
Trang 1/5 - Mã đề thi 142
SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN TOÁN – KHỐI 12
Ngày thi: 14/10/2016 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 142
Câu 1: Cho số thực a dương . Rút gọn biểu thức
5 4 3 P a a a a = ta được :
A.
1 14 a B.
1 120 a C.
11 40 a D.
13 60 a
Câu 2: Cho hàm số
2 x x 1 y x 1 − + = −
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề SAI:
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;0 −∞ , ( ) 2;+∞. B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0;1 , ( ) 1;2 . C. Hàm số luôn đồng biến trên ( ) ;1 −∞ , ( ) 1;+∞. D. Hàm số xác định trên R\{1}.
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x 3x 9x 1 = + − − trên đoạn [ 4;4] − là: A. 10. B. -6. C. 1. D. -1. Câu 4: Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’. Một mặt phẳng (P) cắt khối lập phương theo thiết diện là tứ giác ACC’A’, khi đó ta sẽ được các khối lăng trụ:
A. ACD.A’C’D’ và BCD.B’C’D’. B. ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’. C. ABC.A’B’C’ và ABD.A’B’D’. D. ABC.A’B’C’ và ACD.A’C’D’.
Câu 5: Trên đoạn [-1,1], hàm số 3 2 y x 3x a = − − + có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi a bằng: A. a = 4. B. a = 0. C. a = 2. D. a = 6.
Câu 6: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R 3 . Góc ở đỉnh hình nón là 2α với
A. 3 sin 5 α = . B. 3 cot 5 α = . C. 3 tan 5 α = . D. 3 cos 5 α = .
Câu 7: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số: 3 y x (m 1)x 5 = + − + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2?
A. 1/2. B. -1/2. C. 15/2. D. -15/2.
Câu 8: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số x 1 y x 5 + = − tại điểm A(-1; 0) có hệ số góc bằng:
A. –6/25. B. 6/25. C. –1/6. D. 1/6. Câu 9: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
n mn m
m x x y y
− = −
. B. m n m n x x x − − = . C. ( )
n n m m x x = . D.
n mn m
m x y y x
− =
.
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R:
A. x 1 y 3 + = . B. ( )
x y 2 = . C.
x e y = π
. D. x y 2− = .
Câu 11: Tập xác định của hàm số 2 ln 3 4 = − − y x x là :
A. D = { } R \ -1;4 . B. D = [ 1;4] − .
C. D = ( ; 1] [4; ) −∞− ∪ +∞. D. D =( ) ( ) ; 1 4; −∞− ∪ +∞.
Trang 2/5 - Mã đề thi 142
Câu 12: Cho 2 5 log 3 a ; log 3 b = = . Biểu diễn 6 log 45 theo a, b là:
A. a 2ab ab + B. a 2ab ab b + + C.
2 2a 2ab ab b −
+ D.
2 2a 2ab ab −
Câu 13: Cho hàm số 3 2 y x x x 5 = − − + . Hãy tìm khẳng định ĐÚNG? A. Hàm số nhận điểm x = 1 làm điểm cực tiểu. B. Hàm số nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại.
C. Hàm số nhận điểm x = 1 3 − làm điểm cực tiểu.
D. Hàm số nhận điểm x = 3 − làm điểm cực đại.
Câu 14: Cho hình nón tròn xoay có đường cao là a 3 , đường kính đáy là 2a. Diện tích xung quanh của hình nón này là:
A. 2 2 a π . B. 2 a π . C. 2 2 3 a π . D. 2 4 3 a π .
Câu 15: Cho hàm số
3 2 1 y x x 1 3 = − + có đồ thị (C). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C)
và có hệ số góc nhỏ nhất?
A. 1 y x 3 = + . B. 4 y x 3 = −+ . C. 4 y x 3 = −− . D. 1 y x 3 = − .
Câu 16: Đồ thị hàm số 3 2 1 1 3 y x x x = + + + là đồ thị nào dưới đây?
A. Hình (IV). B. Hình (II). C. Hình (I). D. Hình (III).
Câu 17: Cho hàm số
2
2 4 x y x 9 − = −
. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 3 = ± . B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang.
Câu 18: Cho hàm số 3 2 y 2x 3x 1 = − + có đồ thị (C). Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau: A. Hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3). C. Hàm số có 2 cực trị. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1).
Câu 19: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 4 2 y x 2mx 1 = − + có ba điểm cực trị tạo thành 1 tam giác đều.
A. 3 m 3 = . B. 3 m 3 = − . C. 3 m 2 = . D. 3 m 2 = − .
Câu 20: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. ( ) a a a log x y log x log y + = + B. a log 1 a = và a log a 0 = .
C. a a a log xy log x.log y = . D. n a a log x n log x = .
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.