
Trường THPT MARIE CURIE
1
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Chuyên đề 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC HAY CUNG LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn lượng giác Là đường tròn có tâm O trong mặt phẳng Oxy và có bán kính 1 R .
1;0 A là điểm gốc của đường tròn lượng giác.
Chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ. Chiều âm là chiều cùng chiều kim đồng hồ. 2. Giá trị lượng giác
Cho cung AM
sin OK Tung độ của điểm M.
Cos =cos OH Hoành độ của điểm M.
sin tan cos AT (Kéo dài OM cắt tiếp tuyến ’t At tại T )
S cos cot sin B (Kéo dài OM cắt tiếp tuyến ’s Bs tại S , với 0;1 B )
Chuyên đề 1: LƯỢNG GIÁC
2
3. Hàm số lượng giác a) Hàm số sin
Đặt mỗi giá trị x với duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác mà số đo cung bằng x . Điểm M có tung độ hoàn toàn xác định đó là sinx
sinx
B'
B
A' A
x
O
M
Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị sin :
sin x x
D x
1;1 T
1 sin 1 x
b) Hàm số cosin Quy tắc đặt mỗi số thực x với một số thực cosx được gọi là hàm số cosin
Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị cos :
cos x x
D x
1;1 T
1 sin 1 x
y
x
-π π
-1
π
2 -
π
2
1
O
c) Hàm số tang Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức
sin , cos 0 cos
x y x x .
Ký hiệu: tan y x
Trường THPT MARIE CURIE
3
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Hệ thức cơ bản
2
2 2 2
2
2
1 1 tan
cos sin cos 1 1 1 cot
sin
a
a a a
a
a
1 tan cot tan .cot 1 1 cot tan
a a a a
a a
sin tan sin tan cos cos
a a a a a a cos cot cos cot .sin sin
a a a a a a
2. Cung liên kết 3. Công thức cộng sin( ) sin cos sin cos a b a b b a cos( ) cos cos sin sin a b a b a b
tan tan tan( ) 1 tan .tan
a b a b a b
1 cot( ) tan( ) a b a b
cos( ) cos a a sin( ) sin a a tan( ) tan a a cot( ) cot a a
sin( ) sin a a cos( ) cos a a tan( ) tan a a cot( ) cot a a
sin cos 2 a a
cos sin 2 a a
tan cot 2 a a
cot tan 2 a a
sin cos 2 a a
cos sin 2 a a
tan cot 2 a a
cot tan 2 a a
Áp dụng công thức cộng ta được
sin cos 2 sin 4 x x x
cos sin 2 cos 4 x x x
Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị tan :
sin cos
x x x
\ , 2 D k k
2 x k
T
y
x π
2 -
π
2 O
d) Hàm số côtang Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức
cos , sin 0 sin
x y x x .
Ký hiệu: cot y x
Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị cot :
cos
sin
x x x
\ , D k k
x k
T
y
x π
π
2 O
Chuyên đề 1: LƯỢNG GIÁC
4
… 4. Cung liên kết 5. Công thức nhân đôi sin2 2sin cos a a a
2 2
2
2
cos – sin
cos2 1 2sin
2cos 1
a a
a a
a
2 2tan tan2
1 tan
a a
a
2 1 1 tan cot 2 tan2 2tan
a a a a
sin sin a a
cos cos a a
tan tan a a
cot cot a a
sin( ) sin a a cos( ) cos a a tan( ) tan a a cot( ) cot a a
sin cos 2 a a
cos sin 2 a a
tan cot 2 a a
cot tan 2 a a
sin .2 sin a k a cos .2 cos a k a
tan tan a k a cot cot a k a
6.Công thức hạ bậc
2 2
2 2
2
1 cos2 * sin 1 cos2 2sin 2 1 cos2 * cos 1 cos2 2cos 2 1 cos2 * tan 1 cos2
a a a a
a a a a
a a a
7. Công thức biến tích thành tổng
1 * cos .cos cos( ) cos( ) 2
1 * sin .sin cos( ) cos( ) 2 1 * sin .cos sin( ) sin( ) 2 1 * cos .sin sin( ) sin( ) 2
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
8.Công thức biến tổng thành tích
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.