Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA = 2a; đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB = 3a, AC = a. Thể tích của khối chóp S.ABC là? 2. Mặt phẳng đi qua trục của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là hình gì ? A. Đường elip B. Đường tròn C. Hình chữ nhật D. Tam giác cân. 3. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng trong thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và ông A tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng nữa, khi rút tiền ông A thu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 135

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2017

Môn: TOÁ N – LẦN 2 Thờ i gian là m bà i 90 phút, không kể thờ i gian phá t đề

(Đề gồm có 06 trang)

Mã đề thi

135 Họ và tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: ............................. Câu 1: Đạo hàm của hàm số 7x y = là

A. 1 ' .7x y x − = B. ' 7x y = C. 7 ' ln7

x y = D. ' 7 ln7 x y =

Câu 2: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 2 x − = là

A. 3 2 2 x = + B. 11 x = C. 10 x = D. 2 3 x = + Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 2 log (3 1) log (4 ) x x + < là

A. 1;1 3      

B. ( ) 1 ; 1; 3   −∞ ∪ +∞    

C. ( ) 1 0; 1; 3  ∪ +∞    

D. ( ) 1 0; 1; 3  ∪ +∞   

Câu 4: Biết

2

3

cos 3 xdx a b

π

π = + ∫ , với ,a b là các số hữu tỉ. Tính 4 S a b = −

A. 9 2

B. 3 C. 1 2 − D. 1 2

Câu 5: Số loại khối đa diện đều có trong không gian là

A. Một loại B. Ba loại C. Năm loại D. Vô số loại

Câu 6: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 2 x x y − = − ?

A. 2 0 y − = B. 2 0 x − = C. 2 1 0 x −= D. 2 1 0 y −=

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [ ] 1;3 , ( ) 3 5 f = và ( )

3

1 ' 6 f x dx = ∫ . Khi đó

( )1 f bằng

A. 1 − B. 11 C. 1 D. 10

Câu 8: Cho ba hàm số 3 1 3x y x = − + , 4 2 3 2x y x = − + + và 1 2 x y x − = + . Số hàm số có tập xác

định D =  là

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 9: Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và 2 SA a = ; đáy ABC là tam giác vuông tại A có 3 AB a = , AC a = . Thể tích của khối chóp S.ABC là

A. 3 a B. 3 6a C. 3 3a D.

3

2 a

Câu 10: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện ?

A. Hình lập phương. B. Hình tám mặt đều. C. Hình trụ. D. Hình chóp.

Trang 2/6 - Mã đề thi 135

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm ( ) 1;2;3 I − và có bán kính bằng 2 ?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 z y x − + + − = − B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 2 z y x + + + − = −

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 z y x + + + + = + D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 4 z y x + + + − = −

Câu 12: Số nghiệm của phương trình

2 2 7 5 2 1 x x − + = là A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x =

A.

2 2 2 x x dx C = + ∫ B.

3 2 3 x x dx C = + ∫ C. 2x dx x C = + ∫ D. 2 3 3 x dx x C = + ∫

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có ( ) 1; 2;0 , (4;3; 2) A B − − và

điểm ( ) 2;5; 1 C − − . Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A. ( ) 3;6; 3 G − B. ( ) 9;18; 9 G − C. ( ) 1;2;1 G − D. ( ) 1;2; 1 G −

Câu 15: Một khối trụ có bán kính đáy a , chiều cao 6a . Thể tích của khối trụ là

A. 3 6a B. 3 6 a π C. 3 2 a π D. 3 2a Câu 16: Cắt mặt cầu ( ) S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được một thiết

diện là một hình tròn có diện tích 2 9 . cm π Tính thể tích khối cầu ( ). S

A. 3 25 . 3 cm π B. 3 250 . 3 cm π C.

3 500 . 3 cm π D. 3 250 . 3 cm π

Câu 17: Mặt phẳng đi qua trục của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là hình gì ?

A. Đường elip B. Đường tròn C. Hình chữ nhật D. Tam giác cân

Câu 18: Cho hàm số 1 1 x y x + = −. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞.

C. Hàm số nghịch biến trên tập ( ) ( ) ;1 1; D = −∞ ∪ +∞.

D. Hàm số đồng biến trên . Câu 19: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + là

A. 2 y = − B. 2 x = C. 2 2 y x = = −   

D. 2 2 x y = − =   

Câu 20: Cho hai hàm ( ) ( ) , y f x y g x = = có đạo hàm trên . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Nếu ( ) ( ) 2017, f x g x x = + ∀∈ thì ( ) ( ) ' ' . f x dx g x dx = ∫ ∫

B. Nếu ( ) ( ) ' ' f x dx g x dx = ∫ ∫ thì ( ) ( ), . f x g x x = ∀∈

C. Nếu ( ) ( ) f x dx g x dx = ∫ ∫ thì ( ) ( ), . f x g x x ≠ ∀∈

D. Nếu ( ) ( ) f x dx g x dx = ∫ ∫ thì ( ) ( ), . f x g x x = ∀∈

------------------------ Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

đáy ( ) ABCD và SA a = . Điểm M thuộc cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo