Quảng cáo
Hướng dẫn giải các dạng toán giới hạn
QR

Hướng dẫn giải các dạng toán giới hạn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 97 trang, hướng dẫn giải các dạng toán giới hạn trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. BÀI 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. + Dạng 1.1. Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn. + Dạng 1.2. Tính giới hạn dãy số dạng phân thức. + Dạng 1.3. Tính giới hạn dãy số dạng phân thức chứa a^n. + Dạng 1.4. Dãy số dạng Lũy thừa – Mũ. + Dạng 1.5. Giới hạn dãy số chứa căn thức. BÀI 2 . GIỚI HẠN HÀM SỐ. + Dạng 2.1. Giới hạn của hàm số dạng vô định 0/0. + Dạng 2.2. Giới hạn dạng vô định ∞/∞; ∞ – ∞; 0.∞. + Dạng 2.3. Tính giới hạn hàm đa thức, hàm phân thức và giới hạn một bên. BÀI 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. + Dạng 3.1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. + Dạng 3.2. Hàm số liên tục trên một tập hợp. + Dạng 3.3. Dạng tìm tham số để hàm số liên tục – gián đoạn. + Dạng 3.4. Chứng minh phương trình có nghiệm. BÀI 4 . ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG4 GIỚI HẠN

BÀI 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Định nghĩa 1. Dãy số(un) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực nếu |un| có thểnhỏhơn một sốdương bé tuỳý, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi. Kí hiệu: lim n→+∞un = 0 hay lim un = 0.

VÍ DỤ1. lim n→+∞ 1 n2 = 0.

Định nghĩa 2. Dãy số(un) có giới hạn là a nếu |un −a| có giới hạn bằng 0. Nghĩa là: lim n→+∞un = a ⇔ lim n→+∞(un −a) = 0.

VÍ DỤ2. lim n→+∞ 2n + 1

n + 3 = 2.

2 CÁC ĐỊNH LÝ VỀGIỚI HẠN HỮU HẠN

Định lí 1.

lim 1

n = 0; lim 1

nk = 0 với k là sốnguyên dương.

lim qn = 0 nếu |q| < 1.

Định lí 2.

Nếu lim un = a và lim vn = b thì lim (un ± vn) = a ± b, lim (un.vn) = a.b, lim un

vn

= a

b (nếu

b ̸= 0).

Nếu un ≥0 với mọi n và lim un = a thì a ≥0 và lim √un = √a.

3 TỔNG CỦA CẤP SỐNHÂN LÙI VÔ HẠN

Định nghĩa 3. Cấp sốnhân vô hạn (un) có công bội q thoảmãn |q| < 1 được gọi là cấp sốnhân lùi vô hạn.

Định lí 3. Cho cấp sốnhân lùi vô hạn (un), ta có tổng của cấp sốnhân lùi vô hạn đó là

S = u1 + u2 + u3 + ... + un + ... = u1 1 −q, (|q| < 1)

367

368 CHƯƠNG 4. GIỚI HẠN

4 GIỚI HẠN VÔ CỰC

Định nghĩa 4.

Ta nói dãy số(un) có giới hạn +∞khi n →+∞, nếu un có thểlớn hơn một sốdương bất kì, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi. Kí hiệu: lim un = +∞.

Ta nói dãy số(un) có giới hạn −∞khi n →+∞, nếu lim(−un) = +∞. Kí hiệu: lim un = −∞.

Định lí 4. a) Nếu lim un = a và lim vn = ±∞thì lim un

vn = 0.

b) Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn = +∞.

c) Nếu lim un = +∞và lim vn = a > 0 thì lim unvn = +∞.

B CÁC DẠNG TOÁN

{ DẠNG 1.1. Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn

Đểchứng minh lim un = L ta chứng minh lim (un −L) = 0.

VÍ DỤ1. Chứng minh rằng

a. lim −n3

n3 + 1

= −1 b. lim n2 + 3n + 2

2n2 + n

= 1

2.

L Lời giải

a. Ta có lim −n3

n3 + 1 −(−1) = lim 1 n3 + 1

. Vì 0 ≤ 1 n3 + 1

< 1

n3, ∀n ∈N∗.

Mà lim 1

n3 = 0 nên suy ra lim 1 n3 + 1

= 0. Do đó lim −n3

n3 + 1

= −1.

b. Ta có lim n2 + 3n + 2

2n2 + n −1

2

= lim 5n + 4 2 (2n2 + n)

Vì 0 < 5n + 4 2 (2n2 + n)

< 5n + 5 2n (n + 1) = 5

2.1

n, ∀n ∈N∗. Mà lim 5

2.1

n

= 5

2. lim 1

n = 0

Nên suy ra lim 5n + 4 2 (2n2 + n) = 0. Do đó lim n2 + 3n + 2

2n2 + n

= 1

2.

□

VÍ DỤ2. Chứng minh rằng

a. lim 3.3n −sin 3n

3n

= 3 b. lim √

n2 + n −n = 1

2.

L Lời giải

1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 369

a. Ta có lim 3.3n −sin 3n

3n −3 = lim −sin 3n

3n

.

Vì 0 ≤ −sin 3n

3n

= |−sin 3n|

3n ≤1

3n = 1

3

n , ∀n ∈N∗.

Mà lim 1

3

n = 0 nên suy ra lim −sin 3n

3n

= 0. Do đó lim 3.3n −sin 3n

3n

= 3.

b. Ta có lim √

n2 + n −n −1

2

= lim 2 √

n2 + n −(2n + 1)

2 = lim −1

2 2 √

n2 + n + (2n + 1)

Vì 0 ≤

−1

2 2 √

n2 + n + (2n + 1)

≤ 1

2 2 √

n2 + n + (2n + 1) ≤ 1

2 2 √

n2 + 2n

= 1 8.1

n, ∀n ∈N∗

Mà lim 1

8.1

n = 1

8 lim 1

n = 0 nên suy ra lim −1

2 2 √

n2 + n + (2n + 1) = 0.

Do đó lim √

n2 + n −n = 1

2.

□

BÀI TẬP TỰLUYỆN

BÀI 1. Chứng minh rằng

a. lim 2n2 + n

n2 + 4 = 2

b. lim 6n + 2

n + 5 = 6

c. lim 7n −2.8n

8n + 3n = −2

d. lim 2.3n + 5n

5n + 3n = 1.

Lời giải.

a. Ta có lim 2n2 + n

n2 + 4 −2 = lim n −8

n2 + 4. Vì 0 ≤ n −8 n2 + 4

≤n

n2 = 1

n.

Mà lim 1

n = 0 nên suy ra lim 2n2 + n

n2 + 4 −2 = 0. Do đó lim 2n2 + n

n2 + 4 = 2.

b. Ta có lim 6n + 2

n + 5 −6 = lim −28

n + 5

Vì −28 n + 5

< 28

n . Mà lim 28

n = 0 nên lim 6n + 2

n + 5 −6 = 0. Do đó lim 6n + 2

n + 5 = 6.

c. Ta có lim 7n −2.8n

8n + 3n + 2 = lim 7n + 2.3n

8n + 3n

Vì 0 < 7n + 2.3n

8n + 3n

< 7n + 2.3n

8n + 3n < 3.7n

8n = 3 7

8

n .

Mà lim 3 7

8

n = 0 nên lim 7n −2.8n

8n + 3n + 2 = 0. Do đó lim 7n −2.8n

8n + 3n = −2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo