Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Châu Văn Liêm - Cần Thơ
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Châu Văn Liêm - Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Châu Văn Liêm, thành phố Cần Thơ. A. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 12. Số gần đúng và sai số. Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. Bài 14. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán. Bài 19. Phương trình đường thẳng. Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách. Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Bài 25. Nhị thức Newton. B. BÀI TẬP

Xem trước nội dung

TổToán THPT Châu Văn Liêm

GHI CHÚ NHANH

1 Thà để mồ hôi rơi trên trang vở hơn là nước mắt rơi trên bài thi

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 10 A. NỘI DUNG ÔN TẬP

Bài 12. Số gần đúng và sai số

Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Bài 14. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán

Bài 19. Phương trình đường thẳng

Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

Bài 25. Nhị thức Newton

B. BÀI TẬP

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

A. 24 . B. 720 . C. 840. D. 35.

Câu 2: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

A.   ! .!

k n

n A n k   B.   ! . ! !

k n

n A n k k  

C.   ! . ! !

k n

n C n k k   D.   ! .!

k n

n C n k  

Câu 3: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A.   ! .!

k n

n A n k   B.   ! . ! !

k n

n A n k k  

C.   ! . ! !

k n

n C n k k   D.   ! .!

k n

n C n k  

Câu 4: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. . C. . D. .

Câu 5: Cho , là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây

sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với   , , 0;1;2; 3; 4; 5; 6 a b c  sao cho a b c   ?

A. 30. B. 20 . C. 120. D. 40 .

Câu 7: Có phần tử lấy ra phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:

A. B. C. D.

! k n k n n A k C   . k k n n C k A  . k k n n A k C  ! k k n n C k A 

k n   k n 

!. k k n n A k C    ! !. !

k n

n C k n k  

k n k n n C C   !. k k n n A n C 

n k

k n C n kA k n A . nP

TổToán THPT Châu Văn Liêm

GHI CHÚ NHANH

2 Thà đểmồhôi rơi trên trang vởhơn là nước mắt rơi trên bài thi

Câu 8: Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có

4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 12 . B. 24 . C. 42 . D.

4 4 .

Câu 9: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 8 10 A . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .

Câu 10: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 55 . B. 5!. C. 4!. D. 5.

Câu 11: Viết khai triển theo công thức nhị thức newton  

5 1 x  .

A. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x     . B. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x     . C. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x     . D. 5 4 3 2 5 10 10 5 5 1 x x x x x     .

Câu 12: Viết khai triển theo công thức nhị thức newton  

5 x y  .

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y     

B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y      .

C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y     

D. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y      .

Câu 13: Khai triển của nhị thức  

5 2 x  .

A. 5 4 3 2 100 400 800 800 32 x x x x x      . B. 5 4 3 2 5 10 40 80 80 32 x x x x x      . C. 5 4 3 2 10 40 80 80 32 x x x x x      . D. 5 4 3 2 10 40 80 80 32 x x x x x      .

Câu 14: Khai triển của nhị thức  

5 3 4 x  là

A. 5 4 3 2 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . B. 5 4 3 2 243 405 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . C. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . D. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      .

Câu 15: Khai triển theo công thức nhị thức Newton  

4 x y  .

A. 4 3 2 2 3 4 4 4 4 x x y x y xy y     . B. 4 3 2 2 1 3 4 4 4 4 . x x y x y x y y    

C. 4 3 2 2 1 3 4 4 4 4 x x y x y x y y     . D. 4 3 2 2 1 3 4 4 4 4 . x x y x y x y y    

Câu 16: Đa thức 

5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 P x x x x x x       là khai triển của

nhị thức nào?

A.  

5 1 2x   B.  

5 1 2x   C.  

5 2 1 x   D.  

5 1 x  

Câu 17: Trong khai triển  

5 2a b  , hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

A. 80   B. 80 C. 10   D. 10

Câu 18: Tìm hệ số của đơn thức 3 2 a b trong khai triển nhị thức  

5 2 a b  .

A. 160 B. 80 C. 20 D. 40

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo