Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Lạng Giang 2 - Bắc Giang lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Lạng Giang 2 - Bắc Giang lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Lạng Giang 2 – Bắc Giang lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi B. Khối hộp là khối đa diện lồi C. Lắp ghép hai khối hộp luôn được một khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi 2. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức S = Ae^(r.t), trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu. 3. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác cân tại A, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

Ngày thi 22/01/2017

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề

132

Câu 1: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức . rt S Ae  trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu

A. 3 log5 t  (giờ) B. 3ln5

ln10 t  (giờ) C. 5 log3 t  (giờ) D. 5ln3

ln10 t  (giờ)

Câu 2: Hàm số

3 2 1 2 3 5 3 y x x x     đồng biến trên khoảng

A. ( ;1) (3; )    B. ( 3; )   C. ( ;1);(3; )   D. ( ;4) 

Câu 3: Cho hàm số 1 1 x y x

   và đường thẳng 2 y x m   . Giá trị của m để đồ thị hai hàm số

đã cho cắt nhau tại 2 điểm , A B phân biệt, đồng thời điểm trung điểm của đoạn thẳng AB có

hoành độ bằng 5

2 là

A. 8 B. 11 C. 9 D. 10

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình vuông, có thể tích là V . Để diện tích toàn phần của lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng

A. 3 V B. 3

2 V C.

3 2 V D. V

Câu 5: Điều kiện cần và đủ để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số

4 2 2 2 y x x    tại 6 điểm phân biệt là

A. 2 3 m   B. 2 4 m   C. 3 m  D. 0 3 m  

Câu 6: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tích là S. Thể tích của khối nón là

A.  

3 6 3 S  B.  

3 2 3 S  C.  

3 2

3

S  D.  

3 1 3 S 

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.

4

2 2 1 4 x y x    B.

4

2 1 4 x y x    C.

4 2

1 4 2 x x y    D.

4

2 1 4 x y x   

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos 2 cos    y x x bằng

A. 2 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 9: Phương trình     2 log 1 log 2 x x x m     có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A.

5 4 1

m

m

     

B.

5 4 1

m

m

     

C. 5 4 m  D.

5 4 1

m

m

     

Câu 10: Nếu   

5 F 3    x x x dx thì

A. F(x)= 

6 3 1 3 6 2 x x C          

B. F(x)= 

6 3 1 3 7 2 x x C          

C. F(x)= 

6 3 1 3 7 2 x x C          

D. F(x)= 

6 3 1 3 7 2 x x C          

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a   , SA vuông góc với mặt đáy, 3 SA a  . Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A. 3 6a B. 3 3a C. 3 a D. 3 2a

Câu 12: Cho hàm số 2 log 4 x y  . TÝnh y’(2)

A. 2 log 4 B. 1

ln 4 C. 1 ln 2  D. 1 ln 4 

Câu 13: Hàm số   4 2 2 1 1 y mx m x m      có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi

A. 1 0

1

m

m

     

B. 1 0

1

m

m

     

C. 1

0 1

m

m

    

D. 0 1

1

m

m

     

Câu 14: Tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH. Thể tích của khối nón sinh ra khi miền tam giác ABC quay xung quanh trục AH là:

A.

3 6 12 a  B.

3 3 12 a  C.

3 2 24 a  D.

3 3 24 a 

Câu 15: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 x x y x    là:

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 16: Tập xác định của hàm số 5 log(9 )    x y x là

A. [-5; 9] B. [-5; 9)\  8 C. [-5; 9)\  1 D. [-5; 9)\  3

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình     2 2 2log 1 log 5 1 x x     là

A.   3;5 B.   1;5 C.   1;3 D.   3;3 

Câu 18: Cho a,b > 0 và a ,b  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.

2 2 2 1 log 4loga a

x x  B.   log log log a a a xy x y  

C.

2016 log 2016log a a x x  D. log log log

b a

b

x x a 

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số

3 2 2 7 1 y x x x     trên   3;2  là

A. 3 B. -1 C. 4 D. -13

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo