
Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26, Biên Hòa –ĐT.(0918)389.908
Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 1
ĐẠI SỐ 10 – Quyển 2- HỌC KỲ 2
CHƢƠNG IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƢƠNG TRÌNH BÀI 1 : BẤT ĐẲNG THỨC
DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1. Cho các bất đẳng thức a b và c d . Bất đẳng thức nào sau đây đúng A. a c b d . B. a c b d . C. ac bd .
D. a b c d .
Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A. a b ac bc . B. a b ac bc . C. a b a c b c.
D.
a b ac bd c d .
Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?
A. 0
0
a b
c d
a b d c .
B. a b
c d
a c b d .
C. a b
c d
a c b d .
D. 0
0
a b
c d
ac bd .
Câu 4. Nếu 2 2 a c b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. 3 3 a b . B. 2 2 a b . C. 2 2 a b .
D. 1 1 a b .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 x x x x .
B. 2 3 3 x x x .
C. 2
1 0 x
x
.
D. 1 0 1 x x .
Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26, Biên Hòa –ĐT.(0918)389.908
Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 2
Câu 6. Suy luận nào sau đây đúng?
A. 0
0
a b ac bd c d
. B. a b a c b d c d
.
C. a b ac bd c d
. D. a b a b c d c d
.
Câu 7. Cho a là số thực dƣơng. Mệnh đề nào dƣới đây đúng? A. x a a x a . B. x a x a .
C. x a x a . D. x a x a x a
.
Câu 8. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 6 3 a a . B. 3 6 a a . C. 6 3 3 6 a a . D. 6 3 a a .
Câu 10. Cho ,a b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 0 a b a b . B. 1 1 0 a b a b . C. 3 3 a b a b . D. 2 2 a b a b .
Câu 11. Cho a > b khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 2 a b . B. C. . a b D. , ac cb c .
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. a b a b . B. , x a a x a 0 a .
C. , a b ac bc c . D. 2 a b ab , 0, 0 a b .
Câu 13. Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 0 1 1 1
x xy y
. B. 1 1 1
x xy y
. C. 1 1 1
x x y y
. D. 1 1 1
x x y y
.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
2 2 2 x y x y . B. 0 x y thì 0 x hoặc 0 y .
C. x y 2 2 x y . D. 0 x y thì . 0 x y .
DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG
Câu 15. Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng đƣợc cho dƣới đây?
A. 2 2 a b a b . B. 2 2 a b ab . C. 2 a b ab . D. 2 2 a b ab .
Câu 16. Cho ba số không âm , , a b c . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 3 a b c abc . B. 3 3 abc a b c . C. 3 a b c abc . D. 3 4 a b c abc .
Câu 17. Cho hai số thực a và b thỏa mãn 4 a b . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tích .a b có giá trị nhỏ nhất là 2 . B. Tích .a b không có giá trị lớn nhất. C. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 4 . D. Tích .a b có giá trị lớn nhất là 2 .
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. a x a b x y b y
. B. 1 2 0 a a a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.