
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2 2 3 3 3( 1) y x mx m x m m (Cm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) ứng với m = 1 2. Tìm m để hàm số (Cm) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến O (O là góc tọa độ). Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: a) sin2 1 cos2 6sin x x x . b) 3 3 2log ( 1) log (2 1) 2 x x
Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho số phức z thỏa mãn 1 3 2 6 i z i z i . Tìm môđun của số phức z. b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật . Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân
2 3
2 1
2ln x x I dx x .
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm 4;1;3 A và
đường thẳng 1 1 3 : 2 1 3 x y z d . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và
vuông góc với đường thẳng d . Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho 27 AB . Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB AC a , I là trung điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC , mặt phẳng SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp .S ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SAB theo
a . Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có
1;4 A , tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D ,
đường phân giác trong của ADBcó phương trình 2 0 x y , điểm 4;1 M thuộc cạnh AC . Viết phương trình đường thẳng AB .
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
2
2 3 5 4
4 2 1 1
x xy x y y y
y x y x
Câu 9 (1,0 điểm). Cho , , a b c là các số dương và 3 a b c . Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức:
3 3 3
bc ca ab
a bc b ca c ab P
…….Hết……….
SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT ĐẠ HUOAI
Đề số 1
ĐÊ THI THỬ THPT QUÔC GIA NĂM 2016
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT ĐẠ HUOAI
ĐÁP ÁN ĐÊ THI THỬ THPT QUÔC GIA NĂM 2016
MÔN: TOÁN
Câu Đáp án Điểm
1
1.1 y = x3 – 3x2
D = R y’ = 3x2 – 6x
y’ = 0 0 0 2 4 x y x y
lim ; lim x x y y
BBT Hàm số đồng biến trên ( ; 0) và (2; ) Hàm số nghịch biến trên (0; 2) Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2; yCT = -4 Đồ thị:
0.25 0.25 0.25 0.25
1.2 Ta có , 2 2 3 6 3( 1) y x mx m Để hàm số có cực trị thì PT , 0 y có 2 nghiệm phân biệt 2 2 2 1 0 x mx m có 2 nhiệm phân biệt 1 0, m Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực tiểu của đồ thị hàm số là B(m+1;-2-2m)
Theo giả thiết ta có 2 3 2 2 2 6 1 0
3 2 2
m OA OB m m
m
Vậy có 2 giá trị của m là 3 2 2 m và 3 2 2 m .
0.25 0.25 0.25 0.25
2 2.1 sin 2 1 cos2 6sin x x x
x 0 2 y’ + 0 - 0 + y 0
-4
(sin2 6sin ) (1 cos2 ) 0 x x x
2 2sin cos 3 2sin 0 x x x
2sin cos 3 sin 0 x x x
sin 0 sin cos 3( ) x x x Vn
x k . Vậy nghiệm của PT là , x k k Z
0.25
0.25
2.2) ĐK: x > 1, BPT 3 log [( 1)(2 1)] 1 x x
2 2 3 2 0 x x
1 2 2
x
x
so với ĐK x = -½ loại
Vậy nghiệm S ={ 2}
0.25 0.25
3
a) Giả sử , z a bi a b , khi đó:
4 2 2 * 1 3 2 6 4 2 2 2 6 2 6 a b i a bi i a bi i a b bi i b
2 2 3 3 a z i z b
13
0.25 0.25
b)
3 11 165 n C Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 2 1 1 2 5 6 5 6 . . 135 C C C C
Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là 135 9 165 11
4
2 2 2 2 2 2
2 2 2 1 1 1 1 1
ln ln 3 ln 2 2 2 2 2 x x x x I xdx dx dx dx x x x
Tính
2
2 1
ln x J dx x
Đặt 2 1 ln , u x dv dx x . Khi đó 1 1 , du dx v x x
Do đó
2 2
2 1 1
1 1 ln J x dx x x
2
1
1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.