
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
( Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Tìm m để hàm số 3 2 2 3 ( 1) y x mx m x đạt cực đại tại 0 x ? A. 0 m . B. 1 m hoặc 1 m . C. 1 m . D. 1 m . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2z 2 0 P x y và mặt cầu tâm
(1;4;1) I bán kính R tiếp xúc với ( ) P . Bán kính R là:
A. 7 R 3 . B. R 3 . C. R 1 . D. R 9 .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;3;2), B(3;5; 4) A . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:
A. 3 9 0 x y z . B. 3 2 0 x y z .
C. 3 5 4 1 1 3 x y z . D. 3 9 0 x y z .
Câu 4: Cho hàm số 2 1 1 x y x . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB AD . Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta thu được hai hình trụ tròn xoay tương ứng có thể tích 1 2 , V V . Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng?
A. 2 1 3 V V . B. 1 2 V V . C. 1 2 3 V V . D. 1 2 9 V V .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : (x 2) (y 3) (z 1) 25. S Tìm
tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( ) S . A. (2;3; 1); R 5 I . B. (2;3; 1); R 25 I . C. ( 2; 3;1); R 5 I . D. ( 2; 3;1); R 25 I .
Câu 7: Cho hai số phức 1 4 z i và 2 1 3 z i . Tính môđun của số phức 1 2 z z .
A. 1 2 17 10 z z . B. 1 2 13 z z
C. 1 2 25 z z . D. 1 2 5 z z .
Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số sinx, cos y y x và hai đường
thẳng 0, 2 x x ?
A. 2 2 S . B. 2(1 2) S . C. 2( 2 1) S . D. 2 2 1 S .
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) (2 1) f x x .
A.
3 (2 1) ( ) 6 x f x dx C . B.
3 (2 1) ( ) 3 x f x dx C .
C. ( ) 4(2 1) f x dx x C . D. ( ) 2(2 1) f x dx x C .
Câu 10: Cho , , a b c là các số thực dương, 1 a . Xét các mệnh đề sau:
(I) 2 2 3 log 3 a a .
(II) 2 3 3 \{0},log 2log x x x .
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
(III) log ( . ) log .log a a a b c b c .
Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là? A. 3 . B. 2. C. 1. D. 0. Câu 11: Khi tăng cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì thể tích của khối lập phương đó tăng lên k lần.
A. 9 k . B. 6 k . C. 3 k . D. 27 k .
Câu 12: Tính tích phân
1
0
x I xe dx .
A. 1 I . B. 1 I e . C. 1 I . D. 2 1 I e .
Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 4 3) y x x là: A. ( ;1) (3; ) . B. ( ;1] [3; ) . C. (1;3) . D. [1;3] .
Câu 14: Cho số phức 5 2 z i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i .
Câu 15: Hàm số 2017x y có đạo hàm là:
A. ' 2017x y . B. ' 2017 .ln 2017 x y . C. 2017 ' ln 2017
x y . D. 1 ' .2017x y x .
Câu 16: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
tanx, 0, 0, 4 y y x x xung quay trục Ox.
A. ln 2 4 V . B. ln 2 V . C.
2
4 V . D. ln 2 V .
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log (2 1) 4 x là:
A. 65 ( ;+ ) 2 . B. 1 ( ;41) 2 . C. (41; ) . D. ( ;41) .
Câu 18: Cho log 2017, ln 2017 x y . Hỏi quan hệ nào sau đây giữa x và y là đúng?
A. 1 1 10 e x y . B. 10 x y e . C. 10y xe . D. 10x ye .
Câu 19: Kí hiệu 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2 3 4 0 z z . Tính
1 2 3 4 T z z z z .
A. 3 T . B. 0 T . C. 4 2 T . D. 4 T .
Câu 20: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hàm số đồng biến trên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.