
Trang 1/4 - Mã đề thi 123
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3-LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 123
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Phương trình ( ) 3 5 log 2 3 x − = có nghiệm là
A. 3 3 x = + B. 3 3 x = C. 5 x = D. 7 x =
Câu 2: Hàm số 4 2 2 y x x = + nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; ) +∞ B. C. ( ;0) −∞ D. ( 1;1) −
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 2 y x m x m = − + có ba điểm cực trị , , A B C sao cho , , , O A B C là các đỉnh của một hình thoi (với O là gốc tọa độ). A. 3 m = B. 1 m = C. 1 m = − D. 2 m =
Câu 4: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , 2 2 . A BC a = Hình chiếu vuông góc của ' A lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trung điểm O của . BC Khoảng cách từ O đến ' AA
bằng 3 2 11 a . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. 3 6 3a B. 3 6a C. 3 2a D. 3 12 2a
Câu 5: Gọi M là điểm có hoành độ khác 0, thuộc đồ thị (C) của hàm số 3 3 . y x x = − Tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại điểm thứ hai là N (N không trùng với M). Kí hiệu , M N x x thứ tự là hoành độ của M và N. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. 2 0 M N x x + = B. 2 3 M N x x + = C. 2 M N x x + = − D. 3 M N x x + =
Câu 6: Lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại , 2 A BC a = , cạnh bên ' 3 AA a = và có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ ( ) τ . Tính thể tích khối trụ ( ). τ
A. 3 a π B. 3 3 a π C. 3 3 3 a π D. 3 4 a π
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 2 x y x x m = − − + đồng biến trên ( ;2). −∞
A. 1 4 m ≥ B. 7 m ≥ C. 1 4 m ≥− D. 2 m ≥
Câu 8: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
A. 3 2 3 4 y x x = − + + B. 3 2 3 2 y x x = − + + C. 3 3 4 y x x = − + + D. 3 2 3 4 y x x = − +
Câu 9: Phương trình 2 3 5 x+ = có nghiệm là
x
y
-∞
+∞
+∞
- ∞
0
4
8
2
y’ 0 0 - - +
x
y
-∞
+∞
+∞
- ∞
0
4
8
2
y’ 0 0 - - +
A. 3 log 45 x = B. 5 log 3 2 x = − C. 3 5 log 9 x =
D. 9 log 45 x =
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 7 2 2 7 x x x + = + bằng: A. 1 B. 2 C. 3 D. 3 1 +
Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có , 2 , 3 SA a SB a SC a = = = và , , SA SB SC đôi một vuông góc. Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A. 3 2a B. 3 6a C. 3 3a D. 3 a
Trang 2/4 - Mã đề thi 123
Câu 12: Cho 0 1 a < ≠, kết luận nào sau đây sai? A. Hàm số loga y x = xác định và liên tục trên (0; ). +∞ B. Đồ thị hàm số loga y x = luôn đi qua điểm (1;0).
C. Hàm số x y a = luôn đồng biến trên D. Đồ thị hàm số x y a = nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.
Câu 13: Đồ thị hàm số 3 7 5 2 y x x = − + + cắt trục tung tại điểm nào sau đây? A. ( 1; 10) −− B. (0;0) C. (1;0) D. (0;2)
Câu 14: Hình nón ( ) Π có một đỉnh nằm trên mặt cầu ( ) S và đáy là đường tròn lớn của ( ) S . Tính thể tích khối cầu ( ) S theo ,l biết ( ) Π có đường sinh bằng .l
A.
3 2 3 l π B.
3 4 3 l π C.
3 3 2 4 l π D.
3 4 3 3 l π
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x + = − trên khoảng ( ;0] −∞ là
A. 1 B. -1 C. 0 D. 2 Câu 16: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?
A. 2 2 log 5 log π > B. 2 1 2 1 log log e π − − < C. 3 1 3 1 log log 7 π + + > D. 7 log 5 1 <
Câu 17: Hàm số ln y x x = có điểm cực trị là: A. Hàm số không có cực trị B. x e =
C. 1 x = D. 1 x e =
Câu 18: Cho 0 1. a < ≠ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. 3 3 2 log ( ) 3 a a a = − B. 3 3 2 log ( ) 5 a a a = C. 3 3 2 log ( ) 2 a a a = D. 3 3 2 log ( ) 3 a a a =
Câu 19: Đồ thị hàm số 4 2 3 7 1 y x x = − + có dạng nào trong các dạng sau đây?
H4 H3 H2 H1 A. H2 B. H3 C. H4 D. H1
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số . x y x e− = trên đoạn [0 ;2] bằng A. 2 2.e− B. e C. 1 e− D. 1 Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân ( // ). AB CD Biết
2 5, 4 5, AD AC = = , 7 AC AD SA SB SC SD ⊥ = = = = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.