Quảng cáo
Chuyên đề quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 123 trang gồm tóm tắt lý thuyết SGK, phân dạng, hướng dẫn giải, bài tập trắc nghiệm và tự luận các chủ đề: phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 3. Các bài tập trắc nghiệm có đáp án và bài tập tự luận được giải chi tiết, bài tập được sắp xếp theo thứ tự các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng dụng thấp và vận dụng cao. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. 1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC Vấn đề 1 . Dùng quy nạp để chứng minh đẳng thức. Bất đẳng thức Phương pháp: Giả sử cần chứng minh đẳng thức P(n) = Q(n) (hoặc P(n) > Q(n)) đúng với mọi n ≥ n0 (n0 ∈ N), ta thực hiện các bước sau: + Bước 1: Tính P(n0), Q(n0) rồi chứng minh P(n0) = Q(n0). + Bước 2: Giả sử P(k) = Q(k), k ∈ N, k ≥ n0, ta cần chứng minh P(k + 1) = Q(k + 1) Vấn đề 2 . Ứng dụng phương pháp quy nạp trong số học và trong hình học 2. DÃY SỐ Vấn đề 1 . Xác định số hạng của dãy số Vấn đề 2 . Dãy số đơn điệu – Dãy số bị chặn Phương pháp: Để xét tính đơn điệu của dãy số (un) ta xét: kn = un+1 – un + Nếu kn > 0 ∀n ∈ N* ⇒ dãy (un) tăng. + Nếu kn < 0 ∀n ∈ N* ⇒ dãy (un) giảm. Khi un > 0 ∀n ∈ N*, ta có thể xét: tn = un+1/un + Nếu tn > 1 ∀n ∈ N* ⇒ dãy (un) tăng. + Nếu tn < 1 ∀n ∈ N* ⇒ dãy (un) giảm. Để xét tính bị chặn của dãy số ta có thể dự đoán rồi chứng minh bằng quy nạp. [ads] 3. CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN Vấn đề 1 . Xác định cấp số và xác yếu tố của cấp số Dãy số (un) là một cấp số cộng ⇔ un+1 – un = d không phụ thuộc vào n và d là công sai. Dãy số (un) là một cấp số nhân ⇔ un+1/un = q không phụ thuộc vào n và q là công bội. Ba số a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng ⇔ a + c = 2b. Ba số a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân ⇔ a.c = b^2. Để xác định một cấp số cộng, ta cần xác định số hạng đầu và công sai. Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u1 và d. Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội. Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u1 và q. Vấn đề 2 . Chứng minh tính chất của cấp số Phương pháp: Sử dụng công thức tổng quát của cấp số, chuyển các đại lượng qua số hạng đầu và công sai, công bội. Sử dụng tính chất của cấp số. Vấn đề 3 . Tìm điều kiện để dãy số lập thành cấp số

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 1

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. các ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Chứng mình với mọi số tự nhiên ≥ n 1 ta luôn có: + + + + + = n(n 1) 1 2 3 ... n 2

Ví dụ 2. Chứng minh với mọi số tự nhiên ≥ n 1 ta luôn có: + + + + − = 2 1 3 5 ... 2n 1 n

Ví dụ 3. Chứng minh rằng với ∀ ≥ n 1, ta có bất đẳng thức: ( ) − < +

1.3.5... 2n 1 1 2.4.6.2n 2n 1

Ví dụ 4. Chứng minh rằng với ∀≥ ∀> n 1, x 0 ta có bất đẳng thức:

+ + +  +  ≤    +

2n 1 n n 1

n x (x 1) x 1 2 x 1

. Đẳng thức xảy ra khi nào?

Chú ý: Trong một số trường hợp để chứng minh mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên n ta có thể chứng

minh theo cách sau

Bước 1: Ta chứng minh P(n) đúng với = n 1 và = k n 2

Bước 2: Giả sử P(n) đúng với = + n k 1, ta chứng minh P(n) đúng với = n k .

Cách chứng minh trên được gọi là quy nạp theo kiểu Cauchy (Cô si).

1i. Baøi taäp töï luaän töï luyeän Bài 1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên ≥ n 1, ta luôn có

1. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Nội dung phương pháp quy nạp toán học Cho là một số nguyên dương và là một mệnh đề có nghĩa với mọi số tự nhiên . Nếu

(1) là đúng và

(2) Nếu đúng, thì cũng đúng với mọi số tự nhiên ;

thì mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên .

Khi ta bắt gặp bài toán: Chứng minh mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên ta có thể sử dụng phương pháp quy nạp như

sau Bước 1: Kiểm tra có đúng hay không. Nếu bước này đúng thì ta chuyển qua bước hai

Bước 2: Với , giả sử đúng ta cần chứng minh cũng đúng.

Kết luận: đúng với .

Lưu ý: Bước 2 gọi là bước quy nạp, mệnh đề đúng gọi là giả thiết quy nạp.

A. TÓM TẮC LÝ THUYẾT

Phương pháp . Phương pháp: Giả sử cần chứng minh đẳng thức (hoặc ) đúng với ta

thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính rồi chứng minh

Bước 2: Giả sử , ta cần chứng minh

.

Vấn đề 1. Dùng quy nạp để chứng minh đẳng thức. Bất đẳng thức

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 2

1. + + + + + − + = 2 2 2 2 n(n 1)(2n 1) 1 2 ... (n 1) n 6 2. + + + + = − 2 n n 1 2 n 3 2n 3 ... 3 4 3 3 4.3

Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau

1. ( )( ) + + + + + + = n n 1 n 2 1.2 2.3 ... n(n 1) 3 với ∀ ≥ n 1 2. ( )( ) + + + + = + − + 1 1 1 1 n ... 1.5 5.9 9.13 4n 1 4n 3 4n 1

3. ( )   + + + + + =      

3 3 3 3 2 n n 1 1 2 3 ... n 2 4.

( )

      +   − − − − =       −       −   2 4 4 4 4 1 2n 1 1 1 ... 1 1 9 25 1 2n 2n 1

5. + + + = + + 1 1 1 n ... 1.2 2.3 n(n 1) n 1 6. − + + + + + − = ∀ ≥ 2 2 2 2 2 n(n 1)(3n 2) 1.2 2.3 3.4 ... (n 1).n , n 2 12

7. + + + + + = 2 2 2 2n(n 1)(2n 1) 2 4 ... (2n) 3 8. + + + + + + + + = n(n 1)(n 2)(n 3) 1.2.3 2.3.4 ... n(n 1)(n 2) 4

Với mọi ∈ n * .

9. − + + + + + − = 2 2 2 2 2 n(n 1)(3n 2) 1.2 2.3 3.4 ... (n 1).n 12 với ∀ ≥ n 2 .

10. + + + + = + + + + 1 1 1 n(n 3) ... 1.2.3 2.3.4 n(n 1)(n 2) 4(n 1)(n 2) Với mọi ∈ n * .

Bài 3 1. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên ≥ n 1 ta có:

+ π + + + + + = n 1 2 2 2 ... 2 2 2cos 2

(n dấu căn)

2. Chứng minh các đẳng thức

+

+ + =

nx (n 1)x sin sin 2 2 sinx sin2x ...sinnx x sin 2

với ≠ π x k2 với ≥ n 1.

Bài 4 Chứng minh rằng với mọi ≥ n 1 ta có bất đẳng thức: ≤ sinnx n sinx ∀∈ x

Bài 5

1. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên ≥ n 1, ta có :   + <    

n 1 1 3 n

2. > + n 3 3n 1 với mọi số tự nhiên ≥ n 2 ;

3. ( )

> + − 2.4.6.2n 2n 1 1.3.5... 2n 1

với mọi số tự nhiên ≥ n 1;

Bài 6 Cho hàm số f xác định với mọi ∈ x và thoả mãn điều kiện : + ≥ ∀ ∈ f(x y) f(x).f(y), x,y (*). Chứng minh

rằng với mọi số thực x và mọi số tự nhiên n ta có : ( )

    ≥       

2n

n x f x f 2

Bài 7 Chứng minh các bất đẳng thức sau

1. + + + + < − 2 1 1 1 1 1 ... 2 4 9 n n

∀ ≥ n 2 2. < + + + ≤ 1 1 1 n 1 .... 2 n 2 3 n

3. α > α tann ntan với ( )

π < α < − 0 4 n 1

4. > + ∀ ≥ n 2 2n 1 n 3

5. + > + ∀∈ n 2 * 2 2n 5, ( n ) 6. −> + ∀∈ ≥  n 1 * 3 n(n 2); ( n ,n 4)

7. −> − ∀∈ ≥  n 3 * 2 3n 1; ( n ,n 8) 8. π π + − ≥ + (n 1)cos ncos 1 n 1 n với ∀ ≥ n 1

9. + < + +

1 3 5 2n 1 1 . . .... 2 4 6 2n 2 3n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo