
Trang 1/13
TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL
********** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán - Lớp 10 - Hệ Chuẩn Vinschool
I/ Lý thuyết
Chủ đề Nội dung
1. Dấu của nhị thức bậc nhất
- Xét dấu của nhị thức bậc nhất. - Giải bất phương trình tích, thương. - Giải hệ bất phương trình một ẩn. - Giải bất phương trình căn; bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Biện luận phương trình, bất phương trình bậc hai một ẩn. - Tìm tập xác định của hàm số.
2. Dấu tam thức bậc hai
3. Giá trị lượng giác của một cung
- Chuyển đổi đơn vị giữa độ và radian. - Tính chiều dài cung. - Biểu diễn cung. - Tính giá trị lượng giác của một cung lượng giác. 4. Công thức lượng giác
- Rút gọn biểu thức lượng giác. - Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức lượng giác. 5. Hệ thức lượng trong tam giác
- Giải tam giác. - Tính diện tích tam giác. - Ứng dụng vào thực tế. 6. Phương trình đường thẳng
- Viết phương trình đường thẳng (tổng quát, tham số, chính tắc, theo đoạn chắn). - Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. - Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Tính góc giữa hai đường thẳng. 7. Phương trình đường tròn
- Viết phương trình đường tròn. - Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn. II/ Bài tập Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Cho biểu thức 2 4. f x x Tìm tất cả các giá trị của x để 0 f x .
A. 2; . x B. 1 ; . 2 x
C. ;2 . x D. 2; . x
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 6 3 2 1 2 x x là
Trang 2/13
A. 5 ; 2
. B. 5 ; 2
. C. 5 ; 2
. D. 5 ; 2
.
Câu 3: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 3 2 1 x x x là
A. x. B. ;2 x . C. 1 ; 2 x
. D. 1 ;2 2 x
.
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 10 thuộc tập nghiệm của bất phương trình
1 1 2 3 5 x x ?
A. Vô số. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2022 0 3 6 x là
A. ;2 . B. ;2 . C. 2;. D. 2;.
Câu 6: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình (3 )( 1) 0 x x bằng
A. 1. B. 4 . C. 5 . D. 4.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 x là
A. 2;2 . B. 0;1 . C. ;2 . D. 0;2 .
Câu 8: Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 x x là đoạn ;a b . Khi đó, giá trị b a
bằng
A. 4
3 . B. 8
3 . C. 4. D. 10
3 .
Câu 9: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 1 0 x x là
A. 1 ; 1; 2 S
. B. 1 ; 1; 2 S
.
C. 1 ;1 2 S
. D. 1 ;1 2 S
.
Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x là
A. \ 2 S . B. S . C. \ 2 S . D. 2; S .
Câu 11: Tam thức 2 –2 2 – 4 f x x m x m âm với mọi x khi:
A. 14 m hoặc 2 m . B. 14 2 m . C. 2 14 m . D. 14 2 m .
Câu 12: Bất phương trình 2 0 x mx m có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:
Trang 3/13
A. 4 m hoặc 0 m . B. 4 0 m . C. 4 m hoặc 0 m . D. 4 0 m .
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2 3 2 2 1 4 0 x m x m
vô nghiệm?
A. Vô số. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cho bất phương trình 2 2 1 1 0 f x mx m x m (m là tham số). Gọi S là tập tất cả
các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm. Khi đó, tập S là
A. \ 0 S . B. 1 ;8 S
. C. 1 ;0 ; 8 S
. D. 0 S .
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 ( 1) 2 0 x m x m có hai
nghiệm phân biệt 1 2 , x x khác 0 thỏa mãn
1 2
1 1 3 x x .
A. 7 ; 2; 1 7; 2 m
. B. 11 ; 2 2; 10 m
.
C. ; 2 2; 1 m . D. 7; m .
Câu 16: Cung có số đo 70 bằng bao nhiêu rađian (làm tròn đến hàng phần nghìn)?
A. 2,443 rad. B. 1,222 rad. C. 2,943 rad. D. 1,412 rad.
Câu 17: Cung có số đo 5 rad 6 bằng bao nhiêu độ, phút, giây?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.