Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa lần 1 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,8%/tháng. Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn). Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu tháng? ( Biết rằng kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau). 2. Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài được một khối trụ có đường kính 44,9cm. Trong thời gian vừa qua nhà trường đã sử dụng để in các băng rôn, khẩu hiệu tuyên truyền cho các em học sinh trường THPT Hậu Lộc 2 không sử dụng pháo trong dịp Tết Nguyên Đán, do đó đường kính của cuộn đề can còn lại là 12,5cm. Biết độ dày cuả tấm đề can là 0,06cm, hãy tính chiều dài L của tấm đề can đã sử dụng?( làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

( Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tìm m để hàm số 3 2 2 3 ( 1) y x mx m x     đạt cực đại tại 0 x  ? A. 0 m  . B. 1 m  hoặc 1 m . C. 1 m . D. 1 m . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2z 2 0 P x y     và mặt cầu tâm

(1;4;1) I  bán kính R tiếp xúc với ( ) P . Bán kính R là:

A. 7 R 3  . B. R 3  . C. R 1 . D. R 9  .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;3;2), B(3;5; 4) A  . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

A. 3 9 0 x y z     . B. 3 2 0 x y z     .

C. 3 5 4 1 1 3 x y z      . D. 3 9 0 x y z     .

Câu 4: Cho hàm số 2 1 1 x y x    . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB AD  . Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta thu được hai hình trụ tròn xoay tương ứng có thể tích 1 2 , V V . Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 1 3 V V  . B. 1 2 V V  . C. 1 2 3 V V  . D. 1 2 9 V V  .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : (x 2) (y 3) (z 1) 25. S       Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( ) S . A. (2;3; 1); R 5 I    . B. (2;3; 1); R 25 I    . C. ( 2; 3;1); R 5 I    . D. ( 2; 3;1); R 25 I    .

Câu 7: Cho hai số phức 1 4 z i   và 2 1 3 z i  . Tính môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 17 10 z z    . B. 1 2 13 z z  

C. 1 2 25 z z   . D. 1 2 5 z z   .

Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số sinx, cos y y x   và hai đường

thẳng 0, 2 x x    ?

A. 2 2 S  . B. 2(1 2) S   . C. 2( 2 1) S   . D. 2 2 1 S  .

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) (2 1) f x x   .

A.

3 (2 1) ( ) 6 x f x dx C     . B.

3 (2 1) ( ) 3 x f x dx C     .

C. ( ) 4(2 1) f x dx x C     . D. ( ) 2(2 1) f x dx x C     .

Câu 10: Cho , , a b c là các số thực dương, 1 a . Xét các mệnh đề sau:

(I) 2 2 3 log 3 a a    .

(II) 2 3 3 \{0},log 2log x x x    .

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

(III) log ( . ) log .log a a a b c b c  .

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là? A. 3 . B. 2. C. 1. D. 0. Câu 11: Khi tăng cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì thể tích của khối lập phương đó tăng lên k lần.

A. 9 k  . B. 6 k  . C. 3 k . D. 27 k  .

Câu 12: Tính tích phân

1

0

x I xe dx  .

A. 1 I  . B. 1 I e  . C. 1 I  . D. 2 1 I e  .

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 4 3) y x x     là: A. ( ;1) (3; )    . B. ( ;1] [3; )   . C. (1;3) . D. [1;3] .

Câu 14: Cho số phức 5 2 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 5  và phần ảo bằng 2 . B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i  .

Câu 15: Hàm số 2017x y  có đạo hàm là:

A. ' 2017x y  . B. ' 2017 .ln 2017 x y  . C. 2017 ' ln 2017

x y  . D. 1 ' .2017x y x   .

Câu 16: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

tanx, 0, 0, 4 y y x x      xung quay trục Ox.

A. ln 2 4 V   . B. ln 2 V  . C.

2

4 V   . D. ln 2 V   .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log (2 1) 4 x   là:

A. 65 ( ;+ ) 2 . B. 1 ( ;41) 2 . C. (41; )  . D. ( ;41)  .

Câu 18: Cho log 2017, ln 2017 x y   . Hỏi quan hệ nào sau đây giữa x và y là đúng?

A. 1 1 10 e x y   . B. 10 x y e  . C. 10y xe  . D. 10x ye  .

Câu 19: Kí hiệu 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2 3 4 0 z z    . Tính

1 2 3 4 T z z z z     .

A. 3 T . B. 0 T  . C. 4 2 T   . D. 4 T  .

Câu 20: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x   . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hàm số đồng biến trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo