Quảng cáo
Cực trị hình học - Nguyễn Thúy Hằng
QR

Cực trị hình học - Nguyễn Thúy Hằng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 75 trang được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Thị Thúy Hằng, hệ thống lại các phương pháp giải toán cực trị hình học bằng các công cụ toán học đã có, giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi môn Toán bậc THCS và THPT. Mục lục tài liệu cực trị hình học – Nguyễn Thúy Hằng: 1. Giải toán cực trị hình học bằng hình học thuần túy a. Các tính chất, định lý về so sánh các đại lượng hình học. + Bất đẳng thức tam giác. + So sánh đường xiên – hình chiếu và ngược lại. + Quan hệ đường kính và dây của đường tròn. + Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. + Quan hệ giữa diện tích và chu vi của một hình. b. Các ví dụ. + Ví dụ sử dụng quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu. + Ví dụ sử dụng mối quan hệ giữa đoạn thẳng và đường gấp khúc. + Ví dụ áp dụng bất đẳng thức trong đường tròn. + Ví dụ ứng dụng diện tích tìm cực trị. c. Các tính chất, định lý về so sánh các đại lượng hình học trong không gian. + Các tính chất, định lý. + Ví dụ. d. Phương pháp biến hình. + Hệ thống các phép biến hình phẳng và không gian. + Nội dung phương pháp. + Áp dụng các phép biến hình trong mặt phẳng. [ads] 2. Giải toán cực trị hình học bằng công cụ đại số a. Bất đẳng thức đại số. + Định nghĩa bất đẳng thức trong đại số. + Các bất đẳng thức cơ bản hay dùng. + Nội dung của phương pháp. + Các ví dụ (hình học phẳng và hình học không gian). b. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số. + Hàm số và các giá trị cực trị của hàm số. + Nội dung của phương pháp. + Các ví dụ (hình học phẳng và hình học không gian). 3. Giải toán cực trị hình học bằng các phương pháp khác a. Phương pháp đường mức. + Khái niệm đường mức. + Nguyên lý tiếp xúc đường mức. + Một số dạng đường mức cơ bản. + Nội dung của phương pháp. + Ví dụ áp dụng. b. Kết hợp các phương pháp 61 + Kết hợp phương pháp hình học thuần túy và phương pháp tọa độ. + Giải bài toán cực trị kết hợp phương pháp hình học thuần túy và phương pháp đại số. + Giải bài toán cực trị kết hợp giữa phép đối xứng trục và phương pháp tọa độ.

Xem trước nội dung

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

Nguyễn ThịThuý Hằng

CỰC TRỊHÌNH HỌC

Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp

Mã số: 60.46.01.13

LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

PGS. TS. NGUYỄN VIỆT HẢI

Thái Nguyên - 2013

i

Mục lục

Mởđầu 1

1 Giải toán cực trịhình học bằng hình học thuần túy 5

1.1 Các tính chất, định lý vềso sánh các đại lượng hình học . . . 5

1.1.1 Bất đẳng thức tam giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5

1.1.2 So sánh đường xiên - hình chiếu và ngược lại . . . . . . 6

1.1.3 Quan hệđường kính và dây của đường tròn . . . . . . . 6

1.1.4 Liên hệgiữa dây và khoảng cách từtâm đến dây . . . . 6

1.1.5 Quan hệgiữa diện tích và chu vi của một hình . . . . . 7

1.2 Các ví dụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

1.2.1 Ví dụsửdụng quan hệgiữa đường vuông góc, đường

xiên, hình chiếu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

1.2.2 Ví dụsửdụng mối quan hệgiữa đoạn thẳng và đường

gấp khúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9

1.2.3 Ví dụáp dụng bất đẳng thức trong đường tròn . . . . . 10

1.2.4 Ví dụứng dụng diện tích tìm cực trị. . . . . . . . . . . 11

1.3 Các tính chất, định lý vềso sánh các đại lượng hình học trong

không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

1.3.1 Các tính chất, định lý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

1.3.2 Ví dụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18

1.4 Phương pháp biến hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20

1.4.1 Hệthống các phép biến hình phẳng và không gian . . 20

1.4.2 Nội dung phương pháp . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21

1.4.3 Áp dụng các phép biến hình trong mặt phẳng . . . . . 21

ii

2 Giải toán cực trịhình học bằng công cụđại số 29

2.1 Bất đẳng thức đại số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29

2.1.1 Định nghĩa bất đẳng thức trong đại số. . . . . . . . . . 29

2.1.2 Các bất đẳng thức cơ bản hay dùng . . . . . . . . . . . 30

2.1.3 Nội dung của phương pháp . . . . . . . . . . . . . . . . 31

2.1.4 Các ví dụ(hình học phẳng và hình học không gian) . . 31

2.2 Giá trịlớn nhất, nhỏnhất của hàm số. . . . . . . . . . . . . . 44

2.2.1 Hàm sốvà các giá trịcực trịcủa hàm số . . . . . . . . 44

2.2.2 Nội dung của phương pháp: . . . . . . . . . . . . . . . 46

2.2.3 Các ví dụ(hình học phẳng và hình học không gian) . . 46

3 Giải toán cực trịhình học bằng các phương pháp khác 54

3.1 Phương pháp đường mức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 54

3.1.1 Khái niệm đường mức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 54

3.1.2 Nguyên lý tiếp xúc đường mức . . . . . . . . . . . . . . 54

3.1.3 Một sốdạng đường mức cơ bản . . . . . . . . . . . . . . 55

3.1.4 Nội dung của phương pháp . . . . . . . . . . . . . . . . 59

3.1.5 Ví dụáp dụng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59

3.2 Kết hợp các phương pháp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61

3.2.1 Kết hợp phương pháp hình học thuần túy và phương

pháp tọa độ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61

3.2.2 Giải bài toán cực trịkết hợp phương pháp hình học

thuần túy và phương pháp đại số. . . . . . . . . . . . . 65

3.2.3 Giải bài toán cực trịkết hợp giữa phép đối xứng trục

và phương pháp tọa độ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 66

Tài liệu tham khảo 70

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo