Quảng cáo
Đề cương cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình
QR

Đề cương cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng, tỉnh Quảng Bình; nhằm giúp các em ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra – đánh giá chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 sắp tới.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC: 2021-2022 I. TỰ LUẬN 1. Bất phương trình: Câu 1. Tìm điều kiện của các bất phương trình sau:

a) 1 0 3 x x

   ; b) 2 5 1 0 x x x      ; c) 1 2 0 2 x x x     

.

Câu 2. Giải các bất phương trình sau:

a) 2 1 3 2 3 6 x x x     ; b)     2 2 2 3 4 1 x x    ; c) 2 3 2 0 x x    ;

d) 2 6 9 0 x x     ; e) (2 1) 3 2 x x x    ; f)    2 2 2 5 2 0 x x x     .

Câu 3. Giải các bất phương trình sau:

a) 2 3 3 1 15 2

x x x     ; b)

2 6 7 2 1 1 x x x x      ; c) 2 4 1 3 x x x x      .

Câu 4. Giải các hệ bất phương trình sau:

a)         

2 4x 3 3x 4

x 7x 10 0

; b)         

2

2 2x 13x 18 0

3x 20x 7 0

.

Câu 5. Tìm m để bất phương trình 2 4( 1) 5 0 mx m x m      nghiệm đúng với mọi x.

Câu 6. Tìm m để phương trình 2 2( 1) 4 1 0 mx m x m     a) Có nghiệm kép; b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có hai nghiệm trái dấu; d) Có hai nghiệm dương phân biệt. 2. Lượng giác: Câu 7. Tính các giá trị lượng giác của góc  biết:

a) 2 sin 5  và 3

2

  ; b) 4 cos 5 và 3 2 2

;

c) 13 tan 8  và 0 2   ; d) 19 cot 7  và 2

.

Câu 8. Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2 2

2 2 sin 2cos 1 sin cot     

; b)

3 3 sin cos 1 sin cos sin cos       ;

c)

2 2 sin cos tan 1 1 2sin cos tan 1         d)

2 2

6 2 2 sin tan tan cos cot     

.

Câu 9. Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:

a) khi 3 tan sin , 3 5 2                 ĐS: 38 25 3 11 

b) khi 12 3 cos sin , 2 3 13 2                 ĐS: (5 12 3)

26 

c) a b a b khi a b 1 1 cos( ).cos( ) cos , cos 3 4     ĐS: 119 144 

d) khi 5 3 cos2 , sin2 , tan2 cos , 13 2

         

e) khi cos2 , sin2 , tan2 tan 2     Câu 10. Rút gọn các biểu thức sau:

a) x x x x A x x x x cos7 cos8 cos9 cos10 sin7 sin8 sin9 sin10        b) x x x B x x x sin2 2sin3 sin4 sin3 2sin4 sin5     

3. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Câu 11. Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng 

a) đi qua điểm   2; 3 M  và có một vectơ chỉ phương   4; 5 u  

;

b) đi qua điểm   3;1 A  và có một vectơ pháp tuyến   7;2 n 

;

c) đi qua hai điểm   4;0 A và   0; 3 B  ; d) đi qua hai điểm   2; 3 M  và   1; 4 N  .

e) Lập phương trình đường thẳng  đi qua ( 3;5) A  song song với đường thẳng : 2 3 0 d x y    ; f) Lập phương trình đường thẳng  đi qua ( 3;5) A  vuông góc với đường thẳng : 2 3 0 d x y    ;

Câu 12. Cho tam giác ABC có   1;1 A ,   2;3 B  và   4;2 C .

a) Lập phương trình các đường thẳng lần lượt chứa các cạnh , , AB AC BC ; b) Lập phương trình đường cao AH ; c) Lập phương trình trung tuyến AM ; d) Lập phương trình đường phân giác trong của góc A ; e) Tìm tọa độ hình chiếu của đỉnh A trên đường thẳng BC ; f) Tìm tọa độ M Ox  sao cho 5. MA  g) Tìm tọa độ N Ox  sao cho ( ; ) 5. d N AB  h) Tìm tọa độ N AC  sao cho ( ; ) 5. d N AB 

Câu 13. Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm   1; 1 I  và đường thẳng : 2 0. d x y    Viết phương trình

đường tròn tâm I cắt d tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 2. AB  (VD)

Câu 14. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn 

2 2 : 2 2 14 0 C x y x y      và điểm   2;0 . A Gọi

I là tâm của . C Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt  C tại hai điểm , M N sao cho

tam giác IMN có diện tích lớn nhất. (VDC) Câu 15. Lập phương trình chính tắc của (E), biết: a) Độ dài trục lớn bằng 6, trục nhỏ bằng 4. b) Độ dài trục lớn bằng 10, tiêu cự bằng 6.

c) Tiêu cự bằng 8 và đi qua điểm   M 15; 1  . 4. Bất đẳng thức: Câu 16. Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn 4 6. x y   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1 . P x y  

Câu 17. Cho a, b, c  0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a b b c c a abc ( )( )( ) 8     b) a b c a b c abc 2 2 2 ( )( ) 9     

c)   a b c abc

3 3 (1 )(1 )(1 ) 1    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo