
36 MÔN TOÁN
(THEO HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM)
THÁNG 12 - 2016
Giáo viên sưu tầm và biên soạn
Th.s Toán Nguyễn Văn Quang - 0949.26.05.05
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC VIỆT TRÌ
SỐ NHÀ 61 ĐƯỜNG TÂN BÌNH - GẦN CỔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút. (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị
A. y x B. 4 2 1 y x x C.
3
2 3 1 3 x y x x D. 2 1 2 x y x
Câu 2: Số cạnh của một hình bát diện đều là:
A. Tám B. Mười sáu C. Mười hai D. Mười
Câu 3: Một hình lập phương có tổng diện tích toàn phần bằng 216 2 m . Thể tích khối lập phương đó là: A. 648 3 3 m B. 36 3 m C. 72 3 m D. 216 3 m
Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 1 2 3 2 3 y x x x
A. ;1 và 3; B. 1;3
C. ; 3 và 1; D. 3; 1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a; BC = 2a. Hai mp(SAB) và mp(SAD) cùng vuông góc với mă ̣t phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy một góc
0 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo
A. 3 2a B.
3 2a 15 9 C.
3 2a 15 3 D. 3 2a 15
Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC cân tại A và AB = a, 0 120 BAC . Góc giữa đường thẳng AB’ và mp(ABC) bằng 0 60 . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo
A. 3 3 4 a B. 3 3 4 a C. 3 1 4 a D. 3 1 4 3
a
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 3 log 1 y x là :
A. 2 2 ln3 ' 1 x y x B. 2 2 ' 1 x y x C.
2
1 '
1 ln3 y
x
D.
2
2 '
1 ln3
x y
x
Câu 8: Tập xác định của hàm số
2 1 log y x x là:
A. 0; B. ;1 C. 0;1 1; D. 0;1
Câu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x và đường thẳng 5 y là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
1
6
x y
x
là:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 11: Cho 2 2 5 x x . Khi đó giá trị của biểu thức 4 4 x x là A. 27 B. 23 C. 10 D. 25
Câu 12: Tìm m để đường thẳng y = -2x+m và đường cong 1 1 x y x
tại hai điểm A, B phân biệt sao cho
hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB bằng 5
2
A. 9 B. 8 C. 10 D. 11
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 13: Cho hàm số 2 1 1 x y x
có đồ thị (C). Khẳng định nào đúng?
A. Đường tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng 2 y B. Đường tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng 1 x C. Đường tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng 1 x D. Đường tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng 2 y
Câu 14: Cho f(x) = sin 2 x . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 0 B. 1 C. ln2 D. 2ln2
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 2 y x x trên khoảng 1 ; 2
là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 2 3
x y
B.
x e y C. log y x D. 0,5 log y x
Câu 17: Tìm m để hàm số 4 mx y x m
đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [-2; 6].
A. m=26 B. m= -4/5 C. m=34 D. m= 6/7 Câu 18: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào?
A.
2
2 1 x y x
B. 2
1
2 y x
C. 2 y x
D. 4 2 2 y x x
Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 1 2 log 5log 6 0 x x là :
A. 3/8 B. 10 C. 5 D. 12
Câu 20: Tìm giá trị cực đại của hàm số
3
2 2 5 1 3 x y x x ?
A. 5 B. 17
3 C. 97
3 D. 1
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 2 1 ( m 1) 1 3 y x mx m x đạt cực tiểu tại điểm x=1.
A. không tồn tại m B. 1;2 m C. 2 m D. 1 m
Câu 22: Giá trị của biểu thức
3 5 2 2 4
15 7 loga
a a a
a
(0 1 a ) bằng
A. 3 B. 12
5 C. 9
5 D. 2
Câu 23: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x trên 0;2 là A. 2 B. 1 C. 0 D. 1 Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB a . Gọi I là trung điểm AC, tam giác SAC cân tại …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.