Quảng cáo
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Định Quán - Đồng Nai lần 1
QR

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Định Quán - Đồng Nai lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường THPT Định Quán – Đồng Nai lần 1 có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi và đáp án gồm 6 trang: Câu 1: Khảo sát hàm số trùng phương. Câu 2: Tìm GTLN – GTNN trên đoạn. Câu 3: a) Giải phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc 2. b) Tìm số phức bằng cách đặt z = a+bi hoặc có thể nhóm gộp để rút z. Câu 4: Tính tích phân gồm 2 tích phân nhỏ, trong đó 1 tích phân tính bằng phương pháp từng phần, 1 tích phân đổi biến Câu 5: Viết phương trình mặt cầu biết tâm và tiếp xúc với mặt phẳng cho trước, đây là dạng bài quen thuộc với R bằng khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng. Câu 6: a) Tính giá trị của biểu thức lượng giác, trong đó chứa 2 góc lượng giác anpha và beta, yêu cầu biến đổi trước kh thay vào. b) Bài toán tính xác suất chọn bi Câu 7: Tính thể tích hình chóp tam giác với đáy là một tam giác vuông và khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian. Câu 8: Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC trong bài toán tam giác nội tiếp đường tròn. Câu 9: Hệ phương trình khá quen thuộc có thể giải bằng phương pháp hàm số, có thể thấy đây là phương pháp phổ biến trong chuỗi đề thi thử năm nay. Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 biến dạng đối xứng giữa các biến.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016 LẦN 1 Trường THPT Định Quán MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

4 2 1 2 3. 4 y x x   

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2ln y x x   trên   1;e .

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình   2 2 2 log log 4. 4 x x x R   

b) Tìm môđun của số phức z biết 3 4 (2 ) 1 3 i z i z i     .

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân  

2

0 cos sin . I x x xdx

  

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; 1) và mặt phẳng

( ): 2 2 4 0 P x y z     . Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với (P). Tìm tọa độ hình chiếu H của I trên (P).

Câu 6 (1,0 điểm).

a) Cho . 4      Tính giá trị biểu thức

2 2

2 2 (cos cos ) (sin sin ) . (sin cos ) (cos sin ) P               

b) Một hộp chứa 6 bi màu vàng, 5 bi màu đỏ và 4 bi màu xanh có kích thước và trọng lượng như nhau, lấy ngẫu nhiên 8 bi trong hộp. Tính xác xuất sao cho trong 8 bi lấy ra có số bi màu vàng bằng với số bi màu đỏ.

Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,

BC = 3a, 10 AC a  , cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng

(ABC) bằng 0 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB.

Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, có M(3;–1) là trung điểm cạnh BC. Đường thẳng chứa đường cao đỉnh B đi qua E(–1; –3). Đường thẳng chứa cạnh AC đi qua F(1; 3). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kính AD với D(4; –2).

Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:  

  

2 2 2 1 1 1

2 7 3 2 3 5

x y x xy

x xy x x xy

     

     

. (x, y  R)

Câu 10 (1,0 điểm). Cho , , 0 a b c  thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

     

3 3 3

2 2 2 2 2 2 a b c P

a b c b a c c a b         

-------------HẾT------------

www.toanmath.com

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Trường THPT Định Quán NĂM HỌC 2015-2016 MÔN THI: TOÁN

I. LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. - Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II. ĐÁP ÁN:

Câu Nội dung trình bày Điểm

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

4 2 1 2 3. 4 y x x    1,0đ

TXĐ: D = R 0,25

3 3 0 ' 4 ; ' 0 4 0 2

x y x x y x x x

         

lim ; lim . x x y y     0,25

Bảng biến thiên

- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2;0)  và (2; ) - Hàm số nghịch biến trên mỗi

khoảng ( ; 2)  và (0;2)

- Hàm số đạt CĐ tại (0; 3) và đạt CT tại (– 2; –1); (2; –1) - Hàm số đạt cực đại 0, x  d 3 cy  . Hàm số đạt cực tiểu tại 2, x  1 ct y .

0,25

0,25

2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2ln y x x   trên   1;e . 1,0đ

Hàm số y = x – 2lnx liên tục trên   1;e

Ta có 2 ( ) 2ln '( ) 1 f x x x f x x    

  2 '( ) 0 1 0 2 1; f x x e x      

(1) 1; (2) 2 2ln 2; ( ) 2 f f f e e      Vậy,     1; 1; min 2 2ln 2; max 1 e e

y y   

0,25 0,25 0,25 0,25

x –∞ 2  0 2 +∞ y – 0 + 0 – 0 +

y

+∞

1 

3

1 

+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo