Quảng cáo
Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Võ Công Trường
QR

Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Võ Công Trường

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 40 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Võ Công Trường, tuyển chọn các bài tập  trắc nghiệm và tự luận chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Toán 11 phần Đại số và Giải tích chương 1). PHẦN 1 . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 1. TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 2. XÉT TÍNH CHẴN, LẺ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 3. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 4. XÉT TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 5. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 6. CÂU HỎI HỖN HỢP. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. DẠNG 1: PTLG CƠ BẢN (KHÔNG CẦN BIẾN ĐỔI). DẠNG 2: PTLG CƠ BẢN (BIẾN ĐỔI, KHÔNG ĐIỀU KIỆN). DẠNG 3: PTLG CƠ BẢN CÓ ĐIỀU KIỆN. DẠNG 4: PTLG CƠ BẢN TRÊN KHOẢNG ĐOẠN. DẠNG 5: PTLG CƠ BẢN CÓ THAM SỐ. DẠNG 6: BIỂU DIỄN NGHIỆM TRÊN ĐTLG. PHẦN 2 . BÀI TẬP TỰ LUẬN. DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH. DẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT. DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINU, COSU. DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI SINU, COSU. DẠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH BIẾN ĐỔI. Xem thêm : Hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 11 – Võ Công Trường

Xem trước nội dung

2021-2022

sin

cosin

cotang

tang

0 (rad)

π

2

3π

2

π

7π

4

5π

4

7π

6

11π

6

5π

3

4π

3

5π

6

3π

4

2π

3

π

3

π

4

π

6

-1

2

-1

2

- 2

2

- 2

2

2

2

1

2

2

2

1

2

3

2

3

2

- 3

2

- 3

2

- 3

3

- 3

3

1

1

1

3

3

3

3

-1

-1 -1

-1 - 3

- 3

3

3

A'

B'

A

B

O

x

t y

s

HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường

2021-2022 1 0983.900.570

PHẦN 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC DẠNG 1. TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Câu 1. Chọn khẳng định sai

A. Tập xác định của hàm số sin y x  là .

B. Tập xác định của hàm số cot y x  là , 2 \ k k D            .

C. Tập xác định của hàm số cos y x  là .

D. Tập xác định của hàm số tan y x  là , 2 \ k k D            .

Câu 2. Tập xác định của hàm số   sin 1 y x   là:

A. .. B. \{1}. C. \ 2 | 2 k k          

. D. \{ } k.

Câu 3. Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A. \ , 2 D k k           

. B.   \ , D k k    .

C.   \ 2 , D k k    . D. \ 2 , 2 D k k           

.

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số tan2 y x  :

A. \ 2 | 4 D k k           

. B. \ | 2 D k k           

.

C. \ | 4 D k k           

. D. \ | 4 2 D k k           

.

Câu 5. Tập xác định của hàm số tan 2

cos

x y x  là tập nào sau đây?

A. D  . B. \ | 2 D k k           

.

C. \ | . 4 2 D k k           

. D. \ ; | . 4 2 2 D k k k             

.

Câu 6. Tập xác định của hàm số 1 sin 2 y x 

là

A. \ ; 2 k k        

. B.   \ 2 ; k k   . C. \ + ; 2 k k         

. D.   \ ; k k   .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 1 2 sin 2

x y x   .

A.   \ , D k k    . B. \ 2 , 2 , 2 D k k k            

.

C. \ , 2 D k k           

. D. \ , 2 D k k         

.

Câu 8. Tập xác định D của hàm số tan3 y x  là

A. \ , 3 k D k         

. B. \ , 6 3 k D k           

.

C.   \ , D k k    . D. \ , 2 D k k           

.

HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường

2021-2022 2 0983.900.570

Câu 9. Điều kiện xác định của hàm số 1 sin

cos

x y x   là

A. 5 12 x k     , k  . B. 5 12 2 x k     , k  . C. 6 2 x k     , k  . D. 2 x k     , k  .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số 5 cos 1 y x  

A.   \ 2 , D k k    . B. \ 2 , 2 D k k           

.

C.   \ 2 , D k k      . D.   \ , D k k      .

Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số tan 2 4 y x         

.

A. 3 \ , 8 2 k D k           

. B. 3 \ , 4 D k k           

.

C. 3 \ , 4 2 k D k           

. D. \ , 2 D k k           

.

Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số tan 2 3 y x         

.

A. \ 12 2 D k k           

. B. \ 6 D k k           

.

C. \ 12 D k k           

. D. \ 6 2 D k k            

.

Câu 13. Điều kiện xác định của hàm số 2sin 1 1 cos

x y x    là

A. 2 x k   . B. x k  . C. 2 x k     . D. 2 2 x k     .

Câu 14. Tập xác định của hàm số 2 2 1 sin

x y x   là

A.   D \ , . k k    . B. D \ , . 2 k k           

.

C. D \ , . 2 2 k k           

. D. \ 2 , . 2 D k k           

.

Câu 15. Điều kiện xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y x   là

A. 2 x k     . B. 2 x k   . C. 2 k x   . D. x k  .

Câu 16. Tập xác định của hàm số   tan 3 1 y x   là:

A. 1 D \ , . 6 3 3 k k            

. B. 1 D \ , . 3 3 k k          

.

C. 1 D \ , . 6 3 3 k k            

. D. 1 D , . 6 3 3 k k            

.

Câu 17. Điều kiện xác định của hàm số tan 2 3 y x         

là

A. 6 2 k x     . B. 5 12 x k     . C. 2 x k     . D. 5 12 2 x k     .

Câu 18. Điều kiện xác định của hàm số 1 sin

sin 1 x y x    là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo