Quảng cáo
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Châu Thành 2 - Đồng Tháp lần 2
QR

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Châu Thành 2 - Đồng Tháp lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Châu Thành 2 – Đồng Tháp lần 2 có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi và đáp án gồm 5 trang: Câu 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trùng phương. Câu 2: Tìm m để hàm số (C) cắt đường thẳng tại 4 điểm phân biệt. Câu 3: a) Tìm mô đun của số phức w. b) Giải phương trình mũ. Câu 4: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox. Câu 5: a) Viết phương trình đường thẳng d qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông góc với mp(P). b) Xác định tọa độ tâm H và tính bán kính của đường tròn giao tuyến đó. Câu 6: a) Giải phương trình lượng giác. b) Tìm số hạng trong khai triển biểu thức. Câu 7: a) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và BG? Xác định góc giữa hai đường thẳng SM và BG. Câu 8: Giải hệ phương trình. Câu 9: Tìm 2 điểm B, C sao cho M là trung điểm AB, trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng ∆, diện tích tam giác ABC bằng 4 và điểm C có hoành độ dương. Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 biến P.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THPT QUỐC GIA Năm 2016 _ Lần 2. TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2 Môn TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2 1 3 1 2 y x x    (C).

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm m để hàm số (C)   4 2 1 1 y x m x     cắt d: y = 3 – 2m tại 4 điểm phân biệt ? Câu 3 (1,0 điểm).

1/. Cho số phức z thỏa   1 2 1 9 iz i z i    . Tìm mô đun của số phức w = 1 + i + z ?

2/. Giải phương trình: 2 49 9 14 7 4 0 . . . x x x   

Câu 4 (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới

hạn bởi đồ thị hàm số

3

2 1 cos

cos

x y x

  và các đường thẳng 0 3 ; x x π   ?

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  2 2 2 4 6 6 17 0 : S x y z x y z        và mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z    . 1/. Viết phương trình đường thẳng d qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông góc với mp(P) ? 2/. CMR mp(P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn. Xác định tọa độ tâm H và tính bán kính của đường tròn giao tuyến đó ?

Câu 6 (1,0 điểm).

1/. Giải phương trình: sin 2 cos2 2sin 1 x x x   

2/. Tìm số hạng chứa 4 x trong khai triển biểu thức

8 2 3 2x x

         ?

Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA   ABCD  , góc

giữa mp(SBD) và mp đáy là 450. Cho 3 ; AB a AD a   . 1/. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD ? 2/. Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của SAD ∆ . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và BG ? Xác định góc giữa hai đường thẳng SM và BG ?

Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

3 3 2

2

2 2

6 15 3 14 0

2 2 1 6

x y x x y

z y z y

x xz z x z z

                   

trên tập số thực ?

Câu 9 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm   1 2 ; A  và đường thẳng : 2 1 0 x y ∆  . Gọi M là giao điểm của đường thẳng ∆ với trục hoành. Tìm 2 điểm B,C sao cho M là trung điểm AB, trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng ∆, diện tích tam giác ABC bằng 4 và điểm C có hoành độ dương ?

Câu 10 (1,0 điểm). Cho 2 số thực x,y thỏa mãn 1 , x y  và   3 4 x y xy   .

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 2 2 1 1 3 P x y x y

            ?

___ Hết ___

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2 1 3 1 2 y x x    (C).

o TXĐ: D = R. o / 3 2 6 y x x  

/ 3 0 0 2 6 0 3

x y x x x

       

o Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

  ; 3 ,    0; 3

và đồng biến trên mỗi khoảng    3;0 , 3;   o Hàm số đạt CĐ tại x = 0 và yCĐ = 1,

đạt CT tại x = 3  và yCT = 7 2 

o lim x y  

o BBT:

x  3  0 3  / y – 0 + 0 – 0 + y

 1 

7 2  7 2 

o ĐĐB: 2 3 x y    o Đồ thị: 2 Tìm m để hàm số (C)   4 2 1 1 y x m x     cắt d: y = 3 – 2m tại 4 điểm phân biệt ?

PTHĐGĐ:     4 2 4 2 1 1 3 2 1 2 2 0 x m x m x m x m          (*)

Đặt 2, 0 t x t   thay vào (*) ta được   2 1 2 2 0 t m t m      (**) Để đồ thị (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt  (*) có 4 nghiệm phân biệt  (**) có 2 nghiệm phân biệt dương

0

0

0

S

P

∆       

    2 1 4 2 2 0

1 0

2 2 0

m m

m

m

          

2 6 9 0 3 1 1 1

m m m m m m

                     

3 1/. Cho số phức z thỏa   1 2 1 9 iz i z i    . Tìm mô đun của số phức w = 1 + i + z ? Gọi   , z a bi a b z a bi        . Khi đó   1 2 1 9 iz i z i   

     1 2 1 9 i a bi i a bi i       1 2 2 3 3 9 3

a b a z i a b b

                      

3 4 5 w i w    

2/. Giải phương trình: 2 49 9 14 7 4 0 x x x    . . .

2 7 1 0 7 7 2 2 9 7 0 2 2 1 7 7 2 2

x x x

x x x

                                                 

. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo