Quảng cáo
Bài tập dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có lời giải chi tiết
QR

Bài tập dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 29 trang tuyển chọn các bài tập dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân có lời giải chi tiết (Đại số và Giải tích 11 chương 3), các bài tập được chọn lọc với nhiều dạng bài khác nhau, độ khó từ thấp đến cao. Trích dẫn tài liệu dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân : + Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. Cấp số nhân với: A. un = (-1/4)^n là dãy số tăng. B. un = (1/4)^n là dãy số tăng. C. un = 4^n là dãy số tăng. D. un = (-4)^n là dãy số tăng. + Cho dãy số (un): 1, x, x^2, x^3 … (với x ∈ R, x ≠ 1, x ≠ 0). Chọn mệnh đề đúng: A. (un) là cấp số nhân có un = x^n. B. (un) là cấp số nhân có u1 = 1, q = x. C. (un) không phải là cấp số nhân. D. (un) là một dãy số tăng. [ads] + Cho cấp số nhân (un) với u1 = -1, q = -1/10. Số 1/10^103 là số hạng thứ mấy của (un)? A. Số hạng thứ 103. B. Số hạng thứ 104. C. Số hạng thứ 105. D. Không là số hạng của cấp số đã cho.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG III – DÃY SỐ

BÀI 1: DÃY SỐ

Câu 1. [1D3-1] Cho dãy số   Un với 1   n n Un .Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Năm số hạng đầu của dãy là : 6 5 ; 5 5 ; 4 3 ; 3 2 ; 2 1      .

B. 5 số số hạng đầu của dãy là : 6 5 ; 5 4 ; 4 3 ; 3 2 ; 2 1     

.

C. Là dãy số tăng.

D. Bị chặn trên bởi số 1.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Thay n lần lượt bằng 1,2,3,4,5 ta được 5 số hạng đầu tiên là 1 2 3 4 5 ; ; ; ; 2 3 4 5 6     .

Câu 2. [1D3-2] Cho dãy số   nu với 2 1

n u n n   .Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Năm số hạng đầu của dãy là: 30 1 ; 20 1 ; 12 1 ; 6 1 ; 2 1 ;

B. Là dãy số tăng.

C. Bị chặn trên bởi số 1 2 M  .

D. Không bị chặn.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có             1 2 2 1 1 1 1 2 0 1 2 1 1 2 1 1 n n u u n n n n n n n n n n n                   với

1 n .

Do đó   nu là dãy giảm.

Câu 3. [1D3-2] Cho dãy số   nu với 1

n u n   .Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Năm số hạng đầu của dãy là : 5 1 ; 4 1 ; 3 1 ; 2 1 ;1      .

B. Bị chặn trên bởi số 1 M .

C. Bị chặn trên bởi số 0 M  .

D. Là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi số m 1 M .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Nhận xét : 1 1 1 1 n u n     .

Dãy số   nu bị chặn dưới bởi 1 M .

Câu 4. [1D3-1] Cho dãy số   nu với .3n n u a  ( a : hằng số).Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số có 1 1 .3n n u a   .B. Hiệu số 1 3. n n u u a   .

C. Với 0 a  thì dãy số tăng D. Với 0 a  thì dãy số giảm.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có   1 1 .3 .3 .3 3 1 2 .3 n n n n n n u u a a a a        .

Câu 5. Cho dãy số   nu với 2 1

n a u n   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số có 1 2 1 1 n a u n    . B. Dãy số có :   1 2 1

1 n a u n     .

C. Là dãy số tăng. D. Là dãy số tăng.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có   1 2 1

1 n a u n     .

Câu 6. [1D3-2] Cho dãy số   nu với 2 1

n a u n   (a : hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 2 1 ( 1) n a u n     . B. Hiệu     1 2 2 2 1 1 . 1 n n n u u a n n       .

C. Hiệu     1 2 2 2 1 1 . 1 n n n u u a n n       . D. Dãy số tăng khi 1 a .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có    

   

    1 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 2 1 1 . 1 . 1 . 1 1 1 n n n n u u a a a n n n n n n                        .

Câu 7. [1D3-1] Cho dãy số  nu với

2

1 n an u n   (a: hằng số). 1 n u  là số hạng nào sau đây?

A.  

2

1 . 1 2 n a n u n     . B.  

2

1 . 1 1 n a n u n     . C.

2

1 . 1 1 n a n u n     . D.

2

1 2 n an u n   .

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có    

   

2 2

1 2 . 1 1 1 1 2 n a n a n u n n         .

Câu 8. [1D3-2] Cho dãy số  nu với

2

1 n an u n   (a : hằng số). Kết quả nào sau đây là sai?

A.  

2

1 . 1 2 n a n u n     . B.   2

1 . 3 1

( 2)( 1) n n a n n u u n n        .

C. Là dãy số luôn tăng với mọi a . D. Là dãy số tăng với 0 a  .

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Chọn 0 a  thì 0 n u  ,dãy   nu không tăng, không giảm.

Câu 9. [1D3-1] Cho dãy số có các số hạng đầu là:5;10;15;20;25;... Số hạng tổng quát của dãy số này

là: A. 5( 1) n u n   . B. 5 n u n  . C. 5 nu n   . D. 5. 1 nu n  .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có:

5 5.1 

10 5.2 

15 5.3 

20 5.4 

25 5.5 

Suy ra số hạng tổng quát 5 n u n  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo