Quảng cáo
Bài tập vận dụng - vận dụng cao và ứng dụng thực tế môn Toán 10
QR

Bài tập vận dụng - vận dụng cao và ứng dụng thực tế môn Toán 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 233 trang, tuyển chọn các bài tập mức độ vận dụng – vận dụng cao và ứng dụng thực tế môn Toán 10 chương trình mới (GDPT 2018), có đáp án và lời giải chi tiết. Chủ đề 1. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề mệnh đề và tập hợp. Chủ đề 2. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Chủ đề 3. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác. Chủ đề 4. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề vectơ. Chủ đề 5. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề hàm số, đồ thị và ứng dụng. Chủ đề 6. VD – VDC và bài toán ứng dụng thực tế chuyên đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

Sưu tầm và biên soạn Page 1

BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO – BÀI TOÁN THỰC TẾ

Câu 1: Cho hai tập hợp   4;3 A  và   7; B m m   . Tìm m để B A  .

A. 3. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 3. m 

Câu 2: Cho số thực 0 a  và hai tập hợp   ;9 A a  , 4 ; B a         . Tìm a để A B  .

A. 2 3 a . B. 2 0 3 a   . C. 2 0 3 a   . D. 2 3 a .

Câu 3: Cho { } 3 3 A x mx mx = ∈ − = −  , { } 2 4 0 B x x = ∈ − =  . Tìm m để \ B A B = .

A. 3 3 2 2 − ≤ ≤ m . B. 3 2 < m . C. 3 3 2 2 − < < m .

D. 3 2 ≥− m .

Câu 4: Cho m là một tham số thực và hai tập hợp [ ] 1 2 ; 3 = − + A m m , { } | 8 5 = ∈ ≥ −  B x x m . Tất cả

các giá trị m để ∩ = ∅ A B là

A. 5 6 ≥ m . B. 2 3 < − m .

C 5 6 ≤ m . D. 2 5 3 6 − ≤ < m .

Câu 5: Cho hai tập [ ) 1;3 = − A ; [ ] ; 3 = + B a a . Với giá trị nào của a thì ∩ = ∅ A B

A. 3

4

≥  < − 

a

a . B. 3

4

>  < − 

a

a . C. 3

4

≥  ≤− 

a

a . D. 3

4

>  ≤− 

a

a .

Câu 6: Cho hai tập 0;5 A   =  ; (2 ;3 1 B a a  = + , 1 a > −. Với giá trị nào của a thì A B ∩ ≠∅

A. 1 5 3 2 − ≤ < a . B.

5 2 1 3

≥   < − 

a

a

.

C.

5 2 1 3

<   ≥− 

a

a

. D. 1 5 3 2 − ≤ ≤ a .

Câu 7: Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ∩ ≠∅ A B

A. 2 5 −< < m . B. 3 > − m . C. 1 5 −< < m . D. 1 5 < < m .

CHƯƠNG

I

MỆNH ĐỀ

VÀ TẬP HỢP

CHUYÊN ĐỀ I – CHƯƠNG I – MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

Sưu tầm và biên soạn Page 2

Câu 8: Cho 2 tập khác rỗng ( ] ( ) 1;4 ; 2;2 2 , = − = − + ∈ A m B m m . Tìm m để ⊂ A B

A. 1 5 < < m . B. 1 > m . C. 1 5 −≤ < m . D. 2 1 −< < − m .

Câu 9: Cho hai tập hợp ( ] 0;3 = X và ( ) ;4 = Y a . Tìm tất cả các giá trị của 4 ≤ a để ∩ ≠∅ X Y .

A. 3

4 <  ≥ 

a a . B. 3 < a . C. 0 < a . D. 3 > a .

Câu 10: Cho hai tập hợp { } ( ] [ ) \1 2 ; ; 2 ; = ∈ ≤ ≤ = −∞ − ∪ +∞  A x x B m m . Tìm tất cả các giá trị của m

để ⊂ A B .

A. 4 2 ≥   ≤− 

m m . B.

4 2 1

≥   ≤−   = 

m m m

.

C.

4 2 1

>   < −   = 

m m m

. D. 2 4 −< < m .

Câu 11: Cho 3 tập hợp ( ) ( ) 3; 1 1;2 A = − − ∪ , ( ) ; B m = +∞, ( ) ;2 C m −∞ . Tìm m để A B C ∩ ∩ ≠∅.

A. 1 2 2 < < m . B. 0 ≥ m . C. 1 ≤− m . D. 2 ≥ m .

Câu 12: Cho hai tập [ ] 0;5 = A ; ( ] 2 ;3 1 = + B a a , 1 > − a . Với giá trị nào của a thì ∩ ≠∅ A B

A. 1 5 3 2 − ≤ ≤ a . B.

5 2 1 3

≥   < − 

a

a

.

C.

5 2 1 3

<   ≥− 

a

a

. D. 1 5 3 2 − ≤ < a .

Câu 13: Cho hai tập hợp ( ) 0;3 = A và [ ] ; 2 = + B a a , với giá trị nào của a thì ∩ = ∅ A B .

A. 2

3

≤−   ≥ 

a

a . B. 2

2

≤−   ≥ 

a

a . C. 3

1

≤−   ≥ 

a

a . D. 2

3

< −   ≥ 

a

a .

Câu 14: Cho hai tập hợp   |1 2 A x x      ;    ; 2 ; B m m    . Tìm tất cả các giá trị của

m để A B  .

A. 4

2

≥   ≤− 

m

m . B. 2 4 −< < m . C.

4

2

1

≥   ≤−   = 

m

m

m

. D.

4

2

1

>   < −   = 

m

m

m

.

Câu 15: Cho các tập hợp khác rỗng 3 1; 2 +   = −    

m A m và ( ) [ ) ; 3 3; = −∞− ∪ +∞ B . Tập hợp các giá trị thực

của m để ∩ ≠∅ A B là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo