Quảng cáo
Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục - Diệp Tuân
QR

Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 156 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và hướng dẫn giải các bài tập chuyên đề giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục (Đại số và Giải tích 11 chương 4). Khái quát nội dung tài liệu giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục – Diệp Tuân: BÀI 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. Dạng 1. Chứng minh dãy số có giới hạn là 0. Dạng 2. Dùng định nghĩa chứng minh dãy số (un) có giới hạn hữu hạn L. Dạng 3. Tìm giới hạn của dãy (un) có giới hạn hữu hạn bằng quy tắc, định lý. + Bài toán 1. Dãy (un) là một phân thức hữu tỉ dạng un = P(n)/Q(n) (với P(n) và Q(n) là hai đa thức). + Bài toán 2. Dãy (un) là một phân thức dạng un = P(n)/Q(n) (với P(n) và Q(n) là các biểu thức chứa căn của n). + Bài toán 3. Dãy (un) là một phân thức hữu tỉ dạng un = P(n)/Q(n) (trong đó P(n) và Q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ). Dạng 4. Tính giới hạn mà dãy (un) cho dưới dạng công thức truy hồi. Dạng 5. Tính giới hạn dựa vào định lý kẹp. Dạng 6. Giới hạn có kết quả là vô cực. BÀI 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Tìm giới hạn của hàm số bằng định nghĩa. Dạng 2. Tìm giới hạn của hàm số tại một điểm bằng quy tắc, định lý. + Bài toán 1. Hàm số f(x) = P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là đa thức theo biến x. + Bài toán 2. Hàm số f(x) = P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các biểu thức có chứa căn thức theo x. + Bài toán 3. Thêm bớt số hạng hoặc một biểu thức vắng để khử được dạng vô định (khử căn bậc hai và bậc ba). Dạng 3. Tìm giới hạn của hàm số khi x → ±∞. + Bài toán 1. Giới hạn hữu hạn lim P(x).Q(x) với lim P(x) = L và lim Q(x) = ±∞. + Bài toán 2. Giới hạn hữu hạn hữu tỉ lim P(x)/Q(x) (bậc tử bé hơn hoặc bằng bậc mẫu). + Bài toán 3. Giới hạn vô cực lim P(x)/Q(x) (bậc tử lớn hơn bậc mẫu). + Bài toán 4. Giới hạn vô cực dạng vô định ∞ – ∞. + Bài toán 5. Giới hạn vô cực dạng vô định 0.∞. Dạng 4. Tìm giới hạn của hàm số các hàm đặc biệt. [ads] BÀI 3 . GIỚI HẠN MỘT BÊN. Dạng 1. Tìm giới hạn của hàm số bằng định nghĩa. Dạng 2. Chứng minh sự tồn tại của giới hạn. BÀI 4 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. + Bài toán 1. Cho hàm số f(x) = f1(x) khi x khác x0 và f(x) = f2(x) khi x = x0. + Bài toán 2. Cho hàm số f(x) = f1(x) khi x < x0 và f(x) = f2(x) khi x ≥ x0. Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm số trên R. Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm. + Bài toán 1. Cho phương trình f(x) = 0. Chứng minh phương trình có nghiệm. + Bài toán 2. Chứng minh phương trình có chứa tham số m luôn có nghiệm với mọi m. + Bài toán 3. Chứng minh phương trình có chứa tham số m luôn có nghiệm dương hoặc nghiệm âm với mọi m.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương IV-Bài 1. Giới Hạn Dãy số

1 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

4 GIỚI HẠN

A. L TH T I. DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0. 1. Định nghĩa. Ta nói rằng dãy số   n u có giới hạn 0 nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho

trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó. Bằng cách sử dụng các kí hiệu toán học, định nghĩa trên có thể viết như sau:

  0 0 lim 0 0, : n n u n n n u         .

Kí hiệu:   lim 0 n u  hoặc lim 0 nu  hoặc 0 n u 

Ví dụ 1. Chứng minh dãy số  1

4 5

n

nu n

   sau đây có giới hạn là 0.

Lời giải ........................................................................................................

........................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

2. Nhận xét

lim 0 lim 0. n n u u   

Nếu   n u có 0 n u  , * n  thì lim lim0 0 nu   .

Cho hai dãy số   n u và   nv . Nếu

  lim 0

n n

n

u v

v

    

thì lim 0 n u  .

Đây là một nhận xét quan trọng để chứng minh giới hạn bằng 0 bằng định nghĩa.(giới hạn kẹp). 3. Các dãy số có giới hạn 0 thường gặp.

1 lim 0 n  1 lim 0 n   0  lim 0 C

n  với C là hằng số

1 lim 0 k n n     k   1 lim 0 k n

   2, k k   lim 0 n q    1 . q 

4. Ví dụ minh họa.

Ví dụ 2. Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0

a).  1

3 2

n

nu n

   . b). 3 sin 2

2 n

n n u n   . c).  1 cos n

n

n u

n

  . d.) 2 3sin 4cos 2 1 n

n n u n

   .

Lời giải ........................................................................................................

........................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

........................................................................................................

........................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

BÀI 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo