
∮ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương ii– Lũy thừa, Mũ, Logarit 1
Gv. Lê Minh Tâm – 093.337.6281
MỤC LỤC Chủ đề 01. LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA ......................................................... 2
A. LŨY THỪA .......................................................................................................................................... 2
B. HÀM SỐ LŨY THỪA .......................................................................................................................... 2
Chủ đề 02. LOGARIT – MŨ .......................................................................................... 20
A. LOGARIT ........................................................................................................................................... 20
B. HÀM SỐ LOGARIT – MŨ. ............................................................................................................... 20
Chủ đề 03. PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH ....................................... 45
A. PHƯƠNG TRÌNH............................................................................................................................. 45
B. BẤT PHƯƠNG TRÌNH .................................................................................................................... 45
∮ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II
Chương ii– Lũy thừa, Mũ, Logarit 2
Gv. Lê Minh Tâm – 093.337.6281
CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 CHƯƠNG II. LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT
Chủ đề 01. LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA A. LŨY THỪA
Câu 1. Cho biểu thức
4 3 3 5 . . P x x x với 0 x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3 8 P x . B.
11
6 P x . C.
41 12 P x . D.
5 6 P x .
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức
3 2
1 2 2 2 15
3 5
. A ?
A. 45 . B. 3
5
. C. 1. D. 5
3
.
Câu 3. Rút gọn biểu thức
3 7 5
5 3 2 .
.
a a A
a a
với 0 a ta được kết quả
m
n A a , trong đó * , m n và m
n
là
phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây SAI?
A. 2 2 0 m n . B. 2 2 149 m n . C. 2 0 m n . D. m n .
Câu 4. Cho số thực dương 0 x và 1 x . Rút gọn biểu thức
1 5 3 3 4 4
5 1 2 2
x x x
C
x x x
ta được
A.
23 12 C x . B.
23 12 C x . C.
23 12 C x . D.
23 12 C x .
Câu 5. Biểu thức 6 5 3. . x x x với 0 x viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
7 3 x B.
5 2 x C.
2 3 x D.
5 3 x
Câu 6. Cho 0 0 , a b . Rút gọn
4 4 3 2
3 12 6
.
.
a b
a b
ta được :
A. 2a b B. 2 ab . C. 2 2 a b . D. .a b.
Câu 7. Rút gọn biểu thức:
3 1 3 2 1
. P a a
với 0 a .
A. 3 P a B. 3 1 P a C. 2 3 1 P a D. P a
Câu 8. Với 0 1 a . Rút gọn biểu thức:
1
1 1 2 2
9
3
. a a A
a a
A. a B. 5
a
C. 3 a
a
D. 3 a
a
Câu 9. Rút gọn biểu thức
n n n n
n n n n a b a b F
a b a b
với 0 , ab a b là:
A. 2 2 an n
n n b b a
B. 2 2 2an n
n n b b a
C. 2 2 3an n
n n b b a
D. 2 2 4an n
n n b b a
Câu 10. Cho 0 0 , x y , rút gọn
7 7 6 6
6 6
. . . x y x y P
x y
A. P x y B. 6 6 P x y C. . P x y D. 6 P xy
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.