
Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26 – ĐT.(0918)389.908
Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 1
ĐẠI SỐ 10 – Quyển 1- HỌC KỲ 1
CHƢƠNG I. MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP BÀI 1 : MỆNH ĐỀ
Bài tập tự luận
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến? Nếu là mệnh đề thì chỉ tính đúng, sai của mệnh đề đó. a) 3 + 4 = 5
b) 5 là 1 số vô tỷ c) 4x + 3 < 2x – 1 d) Hôm nay trời mƣa ! e) Hà nội là thủ đô của nƣớc Việt Nam
Câu 2. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó. a) 1637 chia hết cho 5 b) 235 0 c) 3,15
d) 3
2
là một số nguyên
e) 2 là số nguyên tố nhỏ nhất
Câu 3. Dùng kí hiệu và để viết các mệnh đề sau: a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó. b) Mọi số thực cộng với 0 đều bằng chình nó c) Có một số hữu tỷ nhỏ hơn nghịch đảo của nó d) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của nó
Câu 4. Phát biểu thành lời mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. a) 2 : 0 x x b) 2 : n n n
Câu 5. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. a) 2 : 0 x x b) 2 : 2 5 0 x x x c) 2 : n n n d)
2 :3 2 x x x
Bài tập trắc nghiệm
Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A.Hôm nay là thứ mấy? B.Các bạn hãy học đi! C.An học lớp mấy? D.Việt Nam là một nƣớc thuộc Châu Á.
Câu 7. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A.10 là số chính phƣơng B.a b c C. 2 0 x x
Nguyễn Văn Thanh -GV chuyên Toán cấp 3, Khu vực Cây Xăng 26 – ĐT.(0918)389.908
Facebook: Nguyễn Văn Thanh. FanPage: Toán Học Trẻ Hàm Rồng – Biên Hòa 2
D. 2 1 n chia hết cho 3
Câu 8. Giả sử ABC là một tam giác đã cho. Lập mệnh đề P Q và xét tính đúng sai của mệnh đề này. P = “Góc A bằng 90°”; Q = “ 2 2 2 BC AB AC ”.
A. P Q “ 90 A khi và chỉ khi 2 2 2 BC AB AC ” là mệnh đề đúng
B. P Q “Nếu 90 A thì 2 2 2 BC AB AC ” là mệnh đề đúng
C. P Q “ 2 2 2 BC AB AC thì góc A bằng 90°” là mệnh đề sai
D. P Q “Góc A bằng 90° khi và chỉ khi 2 2 2 BC AB AC ” là mệnh đề đúng.
Câu 9. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: P = “ 2 : 4 x x ”; Q = “ 2 : 1 0 x x x ”; R = “ 2 : 0 x x ”. A.P sai, Q sai, R đúng B.P sai, Q đúng, R đúng C.P đúng, Q đúng, R sai D.P sai, Q đúng, R sai
Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
P = “ : 0 x x x ”; Q = “ : . 1 x x x ” là: A. P “ : 0 x x x ”, Q = “ : . 1 x x x ”.
B. P = “ : 0 x x x ”, Q “ : . 1 x x x ”.
C. P = “ : 0 x x x ”, Q = “ : . 1 x x x ”.
D. P = “ : 0 x x x ”, Q = “ : . 1 x x x ”.
Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ 2 : 1 0 x x x ” là: A. P “ 2 ; 1 0 x x x ”
B. P “ 2 ; 1 0 x x x “
C. P “ 2 ; 1 0 x x x ”
D. P “ 2 ; 1 0 x x x ”
Câu 12. Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 1 0 x x ” là: A. 2 : 1 0 x x B. 2 : 1 0 x x C. 2 : 1 0 x x D. 2 : 1 0 x x
Câu 13. Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 5 4 0 x x x ” là: A.“ 2 : 5 4 0 x x x ” B.“ 2 : 5 4 0 x x x ” C.“ 2 : 5 4 0 x x x ” D.“ 2 : 5 4 0 x x x ”
Câu 14. Với mọi n mệnh đề nào sau đây là đúng A. 1 2 6 n n n
B. 1 n n là số chính phƣơng
C. 1 n n là số lẻ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.