Quảng cáo
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán Sở GD và ĐT Quảng Ngãi lần 1
QR

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán Sở GD và ĐT Quảng Ngãi lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán Sở GD và ĐT Quảng Ngãi lần 1 có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi gồm 10 câu hỏi: + Câu 1: Khảo sát hàm số hàm phân thức hữu tỉ. + Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số. + Câu 3: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số. + Câu 4:  Số phức và phương trình logarit. + Câu 5: Tính giá trị biểu thức lượng giác và xác suất. + Câu 6: Viết phương trình mặt cầu thỏa mãn yêu cầu cho trước. + Câu 7: Tính thể tích và khoảng cách trong hình học không gian. + Câu 8: Hình học giải tích mặt phẳng. + Câu 9: Hệ phương trình chứa nhiều căn thức. + Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của một biểu thức 3 biến. Đề thi và đáp án được trình bày trong 12 trang, dưới dạng file PDF, bạn đọc có thể tải xuống miễn phí thông qua link Google Drive. Mọi thắc mắc, góp ý hay trao đổi, bàn luận đề thi, bạn đọc có thể comment ở bên dưới bài đăng này. Chân thành cám ơn bạn đọc đã thường xuyên ghé thăm và ủng hộ trang web.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 Môn thi: Toán

Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: (1,0 điểm). Cho hàm số 2 1 2 x y x

  

. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

Câu 2: (1,0 điểm). Tìm GTLN- GTNN của hàm số    2 4 y x x .

Câu 3: (1,0 điểm). Tính tích phân    

 

2 1

2 0

ln 1

1

x x I dx x

Câu 4(1,0 điểm).

a) Giải phương trình    2 3 3 log 8log 7 0 x x

b) Tìm môđun của z biết z + 2 – 3i = 4 + 2iz.

Câu 5: (1,0 điểm).

a) Cho 4 sin 5  . Hãy tính giá trị biểu thức : 2 cos2 2sin ( ) 4 2 A      

b) Một lớp học có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam. Cô giáo chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca chào mừng 20 - 11. Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ.

Câu 6: (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng () có phương

trình

1 2 1 x t y t z t

      

và mặt phẳng () có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0. Viết phương mặt cầu

(S) tâm I nằm trên đường thẳng , tiếp xúc với mặt phẳng () và có bán kính bằng 2. Biết rằng tâm mặt cầu có ho|nh độ âm.

Câu 7: (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đ{y.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300. Gọi E l| trung điểm của BC. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a.

Câu 8: (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có đỉnh ( 1;4) A  , trực tâm H . Đường thẳng AH cắt cạnh BC tại M , đường thẳng CH cắt cạnh AB tại N . Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN là (2;0) I , đường thẳng BC đi qua điểm (1; 2) P  . Tìm toạ độ c{c đỉnh , B C của tam giác biết đỉnh B thuộc đường thẳng : 2 2 0 d x y    .

Câu 9: (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:

3

2 2 2 2 2 1 3 1

( , ) 9 4 2 6 7

y y x x x

x y y x y

        

    

Câu 10:(1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

 

   

 

4 4 3

3 3 3 25 2 a b c M

a b c

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: .........................................................; Số báo danh: ......................

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 Môn thi: Toán

ĐÁP ÁN CHI TIẾT THẦY TÀI – 0977.413.341 CHIA SẺ

Câu Đáp án Điểm

1

 TXĐ:  \ 2 D 

 Sự biến thiên

- Chiều biến thiên:

 

2 5 0 2 y x D x    

0.25

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;2  và   2;

- Hàm số đã cho không có cực trị - Tiệm cận lim 2 : 2 x y TCN y    

2 lim x y   ;

2 lim x y    2: x TCÑ  

0.25

 Bảng biến thiên

0.25

 Đồ thị

0.25

2

Tập xác định D=      2;2 ,      2 1 4

x f x

x

0.25



                

2

2 2 2

0 0 1 0 4 2 4 4

x x f x x x x x x x

0.25

Ta có:      2 2 2; 2 2 ; 2 2 f f f    ,  3 7  f 0.25

Vậy :   / 2;2 Maxy 2 2   khi 2 x  ;   / 2;2 Miny 2   khi 2 x  0.25

3 Đặt     2 ln 1 x u       2 2 2 1 2 1 1 x x du dx dx du x x

0.25

x y'

y

- ∞ 2 + ∞

2

2 - ∞

+ ∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo