
Trang 1/5 – Mã đề thi 123
Mã đề thi 123
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 ĐỀ MINH HỌA Môn thi: TOÁN ĐỀ THI LẦN I Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề thi 50 câu/ 5 trang )
50 câu hỏi
Câu 1. Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc . Thể tích của khối chóp đó là
A. 2 3 sin 12 a b . B. 2 3 sin 4 a b . C. 2 3 cos 12 a b . D. 2 3 cos 4 a b .
Câu 2. Nếu số phức z thỏa mãn 1 z thì phần thực của 1 1 z bằng
A. 1 2 . B. 1 2 . C. 2 . D. một giá trị khác.
Câu 3. Cho bốn điểm ; 1;6 A a , 3; 1; 4 B , 5; 1;0 C và 1;2;1 D và thể tích của tứ diện ABCD
bằng 30 . Giá trị của a là A. 1. B. 2 . C. 2 hoặc 32 . D. 32 .
Câu 4. Cho hàm số
2
0 cos
x G x t dt . Đạo hàm của hàm số G x là
A. ' 2 cos G x x x . B. ' 2 cos G x x x .
C. ' cos G x x x . D. ' 2 sin G x x x .
Câu 5. Cho hai điểm 3;3;1 A , 0;2;1 B , mặt phẳng : 7 0 P x y z . Đường thẳng d nằm trên
P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm , A B có phương trình là
A. 7 3
2
x t y t
z t
. B. 7 3
2
x t y t
z t
. C. 7 3
2
x t y t
z t
. D. 2 7 3
2
x t y t
z t
.
Câu 6. Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b . Thể tích của khối chóp là
A.
2 2 2 3 4 a b a . B.
2 2 2 3 12 a b a . C.
2 2 2 3 6 a b a . D. 2 2 2 3 a b a .
Câu 7. Cho hàm số f có đạo hàm là 2 3 ' 1 3 f x x x x . Số điểm cực trị của hàm số f là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 8. Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích của mỗi mặt của nó là S . Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng
A. nV S . B. V nS . C. 3V S . D.
3 V S .
Câu 9. Nếu 2 8 4 log log 5 a b và 2 4 8 log log 7 a b thì giá trị của ab là
A. 9 2 . B. 18 2 . C. 8 . D. 2 .
Câu 10. Nếu
0 1
a x xe dx thì giá trị của a bằng
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. e .
Trang 2/5 – Mã đề thi 123
Câu 11. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2 2 1 x x y x tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện
tích bằng
A. 1 2 . B. 2 . C. 1 4 . D. 1.
Câu 12. Cho P z là một đa thức với hệ số thực. Nếu số phức z thỏa mãn 0 P z thì
A. 0 P z . B. 1 0 P z
. C. 1 0 P z
. D. 0 P z .
Câu 13. Hàm số 3 3 1 y x x m có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi A. 1 m hoặc 3 m . B. 1 m hoặc 3 m . C. 1 3 m . D. 1 3 m .
Câu 14. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log 2 11 25 1 x x là
A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 8 .
Câu 15. Cho , , a b c là các số thực và 1 3 2 2 z i . Giá trị biểu thức 2 2 a bz cz a bz cz bằng
A. a b c . B. 2 2 2 a b c ab bc ca . C. 2 2 2 a b c ab bc ca . D. 0 . Câu 16. Gọi 1 2 3 , , z z z là các số phức thỏa mãn 1 2 3 0 z z z và 1 2 3 1 z z z . Khẳng định nào
dưới đây là sai
3 3 3 3 3 3 1 2 3 1 2 3 z z z z z z
A.
3 3 3 3 3 3 1 2 3 1 2 3 z z z z z z . B.
3 3 3 3 3 3 1 2 3 1 2 3 z z z z z z .
C.
3 3 3 3 3 3 1 2 3 1 2 3 z z z z z z . D.
3 3 3 3 3 3 1 2 3 1 2 3 z z z z z z .
Câu 17. Đường thẳng nối hai điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 y x x m đi qua
điểm 3; 1 M khi m bằng
A. 1. B. 1 . C. 0 . D. một giá trị khác.
Câu 18. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 sin cos 2 2 x x f x lần lượt là
A. 2 và 2 2 . B. 2 và 3 . C. 2 và 3 . D. 2 2 và 3 . Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong 2 y x và đường thẳng 2 y x , trục hoành trong miền 0 x bằng
A. 2 . B. 7 6 . C. 1 3 . D. 5 6 .
Câu 20. Nếu ba kích thước của hình chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là 1 2 3 , , k k k lần nhưng
thể tích vẫn không thay đổi thì A. 1 2 3 1 k k k . B. 1 2 3 1 k k k .
C. 1 2 2 3 3 1 1 k k k k k k . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.