
1
MỤC LỤC
STT ĐỀ THI THỬ TRANG
1 ĐỀ SỐ 3 2 ĐỀ SỐ 3 ĐỀ SỐ 4 ĐỀ SỐ 5 ĐỀ SỐ 6 ĐỀ SỐ 7 ĐỀ SỐ 8 ĐỀ SỐ 9 ĐỀ SỐ 10 ĐỀ SỐ 11 ĐỀ SỐ 12 ĐỀ SỐ 13 ĐỀ SỐ 14 ĐỀ SỐ 15 ĐỀ SỐ 16 ĐỀ SỐ 17 ĐỀ SỐ 18 ĐỀ SỐ 19 ĐỀ SỐ 20 ĐỀ SỐ 21 ĐỀ SỐ 22 ĐỀ SỐ 23 ĐỀ SỐ 24 ĐỀ SỐ 25 ĐỀ SỐ 26 ĐỀ SỐ 27 ĐỀ SỐ 28 ĐỀ SỐ 29 ĐỀ SỐ 30 ĐỀ SỐ 31 ĐỀ SỐ 32 ĐỀ SỐ 33 ĐỀ SỐ 34 ĐỀ SỐ 35 ĐỀ SỐ 36 ĐỀ SỐ 37 ĐỀ SỐ 38 ĐỀ SỐ 39 ĐỀ SỐ 40 ĐỀ SỐ 41 ĐỀ SỐ 42 ĐỀ SỐ 43 ĐỀ SỐ 44 ĐỀ SỐ 45 ĐỀ SỐ 46 ĐỀ SỐ 47 ĐỀ SỐ 48 ĐỀ SỐ 49 ĐỀ SỐ
2
50 ĐỀ SỐ 51 ĐỀ SỐ 52 ĐỀ SỐ 53 ĐỀ SỐ 54 ĐỀ SỐ 55 ĐỀ SỐ 56 ĐỀ SỐ 57 ĐỀ SỐ 58 ĐỀ SỐ 59 ĐỀ SỐ 60 ĐỀ SỐ 61 ĐỀ SỐ 62 ĐỀ SỐ 63 ĐỀ SỐ 64 ĐỀ SỐ 65 ĐỀ SỐ 66 ĐỀ SỐ 67 ĐỀ SỐ 68 ĐỀ SỐ 69 ĐỀ SỐ 70 ĐỀ SỐ 71 ĐỀ SỐ 72 ĐỀ SỐ 73 ĐỀ SỐ 74 ĐỀ SỐ 75 ĐỀ SỐ 76 ĐỀ SỐ 77 ĐỀ SỐ 78 ĐỀ SỐ 79 ĐỀ SỐ 80 ĐỀ SỐ 81 ĐỀ SỐ 82 ĐỀ SỐ 83 ĐỀ SỐ 84 ĐỀ SỐ 85 ĐỀ SỐ 86 ĐỀ SỐ 87 ĐỀ SỐ 88 ĐỀ SỐ 89 ĐỀ SỐ 90 ĐỀ SỐ 91 ĐỀ SỐ 92 ĐỀ SỐ 93 ĐỀ SỐ 94 ĐỀ SỐ 95 ĐỀ SỐ 96 ĐỀ SỐ 97 ĐỀ SỐ 98 ĐỀ SỐ 99 ĐỀ SỐ 100 ĐỀ SỐ
4
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐỀ SỐ 1
Câu 1(2 điểm) Cho hàm số
3 2 3 2 y x x (1).
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1). b. Gọi d là đường thẳng đi qua A(1;4) hệ số góc k. Tìm các giá trị của k để d cắt (1) tại ba điểm phân biệt A, B, D. Chứng minh rằng các tiếp tuyến của (1) tại B và D có hệ số góc bằng nhau.
Câu 2(2 điểm) Giải các phương trình:
a.
2 (1 sin2 )(cos sin ) 1 sin x x x x
b. 2 2 2 3 2 3 6 4 2 11 6 3 2 x x x x x x
Câu 3(0.75 điểm) Giải phương trình 2 2 49 7 7 3 1 log log 1 log log 3 2 x x
Câu 4(0.75 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
3 2 ( ) 2.3 4.3 2.3 x x x f x trên đoạn
1;1
17 29 17 9 ; , ; , 1;5 5 5 5 5 E F G
. Tìm toạ độ điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE.
Câu 8(1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho tứ diện có 4 đỉnh A(5;1;3), B(1;6;2), C(6;2;4) và D(4;0;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua D và song song với mặt phẳng (ABC).Tính thể tích tứ diện ABCD.
Câu 9(0.75 điểm) Cho a, b, c, d là các số thực dương. Chứng minh rằng:
ab cd ad bc abcd a c b d
Câu 5(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) vàSA=AD=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 6(0.75 điểm) Một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
Câu 7(1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc AC tại H. Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CH, BH và AD. Biết rằng
5
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1
1a Học sinh tự giải 0.75
1b
Phương trình đường thẳng : 1 4 y k x
cắt ( ) C tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 3 2 3 2 3 2 1 4 3 1 2 0 x x k x x x k x (1)
0.25
2 2 1 1 2 2 0 2 2 0
x x x x k x x k
0.25
Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt phương trình 2 2 2 0 x x k (2)
có hai nghiệm phân biệt khác 1
' 1 2 0 3 1 2 2 0
k k k
0.25
Gọi 0 0 , x y là nghiệm của phương trình (2). Theo hệ thức Vi-et ta có: 2 B D x x (*)
Ta có:
2 ' 3 6 y x x . Hệ sốgóc của các tiếp tuyến của ( ) C tại các điểm B, D là:
2 2 ' 3 6 , ' 3 6 B B B B D D D D k y x x x k y x x x
0.25
Sử dụng kết quả (*): 2 2 3 6 3 2 0 D B B D B D B D B D k k x x x x x x x x
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại các điểm B, D bằng nhau.
0.25
Câu 2
2a
2
2 2 sin cos cos sin cos2
cos sin sin cos cos2
PT x x x x x
x x x x x
0.25
cos2 sin cos cos2 0 cos2 sin cos 1 0 x x x x x x x 0.25
2 cos2 0 2 sin cos 1 2 sin 4 2
x k x x x x
0.25
2 2 4 2 2 2 4 4 3 2 2 2 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.