
PHÂN TÍCH KỸ THUẬT GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM 2016
Thầy: NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/luyendethi trang 1
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 1
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số ( ) 3 2 1 y x mx m 6 x 1 3 (1) = − − − + +
a). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 0 =
b). Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 2 6
Câu 2: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau đây trên đoạn 1 ;2 2
2 x x 1 y f (x) x 1 + + = = +
Câu 3: (1,0 điểm)
a). Cho 3 tan 5 α = . Tính giá trị của 2 2 sin .c A sin c
os
os α α = α − α
b). Tìm số phức liên hợp z của số phức z thỏa mãn: ( ) ( ) 1 3i z 2 4i 2 2i z + − − = +
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân
2
2 1
x 3 I dx x 3x 2 + = + + ∫
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x 2y z 12 0 + + − = , điểm ( ) A 1;0;4 − . Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A
và tiếp xúc với mặt phẳng (P) biết tiếp điểm của (P) và (S) là ( ) H 3;4; 2 −
Câu 6: (0,5 điểm) Một đội ngũ giáo viên gồm 8 thầy giáo dạy toán, 5 cô giáo dạy vật lý và 3 cô giáo dạy hóa học. Sở giáo dục cần chọn ra 4 người để chấm bài thi THPT quốc gia, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có cô giáo và có đủ ba bộ môn
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC AB a = = = = , BC a 3 = . Mặt bên
( ) SBC vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng (SBC). Câu 8: (1,0 điểm) Cho ABC ∆ nội tiếp đường tròn tâm O(0;0). Gọi M(-1;0, N(1;1) lần lượt là các chân đường vuông góc kẻ từ B, C của ABC ∆ . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của
ABC ∆ , biết điểm A nằm trên đường thẳng ∆ có phương trình : 3x + y - 1 = 0
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
2 3
y 1 2y 1 x x xy 3y
2x 11x 21 3 4y 8
−+ + = + + + − + = −
Câu 10: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 2 2 2 x y z xy yz zx 6 + + + + + =
Tìm giá trị nhỏ nhất của ( )
3 3 3
2 2 2 x y z 54 A 9ln x y z y z x 6 xy yz zx = + + + + + + + + +
PHÂN TÍCH KỸ THUẬT GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM 2016
Thầy: NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/luyendethi trang 2
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 2
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2 y x 3x 4 (1) = − + − .
a). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
b). Tìm m để đường thẳng d có phương trình y mx 2m 16 = + + cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
A, B, C cố định và tổng 2 hệ số góc của 2 tiếp tuyến với (C) tại B và C bằng ( ) 15 − .
Câu 2: (1,0 điểm)
a). Cho biết 2 4tan x 4tan x.sin x 1 − = . Tính giá trị của biểu thức 2 A 2 sin 2x c 2x os = + −
b). Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 i z 2 4i 0 + − − = . Tính mô đun của số phức liên hợp của số
phức z.
Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình: ( ) ( ) 2 4 1 2 log 2 2log 5 log 8 0 x x + + − + =
Câu 4: (0,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) I 1;7;5 và đường
thẳng x 1 y 6 z d : 2 1 3 − − = = − . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của I lên đường
thẳng d và viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I, cắt đường thẳng d tại hai điểm phân
biệt M, N sao cho tam giác IMN có diện tích bằng 2 6012 .
Câu 5: (1,0 điểm) Tính tích phân ( )
ln2 x x
0 I e x e 1 dx = + − ∫
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, SA 2a = . M là trung
điểm của BC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM và
SB. Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm I, bán kính bằng
2, điểm M thuộc đường thẳng d : x y 0 + = . Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C) (A, B
là các tiếp điểm). Viết phương trình của đường tròn (C) biết AB:3x y 2 0 + − = và khoảng
cách từ I đến d bằng 2 2 . Câu 8: (1,0 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy
ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu.
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
2 2 x y 3 y 3x 7
y 1 2y 1 x x xy 3y
+ + = − +
−+ + = + + +
Câu 10: (1,0 điểm) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2x + 3y + z = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.