Quảng cáo
Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 KNTTvCS
QR

Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 KNTTvCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 377 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình SGK Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: Toán 11 KNTTvCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 15 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. + Dạng toán 1. Chứng minh dãy số có giới hạn 0. + Dạng toán 2. Tìm giới hạn bằng 0 của dãy số. + Dạng toán 3. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các đa thức của n. + Dạng toán 4. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa căn của n. + Dạng toán 5. Nhân với một lượng liên hợp. + Dạng toán 6. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ a^n, b^n, c^n. + Dạng toán 7. Dãy số (un) trong đó un là một tổng (hoặc một tích) của n số hạng (hoặc n thừa số). + Dạng toán 8. Dãy số (un) cho bằng công thức truy hồi. + Dạng toán 9. Giới hạn của dãy chứa đa thức hoặc căn theo n. + Dạng toán 10. Giới hạn của dãy chứa lũy thừa bậc n. BÀI 16 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. + Dạng toán 1. Hàm số có giới hạn hữu hạn tại x0 không có dạng vô định. + Dạng toán 2. Dạng vô định 0/0. + Dạng toán 3. Dạng vô định ∞/∞. + Dạng toán 4. Dạng vô định ∞ − ∞. + Dạng toán 5. Dạng vô định 0.∞. + Dạng toán 6. Giới hạn một bên. + Dạng toán 7. Giới hạn vô cực. + Dạng toán 8. Liên quan đến hàm ẩn. BÀI 17 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. + Dạng toán 1. Hàm số liên tục tại một điểm. + Dạng toán 2. Hàm số liên tục trên một khoảng. + Dạng toán 3. Chứng minh phương trình có nghiệm.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 15: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

Ta nói rằng dãy số ( ) nu có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu nu có thể nhỏ hơn

một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Kí hiệu: lim 0 n n u →+∞ = hay lim 0 n u = hay 0 nu → khi n →+∞.

Ta nói dãy số ( ) nv có giới hạn là a (hay nv dần tới a ) khi , n →+∞nếu ( ) lim 0. n n v a →+∞ − =

Kí hiệu: lim n n v a →+∞ = hay nv a → khi . n →+∞

Từ định nghĩa ta có các kết quả sau:

a) lim 0 lim 0 n n n n u u →+∞ →+∞ = ⇔ = ; hay lim 0 0 n→+∞ = ;

b) 1 lim 0 n n →+∞ = ; ( ) * 1 lim 0, 0, k n k k n →+∞ = > ∈ ; 1 lim 0 n n →+∞ = ;

3 1 lim 0 n n →+∞ = ;

c) lim 0 n

n q →+∞ = nếu 1 q < ;

d) Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv

Nếu n n u v ≤ với mọi n và lim 0 n n v →+∞ = thì lim 0 n n u →+∞ = .

2. ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

a) Nếu lim n u a = và lim nv b = và c là hằng số. Khi đó ta có :

 ( ) lim n n u v a b + = + ( ) lim n n u v a b • − = −

 ( ) lim .v . n n u a b = ( ) lim , 0 n

n

u a b v b • = ≠

 ( ) lim . . n c u c a = . lim nu a • = và 3 3 lim n u a =

 Nếu 0 n u ≥ với mọi n thì 0 a ≥ và lim n u a = .

b) Cho ba dãy số ( ) ( ) , n n u v và ( ) n w . Nếu ( ) , n n n u v w n ≤ ≤ ∀ và ( ) lim lim , n n u w a a = = ∈ thì

lim nv a = (gọi định lí kẹp).

c) Điều kiện để một dãy số tăng hoặc dãy số giảm có giới hạn hữu hạn:  Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn hữu hạn.  Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn hữu hạn.

CHƯƠNG

V

GIỚI HẠN

HÀM SỐ LIÊN TỤC

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Kỹ năng sử dụng máy tính Tính lim n n u →∞ thì nhập nu và ấn phím CALC 10 10 n = .

3. TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN

Cấp số nhân vô hạn ( ) nu có công bội q , với 1 q < được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: 1 1 u S q = −

4. GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA DÃY SỐ

• Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là +∞ khi n →+∞, nếu nu có thể lớn hơn một số dương bất kì,

kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Kí hiệu: lim n u = +∞ hay n u →+∞ khi . n →+∞

• Dãy số ( ) nu có giới hạn là −∞ khi n →+∞, nếu ( ) lim n u − = +∞.

Kí hiệu: lim n u = −∞ hay n u →−∞ khi . n →+∞

Nhận xét: ( ) lim . n n u u = +∞⇔ − = −∞

Một vài giới hạn đặc biệt

Ta thừa nhận các kết quả sau

a) lim k n = +∞ với k nguyên dương;

b) lim n q = +∞nếu 1 q > .

Quy tắc tính giới hạn vô cực

a) Nếu lim n u a = và lim nv = ±∞ thìlim 0 n

n

u v = .

b) Nếu lim 0 n u a = > , lim 0 nv = và 0, 0 nv n > ∀> thì lim . n

n

u v = +∞

c) Nếu lim n u = +∞ và lim 0 nv a = > thì lim . . n n u v = +∞

Quy tắc tìm giới hạn tích ( ) n n lim u .v

Nếu n n limu L,lim v (hay ) = = +∞ −∞. Khi đó ( ) n n lim u v

n limu L = n lim v ( ) n n lim u v

+ +∞ +∞ + −∞ −∞ − +∞ −∞ − −∞ +∞

CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

Quy tắc tìm giới hạn thương n

n

u lim v

n limu n lim v Dấu của n v n

n

u lim v

L ±∞ Tùy ý 0

L 0 >

0 + +∞ 0 − −∞

L 0 < 0 + −∞ 0 − +∞

Nhận xét: Ta thường dùng quy tắc giới hạn tích trong bài toán giới hạn vô cực của dãy số.

TÓM TẮT CÁC GIỚI HẠN ĐẶC BIỆT

Giới hạn hữu hạn Giới hạn vô cực 1. Giới hạn đặc biệt:

;

;

2. Định lí: a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì • lim = a + b • lim = a – b • lim = a.b

•

b) Nếu un ≥ 0, ∀n và lim un= a

thì a ≥ 0 và lim

c) Nếu ,∀n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì

3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

1. Giới hạn đặc biệt:

;

2. Định lí:

a) Nếu thì

b) Nếu lim un = a, lim vn = ±∞ thì lim = 0

c) Nếu lim un = a ≠ 0, lim vn = 0

thì lim =

d) Nếu lim un = +∞, lim vn = a

thì lim =

* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô

định: , , ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khử

dạng vô định.

1 lim 0 n n →+∞ = 1 lim 0 ( ) k n k n

+

→+∞ = ∈

lim 0 ( 1) n

n q q →+∞ = < lim n C C →+∞ =

lim n

n

u a v b =

n u a =

n n u v ≤

lim n u a =

1 1

u

q − ( ) 1 q <

lim n = +∞ lim ( ) k n k + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo