Quảng cáo
Chuyên đề giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục
QR

Chuyên đề giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 76 trang, được biên soạn bởi quý thầy cô giáo Nhóm Chuyên Đề Tự Luận Toán THPT, hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục trong chương trình Toán 11 phần Đại số và Giải tích chương 4. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Dạng 1.1. Câu hỏi lý thuyết. Dạng 1.2. Giới hạn dãy số đa thức, căn thức không liên hợp. Dạng 1.3. Giới hạn dãy phân thức hữu tỷ. Dạng 1.4. Giới hạn dãy phân thức (có mũ n). GIỚI HẠN HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM Dạng 2.1. Khử vô định – dùng liên hợp. Dạng 2.2. Giới hạn tại điểm có kết quả là vô cực. Dạng 2.3. Giới hạn của hàm số lượng giác. GIỚI HẠN MỘT BÊN Dạng 3.1. Câu hỏi lí thuyết. Dạng 3.2. Khử dạng vô định – Giới hạn một bên. Dạng 3.3. Giới hạn tại điểm có kết quả là vô cực. GIỚI HẠN HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC Dạng 4.1. Câu hỏi lí thuyết. Dạng 4.2. Giới hạn tại vô cực của hàm đa thức. Dạng 4.3. Giới hạn tại vô cực của hàm phân thức. HÀM SỐ LIÊN TỤC Dạng 5.1. Các câu hỏi lý thuyết. Dạng 5.2. Xét tính liên tục bằng đồ thị. Dạng 5.3. Hàm số liên tục tại một điểm. Dạng 5.4. Hàm số liên tục trên khoảng – đoạn. Dạng 5.5. Tìm m để hàm số liên tục tại 1 điểm. Dạng 5.6. Tìm m để hàm số liên tục trên khoảng – đoạn. Dạng 5.7. Bài toán về số nghiệm của phương trình.

Xem trước nội dung

NHÓM CHUYÊN ĐỀ TỰ LUẬN TOÁN THPT NĂM HỌC: 2021-2022

Trang 1

Chương IV. Giới hạn Dạng 1.1. Câu hỏi lý thuyết A. PHƯƠNG PHÁP

I - GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu nu có thể nhỏ hơn một

số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Kí hiệu: lim 0 n n u →+∞ = hay 0 n u → khi n →+∞.Ta nói dãy số ( ) nv có giới hạn là a (hay nv

dần tới a ) khi n →+∞, nếu ( ) lim 0 n n v a →+∞ − = .

Kí hiệu: lim n n v a →+∞ = hay nv a → khi n →+∞.

Một vài giới hạn đặc biệt

a) 1 lim 0 n n →+∞ = ; 1 lim 0 k n n →+∞ = với k nguyên dương;

b) lim 0 n

n q →+∞ = nếu | | 1 q < ;

c) Nếu n u c = (c là hằng số) thì lim lim n n n u c c →+∞ →+∞ = = .

Chú ý: Từ nay về sau thay cho

~ lim n n u a →+ = ta viết tắt là lim n u a = .

Định lí 1 a) Nếu lim n u a = và lim nv b = thì

- ( ) lim n n u v a b + = +

- ( ) lim n n u v a b − = −

- ( ) lim n n u v a b ⋅ = ⋅

- lim n

n

u a v b

 =    

(nếu ) 0 b ≠ .

b) Nếu lim

0,

n

n

u a

u n

=   ≥ ∀ 

thì lim 0

n u a a

 = ≥ 

.

II. GIỚI HẠN VÔ CỰC

Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là +∞ khi n →+∞, nếu nu có thể lớn hơn một số dương bất

kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Kí hiệu: lim n u = +∞ hay nu →+∞ khi n →+∞.

- Dãy số ( ) nu có giới hạn là −∞ khi n →+∞, nếu ( ) lim nu − = +∞

Kí hiệu: lim n u = −∞ hay nu →−∞ khi n →+∞.

Nhận xét: ( ) lim n n u u = +∞⇔ − = −∞.

Một vài giới hạn đặc biệt

a) lim k n = +∞ với k nguyên dương.

b) lim n q = +∞ nếu 1 q > .

Định lí 2

a) Nếu lim n u a = và lim nv = ±∞ thì lim 0 n

n

u v = .

NHÓM CHUYÊN ĐỀ TỰ LUẬN TOÁN THPT NĂM HỌC: 2021-2022

Trang 2

b) Nếu lim 0,lim 0 n n u a v = > = và 0, nv n > ∀ thì lim n

n

u v = +∞.

c) Nếu lim n u = +∞ và lim 0 nv a = > thì . lim n n u v = +∞.

B.2. Bài tập trắc nghiệm. Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. lim nu c = ( nu c = là hằng số ). B. lim 0 n q = ( ) 1 q > .

C. 1 lim 0 n = . D. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > .

Lời giải

GVSB: Phạm Quốc Toàn; GVPB: Thúy Kiều Chọn B Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số thì lim 0 n q = ( ) 1 q < .

Câu 2. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Nếu lim nu = +∞, thì lim nu = +∞. B. Nếu lim nu = +∞, thì lim nu = −∞.

C. Nếu lim 0 nu = , thì lim 0 n u = . D. Nếu lim nu a = −, thì lim n u a = .

Lời giải

GVSB: Phạm Quốc Toàn; GVPB: Thúy Kiều Chọn C Ta có nếu lim 0 nu = , thì lim 0 n u = .

Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. lim 0 nv = nếu ( ) lim 0 nv a + = . B. lim nv a = nếu ( ) lim 0 nv a − = .

C. lim 0 nv = nếu ( ) lim 0 nv a − = . D. lim nv a = nếu ( ) lim 0 nv a + = .

Lời giải

GVSB: Phạm Quốc Toàn; GVPB: Thúy Kiều Chọn B Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số

lim nv a = nếu ( ) lim 0 nv a − = .

Câu 4. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai? Nếu lim nu a = và lim nv b = thì

A. ( ) lim n n u v a b + = + . B. lim n

n

u a v b = .

C. ( ) lim n n u v a b − = −. D. ( ) lim . . n n u v a b =

Lời giải

GVSB: Phạm Quốc Toàn; GVPB: Thúy Kiều Chọn B

Theo định lý về giới hạn hữu hạn, ta có: lim n

n

u a v b = (nếu 0 b ≠ ).

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn −∞ khi n →+∞, nếu n u có thể lớn hơn một số dương bất kì,

kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo