
Câu 1. (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2 4 2 y x x = − + .
Câu 2. (1,0 điểm). Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 2 3 12 1 y x x x = − − + . Tìm
tọa độ A, B và viết phương trình đường thẳng qua hai điểm đó. Câu 3. (1,0 điểm). a) Tìm môđun của số phức z thỏa mãn: ( )( ) 2 3 1 2 z iz i i + = + − .
b) Giải bất phương trình: 1 9 6.3 3 0 x x + − − ≤.
Câu 4. (1,0 điểm). Tính tích phân ( )
2
1 2 ln I x x x dx = + ∫ .
Câu 5. (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 3y + 4z – 1
= 0, đường thẳng d: 1 1 3 1 2 x y z − + = = và điểm A(3; 1; 1). Viết phương trình đường thẳng ∆ đi
qua A và vuông góc với (P). Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với mặt phẳng (P). Câu 6. (1,0 điểm). a) Giải phương trình: 2cos2 8sin 5 0 x x + − = .
b) Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển nhị thức
10 3 1 x x + .
Câu 7. (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm I, AB = 2a 3 , BC = 2a. Chân đường cao H hạ từ đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm DI. Cạnh bên SB tạo với đáy góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến mp(SBC). Câu 8. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên BD và CD. Biết (4;6) A , phương trình của
HK: 3 4 4 0 x y − − = , điểm C thuộc đường thẳng 1 : 2 0 d x y + − = , điểm B thuộc đường thẳng
2 : 2 2 0 d x y − − = và điểm K có hoành độ nhỏ hơn 1. Tìm tọa độ các điểm B, C, D.
Câu 9. (1,0 điểm). Giải hệ phương trình trên tập số thực
2
2 3 ( ) 3( ) 2( 1) 4 (1)
( 2) 2 1 2 5 (2)
x y x y x y
x y x x y
+ + + = + + + + − + = + −
Câu 10. (1,0 điểm). Cho a, b, c thuôc đoạn [1;2] . Tìm GTNN của P =
2
2 ( ) 4( ) a b c ab bc ca + + + + .
--------------HẾT------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn thi: Toán (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 19 – 6 - 2016
TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn thi: TOÁN Câu Đáp án Điểm 1 (2,0 điểm)
1. (1,0 điểm) * TXĐ : D=R * Sự biến thiên Ta có: lim ; lim x x y y →+∞ →−∞ = +∞ = +∞
3 ' 4 8 y x x = − ;
0 ' 0 2
x y x
= = ⇔= ±
0.25
BBT:
x - ∞ - 2 0 2 + ∞ y' - 0 + 0 - 0 + y + ∞ 2 + ∞ - 2 -2
0.25
Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 2 −∞− và ( ) 0; 2 ;
Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;0 − và ( ) 2;+∞;
yCĐ = 2 tại x = 0 ; yCT = - 2 tại x = 2 ± .
0.25
* Đồ thị :
0.25
2 (1,0 điểm)
TXĐ: D = R, 2 ' 6 6 12 y x x = − − , 1 ' 0 2 x y x
= − = ⇔=
0.25
Bbt
x - ∞ -1 2 + ∞ y' + 0 - 0 + y 8 + ∞ - ∞ - 19
0.25
Tọa độ hai điểm cực trị là A(-1; 8), B(2; -19) 0.25 Phương trình đt qua A, B là 9x + y + 1 = 0 0.25 3
a, (0,5 điểm)
Ta có ( ) 9 7 2 3 3 13 13 i z i z i + = + ⇔ = − 0.25
130 13 z = 0.25
b, (0,5 điểm)
bpt 2 1 9.3 6.3 3 0 3 1 3
x x x ⇔ − − ≤ ⇔− ≤ ≤ 0.25
0 x ⇔ ≤ . Vậy [ ) 0; S = +∞ 0.25 4
(1,0 điểm)
Đặt
2
1 1 ln 2
du dx u x x x dv xdx v x
= + = + ⇔ = =
0.25
( ) ( )
2 2 2 2
1 1 ln I x x x x x dx = + − + ∫ 0.25
( )
2 3 2
1 4 2 ln 2 1 3 2 x x I = + −− +
0.25
14 5 19 7 4ln 2 4ln 2 3 6 6 I = + − − = + 0.25
5
(1,0 điểm) (P) có vtpt là ( ) 1; 3;4 P n = − , ∆ nhận ( ) 1; 3;4 P n = − làm vtcp 0.25
∆ qua A nên 3 1 1 : 1 3 4 x y z − − − ∆ = = − 0.25
Đt d có vtcp là ( ) 3;1;2 d u = và qua M(1; -1; 0)
(P) có vtpt là ( ) 1; 3;4 P n = −
Nên (Q) có VTPT là ( ) 10; 10; 10 Q d P n u n = ∧ = − −
0.25
(Q) qua M nên (Q): 2 0 x y z − − − = 0.25 6
(1,0 điểm) a, (0,5 điểm)
2 2cos2 8sin 5 0 4sin 8sin 3 0 x x x x + − = ⇔ − + = 0.25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.