
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN 2 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
1 2 3 x y x
Câu 2 (1,0 điểm).Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2 18 f x x x . Câu 3 (1,0 điểm).
a) Cho ; 2
và 4 sin 5 . Tính giá trị biểu thức
3 5
5 sin sin 2 2cos 2cos sin cos2 sin P
b) Giải phương trình : cos2 1 2cos sin cos 0 x x x x
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình : 2 3 9 3 3 log 5 log 2 log 1 log 2 x x x
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Tìm hệ số của 6x trong khai triển của biểu thức :
8 2 3 2x
x
.
b) Cho một đa giác đều n đỉnh, n và 3 n . Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo .
Câu 6 (1,0 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD, biết hai đỉnh 1; 1 A , 3;0 B . Tìm tọa độ các đỉnh C và D
Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 . Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc đoạn AB sao cho
2 BH AH . Góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 0 60 . Tính thể tích khối chóp . S ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SCD . Câu 8 (1,0 điểm).. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có 1;4 A , tiếp tuyến tại A của đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của góc ADB là : 2 0 d x y , điểm 4;1 M thuộc cạnh AC . Viết phương trình đường thẳng AB .
Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình :
3 3 2 2
2 3 2 8 8 3 3
5 5 10 7 2 6 2 13 6 32
x y x y x y
x y y y x x y x
Câu 10 (1,0 điểm).Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1 . Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức : 4 4 4 1 1 1 T a b b c c a a b c
--------Hết------- Thí sinh không
được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….………..…….…….….….; Số báo danh:………………
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2015-2016
Môn: TOÁN ( Gồm 6 trang)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
1 2 3 x y x 1,0
Tập xác định: 3 \ 2 D .
Sự biến thiên. :
+ CBT 2 5 ' 0, (2 3) y x D x
Hàm số nghịch biến trên 3 ( ; ) 2 và 3 ( ; ) 2 .
+Hàm số không có CĐ, CT
0,25
1 (1,0 đ) +Giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đường tiệm cận
3 x 2 lim y
và
3 x 2 lim y
3 2 x là TCĐ khi 3 2 x
.
x
1 1 lim y y 2 2 là TCN khi . x
0,25
Bảng biến thiên: x
3 2
y’ - || - y 1 2
1 2
0.25
3.Đồ thị.
- Đồ thị nhận điểm 3 1 I( ; ) 2 2
làm tâm đối xứng. - Đồ thị cắt Ox tại 1;0
và cắt Oy tại 1 (0; ) 3 .
- Đồ thị đi qua 1;2 , 2; 3
0,25
Câu 2 . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2 18 f x x x . 1,0
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-10 -5 5 10 I
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.