
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM
_______________________________
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Môn: Toán
Lớp: 10
Năm học 2023 – 2024
I. Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
A. Lý thuyết
1. Kiến thức
• Trình bày được định nghĩa mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, khái niệm mệnh đề chứa biến và nêu được ý nghĩa kí hiệu ,.
• Trình bày được khái niệm tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau, các tập con của tập số thực . 2. Kĩ năng
• Xác định được tính đúng sai của mệnh đề. Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước. Phân biệt được giả thiết và kết luận. Biết sử dụng thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và điều kiện đủ. • Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , ,\, B C A . Biểu diễn được tập hợp bằng các cách: liệt kê
hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Thực hiện thành thạo các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp trong tập hợp khác, hiệu giữa hai tập hợp. B. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : " x x x . A. 2 : x x x . B. 2 : x x x . C. 2 : x x x . D. 2 : x x x .
Câu 2. Cho các phát biểu sau đây: (I): 17 là số nguyên tố.
(II): Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền.
(III): Số có phải là số vô tỉ không?
(IV): Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn.
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 3. Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x chẵn, 2x x + là số chẵn” là mệnh đề: A. x lẻ, 2x x + là số lẻ. B. x lẻ, 2x x + là số chẵn.
C. x lẻ, 2x x + là số lẻ. D. x chẵn, 2x x + là số lẻ.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề toán học ? a) Số là một số rất đẹp trong môn toán! b) Số là số vô tỉ. c) 5 + 7 + 4 = 15.
Trang 2
d) n > 7 , với n là số tự nhiên.
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
Câu 6. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “∀?∈?, ?2 + ?+ 5 > 0” là : A. ∃?∈?, ?2 + ?+ 5 ≤0 B. ∀?∈?, ?2 + ?+ 5 ≤0 C. ∃?∈?, ?2 + ?+ 5 < 0 D. ∀?∈?, ?2 + ?+ 5 < 0
Câu 7. Cho mệnh đề P Q . Mệnh đề P Q sai khi? A. P đúng và Q đúng. B. P đúng và Q sai.
C. P sai và Q đúng. D. P sai và Q sai.
Câu 8. Tập hợp ( )( )( ) 3 1 2 4 0 A x x x x x = − + + = có bao nhiêu phần tử?
A. 1. B. 3. C. 5. D. 2 .
Câu 9. Cho ( ;2 A = − và ( ) 0; B = +. Tìm \ A B .
A. ( \ ;0 A B = − . B. ( ) \ 2; A B = +. C. ( \ 0;2 A B = . D. ( ) \ ;0 A B = − .
Câu 10. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.. B. 2 2 | 3 0 T x x = − =
C. 2 3 | 2 T x x = = . D. ( )( ) 2 4 | 1 2 5 0 T x x x = + − = .
Câu 11. Cho các tập hợp | 3 A x x = , |1 5 B x x = , | 2 4 C x x = − . Khi đó
( ) ( ) \ B C A C bằng
A. ) 2;3 − . B. 3;5 . C. ( ;1 − . D. 2;5 − .
Câu 12. Cho các tập hợp 3; 6 M = − và ( ) ( ) ; 2 3; N = −− + . Khi đó M N là
A. ( ) ; 2 3; 6 −− . B. ( ) ) ; 2 3; −− + . C. ) ( 3; 2 3; 6 − − . D. ( ) ( ) 3; 2 3; 6 − − .
Câu 13. Cho ( ; 2 A = −− , ) 3; B = +, ( ) 0;4 . C = Khi đó tập ( ) A B C là
A. ( ( ) ; 2 3; −− +. B. ( ) ) ; 2 3; −− +. C. ) 3;4 . D. 3;4 .
Câu 14. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: 2 , 1 0 = + + = X x x x .
A. 0 = X . B. 2 = X . C. = X . D. 0 = X .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.