
1
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
ĐỀ 003 – 14-10-2016
C©u 1 : Có bao nhiêu phép đối xứng qua một mặt phẳng biến một tam giác đều thành chính
nó ?
A. Không có B. Một C. Bốn D. Ba
C©u 2 : Hàm số f(x)= 3x-1
-x-1 đồng biến trên mấy khoảng ?
A. Không đồng biến trên khoảng nào. B. Trên hai khoảng
C. Trên một khoảng. D. Trên ba khoảng
C©u 3 : Cho f(x) và F(x) xác định trên khoảng (a;b) và thoả mãn:
F’(x)=f(x) ; x a b
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. F(x) là 1 nguyên hàm của f(x B. Nếu G(x) là 1 nguyên hàm của f(x) thì
G(x) – F(x)=0
C. Một nguyên hàm của 2f(x) là 2F(x) +3 D. f(x) có 1 họ nguyên hàm là F(x)+C (C là
hằng số)
C©u 4 : Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Tìm hệ thức sai:
A. ' ' 2 ' AC A C AA B. ' ' 2 ' 0 AC CA CC
C. ' ' 2 AC A C AC D. ' 2 ' CA AC CC
C©u 5 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Thể tích của hình trụ
bằng:
A. 8 B. 24 C. 32 D. 16
C©u 6 : Cho hình chóp tam giác SABC đáy là một tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB),
(SAC) vuông góc với đáy. SB hợp với đáy một góc 600. Thể tích của khối chóp bằng:
A.
3
2 a B. a3 C.
3 3 12 a D.
3
4 a
2
C©u 7 : Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b), 0 ( ; ) x a b và /
0 ( ) 0 f x . Khi đó
A. 0x chưa chắc là điểm cực trị B. 0x là điểm cực đại
C. 0x là điểm cực trị D. 0x là diểm cực tiểu
C©u 8 : Số nghiệm của phương trình 9 4.3 3 0 x x là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
C©u 9 : Kết quả của (sinx)'dx bằng:
A. sinx B. sinx +C C. cosx D. cosx+C
C©u 10 : Tính tích 2 số phức 1 1 2 z i và 3 iz i
A. 3-2i B. 5 C. 5 5i D. 5-5i
C©u 11 : Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A. 2x + 3x = 5x B. 2x+ 3x=0 C. 2x+ 3x+4x=3 D. 3x + 4x = 5x
C©u 12 : Một con cá hồi bơi ngược dòng (từ nơi sinh sống) để vượt khoảng cách 300km (tới
nơi sinh sản). Vận tốc dòng nước là 6km /h. Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước đứng
yên là v km/h thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ cho bởi công thức E(v) =
cv3t. trong đó c là hằng số cho trước ; E tính bằng jun. Vận tốc bơi của cá khi nước
đứng yên để năng lượng của cá tiêu hao ít nhất bằng
A. 9 km/h B. 8 km/h C. 10 km/h D. 12 km/h
C©u 13 : Cho 2 số phức 1 2 2 , 1 z i z i . Tính hiệu 1 2 z z
A. 1 B. 1 + i C. 1 + 2i D. 2i
C©u 14 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A. 1 3
x y
B. 3
x y
C. 2
x y e
D. 4
x y
C©u 15 : Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quanh trục hoành 2 1 , 0 y x y
A. 3 4 B. 4 3 C. 4
3
D. 3
4
3
C©u 16 : Cho hai mặt phẳng (): 2x + 3y + 3z - 5 = 0; (): 2x + 3y + 3z - 1 = 0. Khoảng cách giữa
hai mặt phẳng này là:
A. B. C. 4 D.
A.
11
22 B. 4 C. 11
2 D. 2 11
22
C©u 17 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy A/ trên cạnh SA sao cho
/ 1 3 SA SA . Mặt phẳng qua A/ và song song với đáy hình chóp cắt các cạnh SB, SC,
SD lần lượt tại B/, C/, D/. Khi đó thể tích khối chóp S.A/B/C/D/ là
A. 3 V B. 9 V C. 27
V D. 81
V
C©u 18 : Cho hình nón có độ dài đường cao là 3 , bán kính đáy là a khi đó độ dài đường
sinh l và độ lớn góc ở đỉnh là:
A. l = a và = 300 B. l = 2a và = 600
C. l = a và = 600 D. l = 2a và = 300
C©u 19 : Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) có phương trình: 2x
– 2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?
A. 2 B. 2
9
C. 2
3
D. 4
3
C©u 20 : Cho hàm số liên tục trên (a;b) và có đạo hàm tới cấp hai trên khoảng đó. Mệnh đề
nào sau đây đúng:
A. Nếu
0
0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
thì x0 là một điểm cực trị của hàm số
B. Nếu
0
0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
thì x0 là một điểm cực đại của hàm số.
C. Tất cả đều sai
D. Nếu
0
0
'( ) 0
"( ) 0
f x
f x
thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số
C©u 21 : Trong các hình sau hình nào không có mặt phẳng đối xứng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.