Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Trần Hưng Đạo - TP.HCM lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Trần Hưng Đạo - TP.HCM lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Trần Hưng Đạo – TP.HCM lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Đề thi gồm 6 trang.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 172

SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN – KHỐI 12

Ngày thi: 14/10/2016 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 172

Câu 1: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và mặt phẳng qua trục cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông. Tính thể tích V của khối nón.

A.

3 2 2

3

a V   . B.

3 3

3

a V   . C.

3 2 3

3

a V   . D.

3 2

3

a V   .

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 7 1 y x x x     tại điểm A(0;1) là: A. 7 5 y x  . B. 0 y  . C. 7 1 y x  . D. 1 y .

Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA(ABCD) , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính thể tích khối chóp SABCD.

A.

3 2

2 a . B.

3

2 a . C.

3 3

3 a . D.

3 6

3 a .

Câu 4: Thể tích khối bát diện đều cạnh a bằng:

A. 3 2 a . B.

3 3

6 a . C.

3 2

6 a . D.

3 2

3 a .

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R?

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 3 2 2 2 y x x x    .

C. 4 2 2 2 y x x    . D. 3 1 x y x

   .

Câu 6: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số 3 3 2 y x x   , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

A. 3. B. 3 . C. 1 . D. 1.

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 y x x   trên đoạn   2;1  .

A.

[ 2;1] max 2 y   . B.

[ 2;1] max 0 y   . C.

[ 2;1] max 20 y   . D.

[ 2;1] max 54 y   .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số:   2 3 2 5 6 6 6 y m m x mx x      đạt cực

tiểu tại . A. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài. B. . C. { 2;1} m . D. .

Câu 9: Cho tam giác ABO vuông tại O, có góc 0 30 BAO  , AB a  . Quay tam giác ABO quanh trục AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:

A.

2 a  . B.

2 2 a  . C.

2

2

a  . D.

2

4

a  .

Câu 10: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x    

trên đoạn   4;4  .

A. 40; 41 M m   B. 40; 8 M m   C. 15; 41 M m   D. 40; 8. M m  

Câu 11: Biết đường thẳng d là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 6 9 1 y x x x    .

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đường thẳng d song song với trục hoành. B. Đường thẳng d song song với trục tung. C. Đường thẳng d có hệ số góc dương. D. Đường thẳng d có hệ số góc âm.

1 x

1 m 

2 m 

Trang 2/6 - Mã đề thi 172

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của các khối trụ

sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC. Khi đó tỉ số 1

2

V V bằng :

A. 4

3

. B. 3

4

. C. 9

16 . D. 16

9 .

Câu 13: Đồ thị hàm số 1 1 x y x

   cắt trục hoành tại điểm:

A. ( 1;0)  . B. (0; 1)  . C. (0;1) . D. (1;0) .

Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 + 1 y x x x    là : A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 15: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos y x x   trên

đoạn 0, 2

      

.

A. , 2 2 M m    . B. 1, 2 4 M m     .

C. M = 1, m = 0. D. M = 9, m = 4. Câu 16: Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 4 bằng:

A. 96. B. 64. C. 16. D. 32.

Câu 17: Hỏi hàm số 3 2 3 9 4 y x x x     đồng biến trên khoảng nào ? A. (-1; 3). B. (; -3). C. (-3 ; 1). D. (3; ). Câu 18: Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng 9. Khi đó chiều cao h của hình nón bằng:

A. 3 h  B. 3 3 h  . C. 3 2 h  . D. 3 3 h  .

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng : d y x m  cắt đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   tại 2 điểm phân biệt.

A. 1 4 m   . B. 1 m  hoặc 4 m . C. 4 m . D. m R  . Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là 10cm2, đường cao là 6cm. Hỏi thể tích hình chóp đã cho là bao nhiêu?

A. 20cm3. B. 30cm3. C. 60cm3. D. 180 cm3.

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1 y x x    trên khoảng (1,+) là

A. 3. B. -1. C. 2. D. -2.

Câu 22: Đâu là hình dạng của đồ thị hàm số 4 7 2 2 x y x

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo