Quảng cáo
Đề cương cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương
QR

Đề cương cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, tỉnh Bình Dương. A. MA TRẬN ĐỀ THI 1 Đại số tổ hợp. + Quy tắc đếm. + Hoán vị, Chỉnh hợp, Tổ hợp. + Nhị thức Newton. 2 Thống kê và xác suất. + Không gian mẫu và biến cố. + Xác suất của biến cố. 3 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. + Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ. + Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. + Ba đường Conic. B. NỘI DUNG KIẾN THỨC PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu học sinh chỉ được chọn một phương án. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Học sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào mỗi ý a), b), c), d) ở từng câu. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KỲ II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 10

Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: ……

A. MA TRẬN ĐỀ THI

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng %

tổng

điểm

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

VD

cao Số câu

Số câu Số câu Số câu Số câu TN TL TN TL

1 Đại số tổ hợp

Quy tắc đếm 1 2 3 6

Hoán vị

Chỉnh hợp, Tổ hợp 1 2 2 1 5 1 10 10

Nhị thức Newton 2 1 3 6

2 Thống kê và

xác suất

Không gian mẫu

và biến cố 1 2 1 4 8

Xác suất của biến cố 2 3 2 6 1 12 10

3

Phương pháp

tọa độ trong

mặt phẳng

Đường thẳng trong

mặt phẳng tọa độ 3 3 6

Đường tròn trong

mặt phẳng tọa độ 2 2 3 1 7 1 14 10

Ba đường Conic 2 2 4 4

Tổng 8 14 14 2 35 3 70 30

B. NỘI DUNG KIẾN THỨC

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu học sinh chỉ được chọn một phương án)

Câu 1. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4

màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

A. 9. B. 5. C. 4. D. 1.

Câu 2. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái

quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:

A. 13. B. 72. C. 12. D. 30.

Câu 3. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm

một mặt và một dây?

A. 4. B. 7. C. 12. D. 16.

Câu 4. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách

chọn bộ '' quần-áo-cà vạt'' khác nhau?

A. 13. B. 72. C. 12. D. 30.

Câu 5. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy

ba bông hoa có đủ cả ba màu.

A. 240. B. 210. C. 18. D. 120. Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

A. 25. B. 20. C. 50. D. 10.

2

Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 1000. B. 720. C. 729. D. 648.

Câu 8. Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với    a, b, c 0; 1;2; 3; 4; 5; 6 sao cho   a b c .

A. 30 . B. 20 . C. 120 . D. 40 . Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 55 . B. 5!. C. 4!. D. 5 . Câu 10. Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô An đã mua 10

cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận

1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng.

A. 3 10 C . B. 3 10 A . C. 3 10 . D. 3 10 3.C .

Câu 11. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A. 3 30 A . B. 30 3 . C. 10. D. 3 30 C .

Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m

, theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.

A. 5 11 A . B. 5 11 C . C. 2 11 A .5!. D. 5 10 C .

Câu 13. Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh

của nó được chọn từ 8 điểm trên?

A. 336 . B. 56 . C. 168 . D. 84 . Câu 14. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ

trưởng và tổ phó.

A. 2 10 A . B. 2 10 C . C. 8 10 A . D. 2 10 .

Câu 15. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A.  5 5 25 16 C C . B. 5 25 C . C. 5 41 A . D. 5 41 C .

Câu 16. Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3

quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi

bình lấy ra một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau.

A. 180 . B. 150 . C. 120 . D. 60 .

Câu 17. Trong khai triển nhị thức Newton của   

4 2x 3 có bao nhiêu số hạng?

A. 6 . B. 3 . C. 5 . D. 4.

Câu 18. Trong khai triển nhị thức Newton của   

4 1 3x , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là

A. 108x . B. 2 54x . C. 1. D. 12x .

Câu 19. Tìm hệ số của 2 2 x y trong khai triển nhị thức Newton của   

4 x 2y .

A. 32 . B. 8 . C. 24 . D. 16. Câu 20. Đa thức       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo