Quảng cáo
20 đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán Sở GD và ĐT Hà Tĩnh
QR

20 đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán Sở GD và ĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tuyển tập 20 đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán Sở GD và ĐT Hà Tĩnh có đáp án và lời giải chi tiết những bài toán vận dung cao.

Xem trước nội dung

ng, tháng 2 7

Tài li u dành riêng cho các thành viên group Nhóm Toán

GROUP NHÓM TOÁN

20 THI TH THPT (2017)

MÔN TOÁN

( T)

Tài li u ôn t p c a S c 2017

Trang 1/5 - Mã đề thi 11

SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH

Đề số 01

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi có 05 trang)

Câu 1: Tập xác định của hàm số x 1 y x 1    là:

A.  R \ 1 B .  R \ 1  C .  R \ 1  D.   1;

Câu 2: Cho hàm số  f x đồng biến trên tập số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng:

A. Với mọi     1 2 1 2 x ,x R f x f x   

B. Với mọi     1 2 1 2 x x R f x f x    

C.Với mọi     1 2 1 2 x x R f x f x    

D. Với mọi     1 2 1 2 x ,x R f x f x   

Câu 3: Hàm số 3 2 y x 3x 1    đạt cực trị tại các điểm: A. x 1  B. x 0,x 2   C. x 2  D. x 0,x 1  

Câu 4: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x 1 y x 2    là:

A. x 1  B. x 2  C. x 2  D. x 1  Câu 5: Hàm số 4 2 y x 4x 1    nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây

A.   3;0  ;  2; B.   2; 2  C. ( 2; )  D.    2;0 ; 2;  

Câu 6: Đồ thị của hàm số 4 3 2 y 3x 4x 6x 12x 1      đạt cực tiểu tại 1 1 M(x ;y ) . Khi đó giá trị của tổng 1 1 x y  bằng: A. 5 B. 6 C. -11 D. 7 Câu 7: Cho hàm số y f(x)  có

x limf(x) 3  và

x limf(x) 3  . Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng ?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3  và y 3  D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 3  và x 3 .

Câu 8: (M3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 x 3 y x 1    trên đoạn [2; 4].

A.

[2;4] miny 6  B.

[2;4] miny 2  C.

[2;4] miny 3  D.

[2;4] 19 miny 3 

Câu 9: (M3) Đồ thị của hàm số 2 x 1 y x 2x 3     có bao nhiêu tiệm cận

A.1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 10: Cho hàm số 3 y x 3mx 1    (1). Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A.

A. 1 m 2  B. 3 m 2  C. 3 m 2   D. 1 m 2  

Câu 11: Giá trị m để hàm số     2 3 2 1 y m 1 x m 1 x 3x 1 3       đồng biến trên R là:

A. −1 ≤?≤2 B. m > 2 C. m ≤−1 ∪m ≥2 D. m ≤−1 Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 1 1 2 2 log a log b a b 0     B. 1 1 3 3 log a log b a b 0    

Trang 2/5 - Mã đề thi 11

C. 3 log x 0 0 x 1    

D.

lnx 0 x 1    Câu 13: Cho a > 0, a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B. Tập giá trị của hàm số y = a log x là tập R C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +) D. Tập xác định của hàm số y = a log x là tập Câu 14: Phương trình 2 log (3x 2) 3   có nghiệm là:

A. x = 10 3 B. x = 16 3 C. x = 8 3 D. x = 11 3 Câu 15: Hàm số y =

1

√2−x −ln (x2 −1) có tập xác định là:

A.  R \ 2 B.     ;1 1;2   C.     ; 1 1;2   D.   1;2

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình

2 x x 0,3 0,09  là: A.     ; 2 1;    B.   2;1  C.   ; 2  D.   1; Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 3 x log x log 9 3   là:

A. 1

3;9      

. B. 1

3;3      

. C.   1;2 D .   3;9

Câu 18: Phương trình    

x x 2 1 2 1 2 2 0      có tích các nghiệm là:

A. -1 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 x 3x 10 x 2 1 1 3 3

               

là:

A. 0 B. 1 C. 9 D. 11 Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình   2 1 2 log x 3x 2 1   là:

A.   ;1  B. [0;2) C. [0;1) (2;3]  D. [0;2) (3;7]  Câu 21: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

A. 635.000 B. 535.000 C. 613.000 D. 643.000 Câu 22: Hàm số y sinx  là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau: A. y sinx 1   B. y cot x  C. y cosx  D. y tanx  Câu 23: Trong các mệnh đề sau, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo