Quảng cáo
Bài tập Toán 10 học kì 2 - Nguyễn Văn Thanh
QR

Bài tập Toán 10 học kì 2 - Nguyễn Văn Thanh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 104 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Văn Thanh, tuyển tập bài tập Toán 10 học kì 2 theo các dạng bài. ĐẠI SỐ 10. CHƯƠNG IV . BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH. Bài 1. Bất đẳng thức. Dạng 1. Tính chất của bất đẳng thức. Dạng 2. Bất đẳng thức cosi và ứng dụng. Bài 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn. Dạng 1. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình. Dạng 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình tương đương. Dạng 3. Sử dụng các phép biến đổi tương đương để giải bất phương trình một ẩn. Dạng 4. Sử dụng các phép biến đổi tương đương giải hệ bất phương trình một ẩn. Dạng 5. Bất phương trình, hệ bất phương trình chứa tham số. Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Dạng 1. Dấu nhị thức bậc nhất. Dạng 2. Giải bất phương trình tích. Dạng 3. Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 1. Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất- giá trị lớn nhất. Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai. Dạng 1. Tam thức bậc hai. Dạng 2. Bất phương trình tích. Dạng 3. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Hệ bất phương trình bậc hai và các bài toán liên quan. Dạng 5. Bài toán chứa tham số. Dạng 6. Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và một số bài toán liên quan. Dạng 7. Bất phương trình chứa căn và một số bài toán liên quan. CHƯƠNG V . CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Bài 1. Cung và góc lượng giác. Dạng 1. Mối liên hệ giữa radian và độ. Dạng 2. Đường trõn lượng giác và các bài toán liên quan. Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung. Dạng 1. Xét dấu của các giá trị lượng giác. Dạng 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt. Dạng 3. Tính giá trị lượng giác. Dạng 4. Rút gọn biểu thức lượng giác. Bài 3. Công thức lượng giác. Dạng 1. Áp dụng công thức cộng. Dạng 2. Áp dụng công thức nhân đôi – hạ bậc. Dạng 3. Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích. Dạng 4. Kết hợp các công thức lượng giác. Dạng 5. Min-max. Dạng 6. Nhận dạng tam giác. HÌNH HỌC 10. CHƯƠNG III . PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG. Bài 1. Phương trình đường thẳng. Dạng 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan. Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 4. Góc của hai đường thẳng. Dạng 5. Khoảng cách. Dạng 6. Xác định điểm. Dạng 7. Một số bài toán liên quan đến diện tích. Bài 2. Phương trình đường tròn. Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Dạng 2. Tìm tọa độ tâm, bán ính đường tròn. Dạng 3. Viết phương trình đường tròn. Dạng 4. Tương giao của đường thẳng và đường tròn. Dạng 5. Câu hỏi min-max. Bài 3. Phương trình đường elip. Dạng 1. Tìm các yếu tố của elip. Dạng 2. Viết phương trình elip. Dạng 3. Các bài toán liên quan khác.

Xem trước nội dung

Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26, Biên Hòa –ĐT.(0918)389.908

Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 1

ĐẠI SỐ 10 – Quyển 2- HỌC KỲ 2

CHƢƠNG IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƢƠNG TRÌNH BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC

DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1. Cho các bất đẳng thức a b  và c d  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng A. a c b d    . B. a c b d    . C. ac bd  .

D. a b c d  .

Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A.    a b ac bc . B.    a b ac bc . C.     a b a c b c.

D.      

a b ac bd c d .

Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A. 0

0

a b

c d

     

a b d c   .

B. a b

c d

   

a c b d    .

C. a b

c d

   

a c b d    .

D. 0

0

a b

c d

     

ac bd   .

Câu 4. Nếu 2 2 a c b c    thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. 3 3 a b   . B. 2 2 a b  . C. 2 2 a b  .

D. 1 1 a b  .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 x x x x     .

B. 2 3 3 x x x    .

C. 2

1 0 x

x

 .

D. 1 0 1 x x   .

Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26, Biên Hòa –ĐT.(0918)389.908

Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 2

Câu 6. Suy luận nào sau đây đúng?

A. 0

0

a b ac bd c d

       

. B. a b a c b d c d

       

.

C. a b ac bd c d

     

. D. a b a b c d c d

     

.

Câu 7. Cho a là số thực dƣơng. Mệnh đề nào dƣới đây đúng? A. x a a x a    . B. x a x a    .

C. x a x a    . D. x a x a x a

    

.

Câu 8. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 6 3  a a . B. 3 6  a a . C. 6 3 3 6   a a . D. 6 3    a a .

Câu 10. Cho ,a b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 0 a b a b     . B. 1 1 0 a b a b     . C. 3 3 a b a b    . D. 2 2 a b a b    .

Câu 11. Cho a > b khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2  a b . B. C. . a b D. ,   ac cb c .

Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a b a b    . B. , x a a x a      0 a  .

C.   , a b ac bc c     . D. 2 a b ab   ,   0, 0 a b   .

Câu 13. Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 0 1 1 1

x xy y

      

. B. 1 1 1

x xy y

     

. C. 1 1 1

x x y y

     

. D. 1 1 1

x x y y

      

.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  

2 2 2 x y x y    . B. 0 x y   thì 0 x  hoặc 0 y  .

C. x y  2 2 x y   . D. 0 x y   thì . 0 x y  .

DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG

Câu 15. Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng đƣợc cho dƣới đây?

A. 2 2 a b a b    . B. 2 2 a b ab   . C. 2 a b ab   . D. 2 2 a b ab   .

Câu 16. Cho ba số không âm , , a b c . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 3 a b c abc    . B. 3 3 abc a b c    . C. 3 a b c abc    . D. 3 4 a b c abc    .

Câu 17. Cho hai số thực a và b thỏa mãn 4 a b   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tích .a b có giá trị nhỏ nhất là 2 . B. Tích .a b không có giá trị lớn nhất. C. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 4 . D. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 2 .

Câu 18. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a x a b x y b y

       

. B. 1 2 0 a a a    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo