Quảng cáo
Trắc nghiệm nâng cao dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Đặng Việt Đông
QR

Trắc nghiệm nâng cao dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu trắc nghiệm nâng cao dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân được biên soạn bởi thầy Đặng Việt Đông gồm 52 trang tuyển tập các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chủ đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có đáp án và lời giải chi tiết trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3, các câu hỏi và bài tập trong tài liệu có độ khó cao và được trích dẫn từ các đề thi thử môn Toán, nhằm giúp học sinh ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A DS-CSC-CSN Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A DS-CSC-CSN Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN

A – LÝ THUYẾT CHUNG

I – DÃY SỐ

 Một hàm số * : u N  được gọi là một dãy số vô hạn, kí hiệu là   nu .

Khi  n u n  , khi đó  nu u n  gọi là số hạng tổng quát của dãy   nu

 Một hàm sốu xác định trên tập hợp m số nguyên dương đầu tiên được gọi là dãy số hữu hạn.

 Dãy số  nu là dãy số tăng nếu * 1 0, n n u u n   

Dãy số  nu là dãy số giảm nếu * 1 0, n n u u n   

 Dãy số  nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho * , n u M n  

Dãy số  nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số M sao cho * , n u M n   Dãy số được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới.

II - CẤP SỐ CỘNG

1. Định nghĩa:   nu là cấp số cộng nếu 1 n n u u d   , với * n  , d là hằng số

2. Các khái niệm:

Cho cấp số cộng   nu , Khi đó:

   1 1 nu u n d    : số hạng tổng quát của cấp số cộng

 d : công sai của cấp số cộng  1 2 ... n n S u u u     : tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

3. Tính chất:

 1 1 2

n n n

u u u    

   1 2 n n n S u u  

     1 2 1 2 n n s u n d   

III - CẤP SỐ NHÂN

1. Định nghĩa:   nu là cấp số nhân 1 . n n u u q    , * n 

2. Các khái niệm: 1 1. , 1 n n u u q n    : số hạng tổng quát của cấp số nhân

: q công bội của cấp số nhân 3. Tính chất:  2

1 1 . n n n u u u    2 n 

   1 1

. 1 ... 1

n

n n u q S u u q

      ; 1 q 

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A DS-CSC-CSN Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

B - BÀI TẬP

DÃY SỐ

Câu 1. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 0,1;0,01;0,001;0,0001;.... Số hạng tổng quát của dãy số này

có dạng?

A.   

0

01 ... 00 ,0

soá chöõ n

un  . B.   

0 1

01 ... 00 ,0

soá chöõ 

n

un . C. 1 10

1

  n n u . D. 1 10

1

  n n u .

Câu 2. Cho dãy số   n u với     

 n u u

u

n n 1

1 5 .Số hạng tổng quát n u của dãy số là số hạng nào dưới đây?

A. 2

)1 ( n n un

  . B. 2

)1 ( 5 n n un

   .

C. 2

)1 ( 5 n n un

   . D. 2

) 2 )( 1 ( 5     n n un .

Câu 3. Cho dãy số   nu với 1

2 1

1

n n

u

u u n 

      . Số hạng tổng quát n u của dãy số là số hạng nào dưới

đây?

A.    1 2 1 1 6 n n n n u    . B.    1 2 2 1 6 n n n n u    .

C.    1 2 1 1 6 n n n n u    . D.    1 2 2 1 6 n n n n u    .

Câu 4. Cho dãy số   nu với

1

1

2

2 1 n n

u

u u n 

       . Số hạng tổng quát n u của dãy số là số hạng nào dưới

đây?

A.  

2 2 1 n u n    . B. 2 2 n u n   . C.  

2 2 1 n u n    . D.  

2 2 1 n u n    .

Câu 5. Cho dãy số   nu với

1

1

2

1 2 n

n

u

u u 

    

. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 1

n

n u n

  . B. 1

n

n u n

  . C. 1

n

n u n

  . D. 1 n

n u n  .

Câu 6. Cho dãy số   nu với 1

1

1 2

2 n n

u

u u 

      

. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

A.   1 2 1 2 n u n    . B.   1 2 1 2 n u n    . C. 1 2 2 n u n   . D. 1 2 2 n u n   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo