Quảng cáo
Các dạng toán và bài tập giới hạn có lời giải chi tiết - Nguyễn Bảo Vương
QR

Các dạng toán và bài tập giới hạn có lời giải chi tiết - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 140 trang trình bày các dạng toán trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4 – Giới hạn, với các chủ đề: giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục, sau mỗi phần đều có bài tập trắc nghiệm và tự luận giới hạn có lời giải chi tiết. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. 1. GIỚI HẠN DÃY SỐ Vấn đề 1 . Tìm giới hạn bằng định nghĩa Phương pháp: + Để chứng minh lim un = 0 ta chứng minh với mọi số a > 0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số na sao cho |un| < a với mọi n > na. + Để chứng minh lim un = 1 ta chứng minh lim(un – 1) = 0. + Để chứng minh lim un = +∞ ta chứng minh với mọi số M > 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên nM sao cho un > M với mọi n > nM. + Để chứng minh lim un = -∞ ta chứng minh lim (-un) = +∞. + Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất. Vấn đề 2 . Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản Phương pháp: Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản. + Khi tìm lim f(n)/g(n) ta thường chia cả tử và mẫu cho n^k, trong đó k là bậc lớn nhất của tử và mẫu. + Khi tìm lim [(f(n))^1/k – (g(n))^1/m] trong đó lim f(n) = lim g(n) = +∞ ta thường tách và sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp. 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ Vấn đề 1 . Tìm giới hạn bằng định nghĩa Vấn đề 2 . Tìm giới hạn của hàm số + Bài toán 01: Tìm lim f(x) khi x → x0 biết xác định tại x0 + Bài toán 02. Tìm lim f(x)/g(x) khi x → x0 trong đó f(x0) = g(x0) = 0 + Bài toán 03: Tìm lim f(x)/g(x) khi x → ±∞, trong đó f(x), g(x) → ∞, dạng này ta còn gọi là dạng vô định ∞/∞ + Bài toán 04: Dạng vô định: ∞ – ∞ và 0.∞ + Bài toán 05: Dạng vô định các hàm lượng giác [ads] 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC Vấn đề 1 . Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm Phương pháp: + Tìm giới hạn của hàm số y = f(x) khi x → x0 và tính f(x0) + Nếu tồn tại lim f(x) khi x → x0 thì ta so sánh với lim f(x) khi x → x0 với f(x0) Vấn đề 2 . Xét tính liên tục của hàm số trên một tập Phương pháp: Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ … Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó. Vấn đề 3 . Chứng minh phương trình có nghiệm Phương pháp: + Để chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y = f(x) liên tục trên D và có hai số a, b ∈ D sao cho f(a).f(b) < 0. + Để chứng minh phương trình f(x) = 0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y = f(x) liên tục trên D và tồn tại k khoảng rời nhau (ai; ai+1) (i = 1, 2, …, k) nằm trong D sao cho f(ai).f(ai+1) < 0.

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 1

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. GIỚI HẠN DÃY SỐ

1. Định nghĩa

Định nghĩa 1

Ta nói dãy số có giới hạn là khi dần tới dương vô cực, nếu có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ

ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Kí hiệu: hay khi

Định nghĩa 2

Ta nói dãy số có giới hạn là (hay dần tới ) khi nếu

Kí hiệu: hay khi

2. Một vài giới hạn đặc biệt

a) với nguyên dương;

b) nếu

c) Nếu ( là hằng số) thì

Chú ý: Từ nay về sau thay cho

ta viết tắt là .

I – GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

Định lí 1

a) Nếu và thì

(nếu ).

b) Nếu thì

II – ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 2

Cấp số nhân vô hạn có công bội , với được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

III – TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN

1. Định nghĩa

Ta nói dãy số có giới hạn là khi , nếu có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ

một số hạng nào đó trở đi.

Kí hiệu: hay khi

Dãy số có giới hạn là khi , nếu .

Kí hiệu: hay khi

Nhận xét:

2. Một vài giới hạn đặc biệt

Ta thừa nhận các kết quả sau

a) với nguyên dương;

b) nếu .

3. Định lí 2

a) Nếu và thì .

b) Nếu , và thì

c) Nếu và thì

IV – GIỚI HẠN VÔ CỰC

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 3

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. caùc ví duï minh hoïa Ví dụ 1. Chứng minh rằng:

1. + = + n 2 lim 1 n 1 2. − = +

2

2 n 1 1 lim 2 2n 1

3. − = − + 2 1 2n lim 2 n 1

Ví dụ 2. Chứng minh rằng dãy số = − n n n (u ) : u ( 1) không có giới hạn.

Ví dụ 3. Chứng minh các giới hạn sau:

1. + = +∞ 2 n 1 lim n 2. − = −∞ 2 n lim n

1i. Baøi taäp töï luaän töï luyeän Bài 1 Chứng minh rằng:

1. = + 1 lim 0 n 1 2. = k 1 lim 0 n

∈ (k *) 3. = +

2 sin n lim 0 n 2

4. + = +∞ lim(2n 1) 5. − = −∞ 2 1 n lim n

Bài 2 Chứng minh các giới hạn sau

1. = + 2 lim 0 n 1 2. + = + 2 cosn sinn lim 0 n 1

3. + = + n 1 lim 0 n 2

4. + = +∞ 3

2 3n n lim n

5. − = −∞ +

2 n lim n 1

.

Bài 3 Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau :

1. + = − 2n 1 A lim n 2 2. + = + 2 2n 3 B lim n 1

3. + = +

2 n 1 C lim n 1 .

Bài 4 Tìm các giới hạn sau

1. − = n 2 n A lim 2n 2. − = 2

2 nsinn 3n B lim n

3. = + + 2 1 C lim n 2 n 7

4. + = + + 2 4n 1 D lim n 3n 2

.

Bài 5 Chứng minh rằng dãy số = − n n n (u ) : u ( 1) n không có giới hạn.

Bài 6 Chứng minh các giới hạn sau:

1. = n a lim 0 n! 2. = n lim a 1 với > a 0

Bài 7

Phương pháp:

Để chứng minh ta chứng minh với mọi số nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số sao cho

.

Để chứng minh ta chứng minh .

Để chứng minh ta chứng minh với mọi số lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên sao cho

.

Để chứng minh ta chứng minh .

Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

Vấn đề 1. Tìm giới hạn bằng định nghĩa

Tài liệu toán 11 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 4

1. Nếu dãy số n (x ) có giới hạn hữu hạn là a thì dãy số các trung bình  + + +     

1 2 n x x ... x n cũng có giới hạn là a .

2. Dãy số n (x ) thỏa mãn điều kiện < < 1 1 x 2 và + = + − ∀∈ 2 * n 1 n n 1 x 1 x x , n . 2 Chứng minh rằng dãy số đã cho hội tụ.

Tìm n lim x .

1. caùc ví duï minh hoïa Ví dụ 1. Tìm các giới hạn sau :

1. + + + + − = + 2 n 1 3 5 ... (2n 1) A lim 2n 1

2. + + + − = + + + + 3 2 2 2 1 2 ... n n B lim 1 2 ... n 2n

Ví dụ 2. Tìm các giới hạn sau :

1.         = − − −                 2 2 2 1 1 1 C lim 1 1 ... 1 2 3 n

2.   = + + + +   +  

1 1 1 1 D lim ... 1.2 2.3 3.4 n(n 1)

Ví dụ 3. Tìm các giới hạn sau :

1.

+ + − = +

n 1 n 1

n n 4 5 A lim 4 5

2.

+ −

+ − = +

n 2 n 1

n n 1 4.3 2.7 B lim 4 7

Ví dụ 4. Tìm giới hạn sau :         = − − −                 2 2 2 1 1 1 C lim 1 1 ... 1 2 3 n

1i. Baøi taäp töï luaän töï luyeän Bài 1 Tìm các giới hạn sau :

1. + + = − +

2

2 2n 3n 1 A lim 3n n 2

2. + = − +

2

2 n 2n B lim n 3n 1

3. ( ) ( ) + + = +

4 9 2

17

2n 1 n 2 C lim n 1

4. + − + = + + −

3 2 3

4 4 n 1 3n 2 D lim 2n n 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo