Quảng cáo
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường chuyên Sơn La lần 1
QR

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường chuyên Sơn La lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường chuyên Sơn La lần 1 có đáp án và thang điểm chi tiết. Để thi thử của trường THPT Chuyên – Sơn La luôn là một trong những đề thi thử được quan tâm, tìm kiếm nhiều nhất nhờ chất lượng và tính bám sát của đề thi. Dù là một trường chuyên, tuy nhiên đề thi thử của trường chuyên Sơn La không quá khó, không mang nặng yếu tố đánh đố học sinh mà chủ yếu tập trung vào cấu trúc chung và xu hướng ra đề chung của các trường THPT trên toàn quốc, đây thực sự là 1 đề thi đáng tham khảo. Đề thi gồm 7 trang dạng file PDF, bạn đọc có thể tải xuống miễn phí thông qua link Google Drive. Mọi thắc mắc, góp ý hay trao đổi, bàn luận đề thi, bạn đọc có thể comment ở bên dưới bài đăng này. Chân thành cám ơn bạn đọc đã thường xuyên ghé thăm và ủng hộ trang web.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁ O DỤC VÀ ĐÀ O TẠO SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2015 - 2016 (LẦN 1)

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số: 3 2 2 2 3 3( 1) 3 1 y x x m x m       (1)

a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị 1x và x 2 đồng thời 1 2 2 x x   .

Câu 2 (1,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) 1 2 5 4 5 x x   b) 5 1 5 5 log log ( 2) log 3 x x   

Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân:  

0 sinx x x dx

  

Câu 4 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình: sin2 2 cos 0 x x  . b) Một lớp học có 28 học sinh trong đó có 15 học sinh nam và 13 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên

5 học sinh tham gia Hội trại chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3. Tính xác suât để trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 3 học sinh nam.

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a. H là

trung điểm cạnh AB, SH vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên 5 SA 2 a  . Tính thể tích hình chóp

S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HC và SD.

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

1 2 ( ): 2 ( ): 2 1 0. 3

x t d y t P x y z z t

        

Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng (d) với (P). Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d.

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD; các điểm M, N và P lần lượt

là trung điểm của AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm   I 5;2 . Biết 11 11 P ; 2 2      

và điểm A có hoành

độ âm. Tìm tọa độ điểm A và D.

Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:

    

3 2

2 2 ( 1)

3 2 9 3 4 2 1 1 0

xy x x y x y

y x y x x

               

Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số dương x, y, z thỏa mãn    ; 1 x y x z y z    .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

      2 2 2 1 4 4 P x y x z y z      

---------- Hết ---------

Thí sinh không được sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: .............................................; Số báo danh: ................................

SỞ GIÁ O DỤC VÀ ĐÀ O TẠO SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2015 - 2016 (LẦN 1)

Môn: TOÁN

CÂU Đáp án Điểm Câu 1 Cho hàm số: 3 2 2 2 3 3( 1) 3 1 y x x m x m       (1)

a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

Khi m =1 hàm số trở thành: 3 2 3 4 y x x   

 Tập xác định:

0,25

 Sự biến thiên: + Giới hạn và tiệm cận

lim ; lim ; x x y y    

Đồ thị hàm số không có tiệm cận. + Bảng biến thiên

y’ = -3x2 + 6x ; y’ = 0  x = 0 hoặc x = 2 Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; 2). Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ;0  và   2;

0,25

x  0 2  y’ - 0 + 0 - y  0 -4 

0,25

 Đồ thị Điểm uốn: I(1; -2)

Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn I(1; -2) làm tâm đối xứng.

0,25

b) Cho hàm số: 3 2 2 2 3 3( 1) 3 1 y x x m x m       (1)

Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị 1x và x 2 đồng thời 1 2 2 x x   .

y’ = -3x2 + 6x + 3(m2 - 1) 0,25 + Hàm số (1) có hai điểm cực trị khi y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

2 ' 9 0 0. m m    0,25

+   2 1 2 1 2 1 2 2 4 4 x x x x x x     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo