
Trang 1/6 - Đề số 03
SỞ GD-ĐT TỈNH BẮC NINH Họ tên thí sinh …………..................................…….... TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 ……………. ……….................................…………... Lớp: ………………………..................................…… Ngày thi : ….………………….................................…
Đề thi thử thpt quốc gia – môn toán
C©u 1 : Với điều kiện nào của các hệ số , , , a b c d ( 0, 0 c ad bc ≠ − ≠ ) thì ax b y cx d + = + là hàm lẻ trên \ d c − ℝ ?
A. 0. b d = = B. 1. a b = = C. 2 . a d c + = D. 0. a d = = C©u 2 : Hàm số 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ có đồ thị như sau
Xác định dấu của , , a b c . A. 0, 0, 0. a b c > > > B. 0, 0, 0. a b c < > < C. 0, 0, 0. a b c < > > D. 0, 0, 0. a b c < < > C©u 3 : Tìm điểm C thuộc mặt phẳng tọa độ Oxz sao cho ba điểm (1; 6;5), A − (3; 4;1), B − C thẳng hàng. A. (7;0;7). C B. (7;0; 7). C − C. (5;0; 7). C − D. Đáp số khác. C©u 4 : Với 0, 0, a b > > hãy rút gọn biểu thức
3 3 6 2 3 2
4 6 12 8 ( ) . a b a b
a b
− −
−
A. 4 2 . a b a B. 9 2 2 . b a C. 9 2 . b
a D. 9 2 . b a
C©u 5 : Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 6 gần bằng số nào sau đây nhất ? A. 46. B. 50. C. 48. D. 52. C©u 6 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng 2 1 2 0 x my + + − = cắt đường tròn tâm (1; 2) I − bán kính 3 R = tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất? A. 4. B. 2. C. -4. D. -2. C©u 7 : Tìm m để phương trình 3 3 2 0 x x m − + − = có ba nghiệm thực phân biệt. A. 0 4. m < < B. 0 2. m < < C. 4. m ≥ D. 2 3. m −< < C©u 8 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng 2 1 2 0 x my + + − = cắt đường tròn tâm (1; 2) I − bán kính 3 R = tại hai điểm phân biệt ? A. 1. m > B. 1 3. m < < C. Mọi giá trị . m∈ℝ D. 2. m < C©u 9 : Tìm m để hàm số 3 2 3 2017 y x x mx = − + − + giảm trên tập xác định. A. 3. m ≥ B. 0. m ≥ C. 3. m ≤− D. 3. m > C©u 10 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng y mx = cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
+ = − tại hai điểm phân biệt
Trang 2/6 - Đề số 03
đối xứng với nhau qua gốc tọa độ ?
A. -1. B. -2. C. 1. D. Cả A, B và C đều sai. C©u 11 : Một hộp có 3 viên bi đỏ, 4 viên bi trắng và 5 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 4 viên bi không có đủ cả ba mầu ? A. 231. B. 495. C. 540. D. 225. C©u 12 : Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
A. Phương trình ( ) 3 f x = có đúng hai nghiệm thực phân biệt. B. Phương trình ( ) f x x = có đúng hai nghiệm thực phân biệt. C. Đường thẳng 5 x = là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số. D. Cả A và B đều đúng. C©u 13 : Cho các số thực , , , , , u v w α β γ thỏa mãn các điều kiện 1 , u v w + = − 1 , u v w − = −− 2 1, α γ − =
2. β γ + = Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 ( ) ( ) ( ) u v w α β γ − + − + − là
A. 4 . 3 B. 2 . 9 C. 4 . 11 D. 16. 11
C©u 14 : Cho hàm số
2
2 3 6 ( ) . 6
x f x
x
+ =
+
A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang. B. Ta có 8 0 '( ) , . 25 f x x ≤ ≤ ∀∈ℝ
C. Ta có 3 2 (3) (0) 3 0 . 8 f f − ≤ − D. Cả A và C đều đúng.
C©u 15 : Cho phương trình 2 2 2 sin tan cos 0 (*) 2 4 2 x x x π − − = và (1), 4 x k π π = − + 2 (2), x k π π = +
2 (3), 2 x k π π = + với . k ∈ℤ Các họ nghiệm của phương trình (*) là
A. (2) và (3). B. (1) và (2). C. Cả (1), (2) và (3). D. (1) và (3). C©u 16 : Tìm m để hàm số 1 1 mx y x
+ = − tăng trên từng khoảng xác định.
A. 1. m < − B. 1. m > − C. 0. m > D. 0. m < C©u 17 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 5 4 2 1 1 1 ( 2) 5 4 2 y x x m x = − + − có ba điểm uốn ?
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. C©u 18 : Với giá trị nào của 2 2 m > thì đường thẳng 0 x y m + + = cắt elíp
2 2
1 4 1 x y + = tại hai điểm phân
biệt , M N mà tam giácOMN (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng 4
5 ?
A. Đáp số khác. B. 5. C. 3. D. 4. C©u 19 : Với giá trị nào của m thì đường thẳng 0 x y m + + = cắt elíp
2 2
1 4 1 x y + = tại hai điểm phân biệt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.