
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN
Lớp : 10 Năm học 2022-2023
I. TRẮC NGHIỆM
1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân
Câu 1. Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 28 B. 48 C.14 D.8 Câu 2. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? A.12 B. 7 C. 3 D. 4 Câu 3. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 4 B. 7 C. 12 D. 16 Câu 4. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ''quần-áo-cà vạt'' khác nhau? A. 13 B. 72 C. 12 D. 30
2. Hoán vị. Chỉnh hợp. Tổ hợp
Câu 5. Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có 7 chỗ ngồi là A. 4!.3 B. 7! C. 4!.3! D. 4! Câu 6. Có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào 6 ghế xếp quanh một bàn tròn sao cho học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp A và B A. 12 B. 120 C. 72 D. 48 Câu 7. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A. 3 35 C B. 35! C. 35 3 A D. 3 35 A
Câu 8. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 M = . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:
A. 11 B. 2 5 A C. 2 5 C D. 2P
Câu 9. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A. 2 3 16 18 . C C B. 2 3 16 18 . A A C. 3 2 16 18 . C C D. 3 2 16 18 . A A
Câu 10. Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với { } , , 0;1;2; 3; 4; 5; 6 a b c∈ sao cho < < a b c .
A. 30 B. 20 C. 120 D. 40
3. Nhị thức Newton
Câu 11. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 12. Tìm hệ số của 2 2 x y trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 x y + .
A. 32 B. 8 C. 24 D. 16
Câu 13. Viết khai triển theo công thức nhị thức newton 5 x y .
A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y
C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y D. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y
Câu 14. Khai triển của nhị thức ( ) 5 2 x − . A. 5 4 3 2 100 400 800 800 32 x x x x x B. 5 4 3 2 5 10 40 80 80 32 x x x x x C. 5 4 3 2 10 40 80 80 32 x x x x x D. 5 4 3 2 10 40 80 80 32 x x x x x
4. Sai số. Số gần đúng
Câu 15. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 = . Giá trị gần đúng
của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81 B. 2,83 C. 2,82 D. 2,80 Câu 16. Cho số gần đúng 8 141 378 a = với độ chính xác 300 d = . Hãy viết quy tròn số a .
A. 8 141 400. B. 8 142 400. C. 8 141 000. D. 8 141 300 .
Câu 17. Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau 94444200 3000 s = ± (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là: A. 94400000 B. 94440000. C. 94450000. D. 94444000. Câu 18. Cho số 367653964 213. a = ± Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
A. 367653960 . B. 367653000 . C. 367654000. D. 367653970
Câu 19. Biết số gần đúng 7975421 a = có độ chính xác 150 d = . Hãy ước lượng sai số tương đối của a. A. 0,0000099 a δ ≤ B. 0,000039 a δ ≤ C. 0,0000039 a δ ≥ D. 0,000039 a δ <
Câu 20. Biết số gần đúng 173,4592 a = có sai số tương đối không vượt quá 1 10000 , hãy ước lượng sai số
tuyệt đối của a . A. 0,17 a ∆≤ B. 0,017 a ∆≤ C. 0,4592 a ∆≤ D. 0,017 a ∆≤
Câu 21. Xấp xỉ số π bởi số 355 113 . Hãy đánh giá sai số tuyệt đối biết: 3,14159265 3,14159266 π < < .
A. 7 2,8.10 a − ∆≤ B. 7 28.10 a − ∆≤ C.
7 1.10 a − ∆≤ D. 6 2,8.10 a − ∆≤
Câu 22. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 1,5‰ . Tính độ dài gần đúng của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.