Quảng cáo
Các dạng bài tập phương trình lượng giác
QR

Các dạng bài tập phương trình lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề phương trình lượng giác, giúp học sinh lớp 11 tự học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC HAY CUNG LƯỢNG GIÁC. 1. Đường tròn lượng giác. 2. Giá trị lượng giác. 3. Hàm số lượng giác. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. 1. Hệ thức cơ bản. 2. Cung liên kết. 3. Công thức cộng. 4. Cung liên kết. 5. Công thức nhân đôi. 6. Công thức hạ bậc. 7. Công thức biến tích thành tổng. 8. Công thức biến tổng thành tích. VẤN ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. VẤN ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC. VẤN ĐỀ 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN VÀ COS. VẤN ĐỀ 4. PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC 2 ĐỐI VỚI SIN VÀ COS. VẤN ĐỀ 5. PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI SIN VÀ COS. VẤN ĐỀ 6. SỬ DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI.

Xem trước nội dung

Trường THPT MARIE CURIE

1

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

Chuyên đề 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC HAY CUNG LƯỢNG GIÁC



1. Đường tròn lượng giác Là đường tròn có tâm O trong mặt phẳng Oxy và có bán kính 1 R  .

   1;0 A là điểm gốc của đường tròn lượng giác.

Chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ. Chiều âm là chiều cùng chiều kim đồng hồ. 2. Giá trị lượng giác

Cho cung AM  

 sin OK  Tung độ của điểm M.

 Cos =cos OH   Hoành độ của điểm M.

 sin tan cos AT      (Kéo dài OM cắt tiếp tuyến ’t At tại T )

 S cos cot sin B      (Kéo dài OM cắt tiếp tuyến ’s Bs tại S , với   0;1 B )

Chuyên đề 1: LƯỢNG GIÁC

2

3. Hàm số lượng giác a) Hàm số sin

Đặt mỗi giá trị x với duy nhất điểm M trên đường tròn lượng giác mà số đo cung bằng x . Điểm M có tung độ hoàn toàn xác định đó là sinx

sinx

B'

B

A' A

x

O

M

Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị  sin :

sin x x

 D    x

    1;1 T

  1 sin 1 x

b) Hàm số cosin Quy tắc đặt mỗi số thực x với một số thực cosx được gọi là hàm số cosin

Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị  cos :

cos x x

 D    x

    1;1 T

  1 sin 1 x

y

x

-π π

-1

π

2 -

π

2

1

O

c) Hàm số tang Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức

  sin , cos 0 cos

x y x x .

Ký hiệu: tan y x

Trường THPT MARIE CURIE

3

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

 1. Hệ thức cơ bản

    

 

2

2 2 2

2

2

1 1 tan

cos sin cos 1 1 1 cot

sin

a

a a a

a

a

  

1 tan cot tan .cot 1 1 cot tan

a a a a

a a

    sin tan sin tan cos cos

a a a a a a     cos cot cos cot .sin sin

a a a a a a

2. Cung liên kết 3. Công thức cộng  sin( ) sin cos sin cos a b a b b a     cos( ) cos cos sin sin a b a b a b  

 tan tan tan( ) 1 tan .tan

a b a b a b   

 1 cot( ) tan( ) a b a b   

cos( ) cos a a   sin( ) sin a a   tan( ) tan a a   cot( ) cot a a  

sin( ) sin a a   cos( ) cos a a   tan( ) tan a a   cot( ) cot a a  

sin cos 2 a a         

cos sin 2 a a         

tan cot 2 a a         

cot tan 2 a a         

sin cos 2 a a         

cos sin 2 a a         

tan cot 2 a a         

cot tan 2 a a         

Áp dụng công thức cộng ta được

        

 sin cos 2 sin 4 x x x

       

 cos sin 2 cos 4 x x x

Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị  tan :

sin cos

x x x

           \ , 2 D k k

          2 x k

 T

y

x π

2 -

π

2 O

d) Hàm số côtang Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức

  cos , sin 0 sin

x y x x .

Ký hiệu: cot y x

Định nghĩa Tập xác định Tập giá trị Đồ thị  cot :

cos

sin

x x x

     \ , D k k

    x k

 T

y

x π

π

2 O

Chuyên đề 1: LƯỢNG GIÁC

4

… 4. Cung liên kết 5. Công thức nhân đôi  sin2 2sin cos a a a 

  

2 2

2

2

cos – sin

cos2 1 2sin

2cos 1

a a

a a

a

 2 2tan tan2

1 tan

a a

a 

2 1 1 tan cot 2 tan2 2tan

a a a a   

  sin sin a a   

  cos cos a a   

  tan tan a a   

  cot cot a a   

sin( ) sin a a     cos( ) cos a a tan( ) tan a a   cot( ) cot a a  

sin cos 2 a a         

 cos sin 2 a a         

tan cot 2 a a         

 cot tan 2 a a         

     sin .2 sin a k a       cos .2 cos a k a

     tan tan a k a       cot cot a k a

6.Công thức hạ bậc

    

    

  

2 2

2 2

2

1 cos2 * sin 1 cos2 2sin 2 1 cos2 * cos 1 cos2 2cos 2 1 cos2 * tan 1 cos2

a a a a

a a a a

a a a

7. Công thức biến tích thành tổng

       

       

       

       

1 * cos .cos cos( ) cos( ) 2

1 * sin .sin cos( ) cos( ) 2 1 * sin .cos sin( ) sin( ) 2 1 * cos .sin sin( ) sin( ) 2

a b a b a b

a b a b a b

a b a b a b

a b a b a b

8.Công thức biến tổng thành tích

                              …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo