Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm công thức lượng giác - Hồ Minh Nhựt
QR

Bài tập trắc nghiệm công thức lượng giác - Hồ Minh Nhựt

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 30 trang với 315 bài tập trắc nghiệm chuyên đề cung và góc lượng giác – công thức lượng giác. Các bài tập được phân loại thành: 1. Góc và cung lượng giác 2. Giá trị lượng giác – giá trị lượng giác của các cung liên quan đặc biệt 3. Công thức lượng giác 4. Một số câu vận dụng [ads]

Xem trước nội dung

Trắc nghiệm Lượng giác – Chương 6 – Toán 10 – Có Đáp án

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sưu tầm và Biên soạn Trang 1

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10

(ĐÁP ÁN LÀ CHỮ CÁI ĐƯỢC TÔ ĐỎ) I. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC Câu 1: Tìm khẳng định sai:

A. Với ba tia , , w Ou Ov O , ta có: sđ( ) , Ou Ov +sđ( ) , w Ov O = sđ( ) , w Ou O - ( ) 2 k k Z π ∈ .

B. Với ba điểm , ,W U V trên đường tròn định hướng : sđUV

+sđ W V

=sđ W U 

+ ( ) 2 k k Z π ∈ .

C. Với ba tia , , Ou Ov Ox , ta có: sđ( ) , Ou Ov = sđ( ) , Ox Ov - sđ( ) , Ox Ou + ( ) 2π ∈ k k Z .

D. Với ba tia , , w Ou Ov O , ta có: sđ( ) , Ov Ou +sđ( ) , w Ov O = sđ( ) , w Ou O + ( ) 2π ∈ k k Z .

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:

I. 4 π II. 7 4 π − III.13 4 π IV. 71 4 π −

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau? A. Chỉ I và II B. Chỉ I, II và III C. Chỉ II,III và IV D. Chỉ I, II và IV

Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 0 30 là :

A. 5 2 π . B. 5 3 π . C. 2 5 π . D. 3 π .

Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 π = ) A. 22054cm B. 22043cm C. 22055cm D. 22042cm

Câu 5: Xét góc lượng giác ( ) ; α = OA OM , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và

Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan ,cot α α cùng dấu A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV. Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

A. 0,5. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 7: Góc có số đo 3 16 π − được đổi sang số đo độ là :

A. 330 45' B. - 29030' C. -33045' D. -32055'

Câu 8: Số đo radian của góc 0 30 là :

A. 6 π . B. 4 π . C.

3 π . D.

2 π .

Câu 9: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ( ) 0 0 , 30 360 , = + ∈ Ox OA k k . Khi đó sđ ( ) , OA AC bằng:

A. 0 0 120 360 , + ∈ k k B. 0 0 45 360 , − + ∈ k k

C. 0 0 135 360 , − + ∈ k k D. 0 0 135 360 , + ∈ k k

Câu 10: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia , , Ou Ov Ox . Xét các hệ thức sau:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

I. , , , 2 , II. , , , 2 , III. , , , 2 ,

π π π

= + + ∈ = + + ∈ = + + ∈

  

Ou Ov Ou Ox Ox Ov k k Ou Ov Ox Ov Ox Ou k k Ou Ov O

sđ v Ox Ou k k

Hệ thức nào là hệ thức Sa- lơ về số đo các góc: A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ III D. Chỉ I và III

Trắc nghiệm Lượng giác – Chương 6 – Toán 10 – Có Đáp án

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sưu tầm và Biên soạn Trang 2

Câu 11: Góc lượng giác có số đo α (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :

A. 0 180 α + k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). B. 0 360 k α + (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). C. 2 α π + k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). D. α π + k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).

Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ ( ) 5 , 2 , 2 π π = − + ∈ Ox Ou m m và sđ

( ) , 2 , 2 π π = − + ∈ Ox Ov n n . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Ou và Ov trùng nhau. B. Ou và Ov đối nhau.

C. Ou và Ov vuông góc. D. Tạo với nhau một góc 4 π .

Câu 13: Số đo độ của góc 4 π là :

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 45 .

Câu 14: Nếu góc lượng giác có sđ ( ) 63 , 2 Ox Oz π = − thì hai tia Ox và Oz

A. Trùng nhau. B. Vuông góc.

C. Tạo với nhau một góc bằng 3 4 π D. Đối nhau.

Câu 15: Trên đường tròn định hướng góc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn sđ  0 0 30 45 , = + ∈ AM k k ?

A. 6 B. 4 C. 8 D. 10

Câu 16: Số đo radian của góc 0 270 là :

A. π . B. 3 2 π . C. 3 4 π . D. 5 27 − .

Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ( ) 0 0 , 30 360 , = + ∈ Ox OA k k . Khi đó sđ( ) , Ox BC bằng:

A. 0 0 175 360 , + ∈ h h B. 0 0 210 360 , − + ∈ h h

C. 0 0 135 360 , + ∈ h h D. 0 0 210 360 , + ∈ h h

Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo