Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Toán 10 có đáp án - Nguyễn Bảo Vương
QR

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 có đáp án - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến các bạn tài liệu tuyển tập bài tập trắc nghiệm Toán 10 có đáp án do thầy Nguyễn Bảo Vương biên soạn, tài liệu gồm 399 trang với các bài toán được sắp xếp theo từng nội dung bài học tương ứng với sách giáo khoa, bao gồm cả Đại số 10 và Hình học 10, trong mỗi đơn vị bài học, các bài toán tiếp tục được phân loại theo 4 mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, ngoài ra, tác giả còn cung cấp đường dẫn lời giải chi tiết một số dạng toán khó để hỗ trợ tối đa học sinh trong quá trình sử dụng tài liệu.

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỚP 10

Nguyễn Bảo Vương Trang 2

Chương 1. Mệnh đề - Tập hợp

Bài 1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến

PHẦN A. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1. Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”. A. 7 . B. 7 . C. 7. D. 7 . Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đói rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180 . d) x là số nguyên dương. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình   2 0 0 ax bx c a     vô nghiệm” là mệnh đề nào

sau đây?

A. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     không có nghiệm.

B. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có 2 nghiệm phân biệt.

C. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có nghiệm kép.

D. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có nghiệm.

Câu 4. Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây: A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. B. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn. C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn. D. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau. B. Tổng ba góc trong một tam giác bằng 0 180 . C. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau. D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. Câu 6. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”. A. Mọi động vật đều đứng yên. B. Có ít nhất một động vật không di chuyển. C. Có ít nhất một động vật di chuyển. D. Mọi động vật đều không di chuyển.

Câu 7. Cho mệnh đề: 2 " 2 3 5 0" x x x      .Mệnh đề phủ định sẽ là

A. 2 " 2 3 5 0" x x x      . B. 2 " 2 3 5 0" x x x      .

C. 2 " 2 3 5 0" x x x      . D. 2 " 2 3 5 0" x x x      .

Câu 8. Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x     ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A.  2 , 7 0 x R x x     . B. 2 , 7 0 x R x x     .

C. 2 , 7 0 x R x x     . D. x R  mà 2 7 0 x x    .

Câu 9. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỚP 10

Nguyễn Bảo Vương Trang 3

B. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau. C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau. Câu 10. Mệnh đề là một khẳng định A. vừa đúng vừa sai. B. đúng. C. sai. D. hoặc đúng hoặc sai. Câu 11. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A. 6 1 3 2  . B. 2 3 5   C. 2 1  D. 3 5 

Câu 12. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”

A. 2 . B. 2 .

C. 2 . D. 2 không trùng với . Câu 13. Khẳng định nào sau đây sai? A. “Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”. B. Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai. C. Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai. D. Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai. Câu 14. Chọn khẳng định sai.

A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.

B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.

C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P .

D. Mệnh đề P : “ là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”. Câu 15. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A. 2 2 0 x   . B. 4 + x . C. 3 2 7   . D. 2 +1 > 0 x . Câu 16. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! d) 5 19 24.   e) 6 81 25.   f) Bạn có rỗi tối nay không? g) 2 11. x   A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 17. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A. Toán học là một môn thi trong kỳ thi TNTHPT. B. Đề trắc nghiệm môn toán năm nay dễ quá trời! C. Cấm học sinh quay cóp trong kiểm tra. D. Bạn biết câu nào là đúng không? Câu 18. Mệnh đề 2 , 2 0 x x a      với a là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo