Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Kiến An - Hải Phòng
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Kiến An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Kiến An – Hải Phòng gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm.

Xem trước nội dung

Đỗ Văn Đại – THPT Kiến An Mã đề thi 447 Trang 1 / 5

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT KIẾN AN

(Đề gồm có 05 trang)

----------------------------

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017

MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 447

Họ và tên: .......................................................Lớp: .................. SBD ........................STT..........

Câu 1. Ông A gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0,65% một tháng. Đúng một năm sau ông A cần rút hết cả gốc và lãi, hỏi ông A rút được bao nhiêu tiền? A. 215,169 triệu đồng. B. 216,269 triệu đồng. C. 215,269 triệu đồng. D. 216,169 triệu đồng. Câu 2. Hàm số ln  y x x đồng biến trên khoảng nào?

A.   0;1 . B. 1 0; .       e C.   0; .  D. 1; .        e

Câu 3. Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 2 4     m mx x y có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.

A. .1  m B. .1   m C. . 4

1

5  m D. . 4

1

5   m

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tính tỉ số

V

V

'

thể tích của

2 khối chóp S.MNCD và khối chóp S.ABCD.

A. V

V

 ' 3 . 8

B. V

V

 ' 1 . 4

C. V

V

 ' 1 . 2

D. V

V

 ' 5 . 8

Câu 5. Tìm tập nghiệm của phương trình

        2 log x 6x 7 log x 3 .

A.  5 . B.   4; 8 . C.   3; 4 . D. .

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số m x

x y 

 sin

1 sin 2 đồng biến trên khoảng . 2 ;0       

A. .1   m B. .1  m C. .0  m D. .1   m Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao .h Tính thể tích V của khối chóp đó.

A. .  V Bh B. 1 . 3  V Bh C. 3 .  V Bh D. 1 . 2  V Bh

Câu 8. Cho hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy R. Tính diện tích xung quanh xq S

của hình

nón đó. A. . xq S Rl p = B. . xq S Rl = C. 2 . xq S Rl p = D. 2 . xq S R l p =

Câu 9. Cho ( ) ( ) 4 ln 1 f x x = + . Tính đạo hàm ( ) ' 1 f

của hàm số.

A. ln2 . B. 1 . 2 C. 2. D. -2.

Câu 10. Với a là số thực lớn hơn 1. Số nào sau đây lớn hơn 1? A.    2 log 2 a . B. 1 a log 2. C.   a log 0,7 . D.    a log a 1 .

Câu 11. Xét tính đơn điệu của hàm số    2 1. 1 x y x

A. Hàm số luôn nghịch biến trên  R\ -1 .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng    ; 1 và    1; .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng    ; 1 và    1; .

D. Hàm số luôn đồng biến trên  R\ -1 .

Đỗ Văn Đại – THPT Kiến An Mã đề thi 447 Trang 2 / 5

Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.   

2 . 1 x y x B.   

2 . 1 x y x

C.   

2 . 1

x y x D.   

3. 1 x y x

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

x

y

Câu 13. Tìm tập nghiệm của phương trình



2 x x 4 1 2 . 16

A.   2; 2 . B.   0; 1 . C.   2; 4 . D. .

Câu 14. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O’;R),  OO' 2 R . Xét hình nón có đỉnh là O’ và đáy là hình tròn (O;R). Tính tỉ số T diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón.

A. 2 6 . 3 T B. 2 3 . 3 T C. 2 2 . 3 T D.  6 . 3 T

Câu 15. Dựa vào bảng biến thiên sau .Tìm m để phương trình  1 2  m x f có 3 nghiệm phân biệt. x   0 2    x f ' - 0 + 0 -  x f

  3 -1   A. .1 0  m B. .2 0  m C. .0 1    m D. .1 1    m Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số 2 ln( 5 6).     y x x

A. ( ;2) (3; ).    B.   0; .  C. ( ;0).  D. (2;3).

Câu 17. Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số    2 1. 1 x y x

A.   1;2 . B.   2;1 . C.   1;1 . D.    1; 1 .

Câu 18. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó? A.  3 y log x. B.  

e y log x. C.  2 y log x. D.

  e y log x.

Câu 19. Tìm giá trị cực đại CĐ y của hàm số . 2 2 1 2      x x y

A. .1  CĐ y B. .1   CĐ y C. .9  CĐ y D. .9   CĐ y

Câu 20. Biết đường thẳng   2 4 y x cắt đồ thị hàm số    3 2 4 y x x tại điểm duy nhất   0 0 ; . x y Tìm  0 0 x y . A. 6 B. 2 C. 10 D. 8 Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo