Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Từ một nguyên vật liệu cho trước, một công ty muốn thiết kế bao bì để đựng sữa với thể tích 1dm3. Bao bì được thiết kế bởi một trong hai mô hình sau: hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông hoặc hình trụ. Hỏi thiết kế theo mô hình nào sẽ tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất? Và thiết kế mô hình đó theo kích thước như thế nào? A. Hình trụ và chiều cao bằng đường kính đáy B. Hình trụ và chiều cao bằng bán kính đáy C. Hình hộp chữ nhật và cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy D. Hình hộp chữ nhật và cạnh bên bằng cạnh đáy 2. Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 20.000.000 (đồng). Do chưa cần dùng đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm ngân hàng loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất kép là 8.5% một năm. Hỏi sau 5 năm 8 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết rằng bác nông dân đó không rút vốn cũng như lãi trong tất cả các định kì trước và nếu rút trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kì hạn 0.01% một ngày (1 tháng tính 30 ngày). 3. Một khối lập phương có cạnh 1m. Người ta sơn đỏ tất cả các mặt của khối lập phương rồi cắt khối lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của khối lập phương để được 1000 khối lập phương nhỏ có cạnh 10cm. Hỏi các khối lập phương thu được sau khi cắt có bao nhiêu khối lập phương có đúng 2 mặt được sơn đỏ?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ

(Đề chính thức)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 LẦN I

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 2 3 4 2 x y x x + = − + − là:

A. ( ] ( ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞ B. ( ) ( ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞ C. [ ] 3;2 − D. [ ) 3;2 −

Câu 2: Nghiệm của phương trình

1 1 125 25

x x +   =    

là:

A. 1 8 B. 1 C. 2 5 − D. 4

Câu 3: Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính 3 R = , người ta muốn cắt ra một hình

chữ nhật (xem hình) có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể có của miếng tôn hình chữ

nhật là:

A. 6 3 B. 6 2 C. 9 D. 7

Câu 4: Một học sinh giải phương trình ( ) ( ) 3.4 3 10 .2 3 0 * x x x x + − + − = như sau:

- Bước 1: Đặt 2 0 x t = > . Phương trình (*) được viết lại là: ( ) ( ) 2 3. 3 10 . 3 0 1 t x t x + − + − =

Biệt số: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 10 12 3 9 48 64 3 8 x x x x x ∆= − − − = − + = −

Suy ra phương trình (1) có hai nghiệm: 1 3 t = hoặc 3 t x = − .

- Bước 2: + Với 1 3 t = ta có 2 1 1 2 log 3 3

x x = ⇔ =

+ Với 3 t x = − ta có 2 3 1 x x x = − ⇔ =

(Do VT đồng biến, VP nghịch biến nên phương trình có tối đa 1 nghiệm)

- Bước 3: Vậy (*) có hai nghiệm là 2 1 log 3 x = và 1 x =

Bài giải trên đúng hay sau? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Bước 2 B. Bước 1 C. Đúng D. Bước 3

Trang 2

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 1 y x mx m = + − + đi qua điểm

( ) 2;0 N −

A. 3 2 B. 17 6 − C. 17 6 D. 5 2

Câu 6: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với  0 2 , 120 BC a BAC = = , biết

( ) SA ABC ⊥ và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 0 45 . Tính thể tích khối chóp S.ABC

A.

3

3 a B.

3

9 a C. 3 2 a D.

3

2 a

Câu 7: Hàm số 4 3 4 5 y x x = − −

A. Nhận điểm 3 x = làm điểm cực đại

B. Nhận điểm 3 x = làm điểm cực tiểu

C. Nhận điểm 0 x = làm điểm cực đại

D. Nhận điểm 0 x = làm điểm cực tiểu

Câu 8: Cho hàm số ( ) 3 2 1 3 2 1 3 y x mx m x = − + + + + . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

nghịch biến trên  .

A. 1 2 m m ≥−   ≤− 

B. 2 1 m −≤ ≤− C. 1 2 m m

> −   < − 

D. 2 1 m −< < −

Câu 9: Cho hàm số 2 2 x y x + = − có đồ thị (C). Tìm tọa độ điểm M có hoành độ dương thuộc (C)

sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.

A. ( ) 2;2 M B. ( ) 0; 1 M − C. ( ) 1; 3 M − D. ( ) 4;3 M

Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình:

2 3 10 2 1 1 3 3

x x x − − −     >        

là:

A. 9 B. 0 C. 11 D. 1

Câu 11: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của

điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết thể tích của khối lăng trụ

là

3 3 4 a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC.

A. 3 2 a B. 4 3 a C. 3 4 a D. 2 3 a

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 2 0,8 0,8 log log 2 4 x x x + < − + là:

Trang 3

A. ( ) ( ) ; 4 1; −∞− ∪ +∞ B. ( ) 1;2 C. ( ) 4;1 − D. ( ) ( ) ; 4 1;2 −∞− ∪

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB BC a = = ,

2 AD a = , ( ) SA ABCD ⊥ và 2 SA a = . Gọi E là trung điểm của AD. Kẻ EK SD ⊥ tại K. Bán

kính mặt cầu đi qua sáu điểm S, A, B, C, E, K bằng:

A. a B. 3 2 a C. 6 2 a D. 1 2 a

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 log 4 x < < là:

A. ( ) 0;16 B. ( ) 8;+∞ C. ( ) 8;16 D. 

Câu 15: Đồ thị hình bên là của hàm số 3 2 3 4 y x x = − + − . Tìm tất cả các giá trị của m để

phương trình 3 2 3 0 x x m − + = có hai nghiệm phân biệt? Chọn khẳng định đúng.

A. 0 m = B. 4 m = C. 4 m = hoặc 0 m = D. 0 4 m < <

Câu 16: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a

, thể tích của khối nón là:

A. 3 1 3 24 a π B. 3 1 3 8 a π C. 3 1 3 12 a π D. 3 1 3 6 a π

Câu 17: Cho hàm số 2 1 1 x y x + = + có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng

( ): 1 d y x m = + − cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 2 3 AB = .

A. 4 10 m = ± B. 4 3 m = ± C. 2 10 m = ± D. 2 3 m = ±

Câu 18: Cho a là số thực dương, 1 a ≠ . Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) log 1 0,125 1 a = B. 1 log 1 a a = − C. 3 1 1 log 3 a a = − D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo