Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Nguyễn Xuân Nguyên - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Nguyễn Xuân Nguyên - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu và đáp án gồm 26 trang với 4 mã đề thi.

Xem trước nội dung

Trang 1/6- MĐ 121

TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN ------------------------ Đề có 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 121

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 3 y x x    B. 4 2 2 y x x  

C. 4 2 2 y x x   D. 4 2 2 1 y x x   

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  có 1 lim ( ) x f x   và 1 lim ( ) x f x  . Chọn mệnh đề đúng ?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  1 và y  1.

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  1 và x  1.

Câu 3. Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    có dạng: A. B. C. D.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :

X -∞ 1 2 +∞

y’ + || - 0 -

Y

2

 - ∞

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số có đúng hai cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2. D. Hàm số không xác định tại 1 x .

Câu 5. Hàm số 3 2 – 3 2 y x x   có giá trị cực tiểu CT y là:

A. 2 CT y  . B. 2 CT y . C. 4 CT y . D. 4 CT y  .

y

x -1

-1

2

1

O 1

Trang 2/6- MĐ 121

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 3 1 x x y x     trên đoạn 1 2; 2        bằng.

A. 7 2  B. 3  C. 4 D. 13 3 

Câu 7. Đường thẳng 3 1 y x   cắt đồ thị hàm số 3 2 2 1 y x x    tại điểm có tọa độ

0 0 ( ; ) x y thì:

A. 0 1 y . B. 0 2 y  . C. 0 2 y . D. 0 1 y .

Câu 8. Khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 1 y x x    là:

A.     ;0 2; và   B.   0;2 C.   2;0  D.   0;1

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     trên đoạn   2;2  là:

A. 24  B. -2 C. 4 D. 26 

Câu 10. Cho 0 1. a   Giá trị của biểu thức 3log 2 a a bằng ?:

A. 2 2 B. 3 2 C. 2 3 D. 2

Câu 11. Cho hai số thực a và b, với 0 1 a b   . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. log 0 log . a b b a   B. 0 log log . a b b a  

C. log log 0. b a a b   D. log log 0 a b b a  

Câu 12. Cho 0 1 b  . Giá trị của biểu thức   3 3 M 6logb b b  bằng ?

A. 5 2 B. 10 3 C. 7 D. 20

Câu 13. Biểu thức 3 3 L 7. 7 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

4 9 7 B.

5 9 7 C.

2 9 7 D. 7

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức   3 2 log B a   có nghĩa.

A. 2 a  B. 2 a  C. 2 a  D. 2 a 

Câu 15. Cho 0 a  và 1 a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. loga x có nghĩa với x . B. log 1 a a  và log 1 a a 

C. log ( ) log .log a a a xy x y  . D. log log n a a x n x  ( 0, 0 x n   )

Câu 16. Đặt 12 12 log 6, log 7 a b   . Hãy biểu diễn 2 log 7 theo a và b

A. 1 a b  B. 1 b a  C. 1 a b  D. 1 b a 

Câu 17. Cho (H) là khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2cm. Thể tích của (H) bằng:

A. 2cm3 B. 4cm3 C. 8cm2 D. 8cm3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo