Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm công thức lũy thừa
QR

Chuyên đề trắc nghiệm công thức lũy thừa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 12 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề công thức lũy thừa, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA 1. Lũy thừa với số mũ nguyên. 2. Căn bậc n. 3. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ. 4. Lũy thừa với số mũ vô tỷ. II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC Tính chất 1. Tính chất 2: Tính đồng biến, nghịch biến. Tính chất 3: So sánh lũy thừa khác cơ số. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1: CÔNG THỨC LŨY THỪA

I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Cho a∈ và * n∈. Khi đó . . .... n a a a a a = (n thừa số a).

Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0

Cho { } \ 0 a∈ và * n∈. Ta có: 0 1 ; 1 n n a a a

−= = .

Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Chú ý: 0 0 và ( ) * 0 n n − ∈ không có nghĩa.

2. Căn bậc n

Cho số thực b và số nguyên dương 2 n ≥ .

Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n a b = .

Khi n lẻ, b∈: Tồn tại duy nhất một căn bậc n của số b là n b .

Khi n chẵn và 0 b < thì không tồn tại căn bậc n của số b.

Khi n chẵn và 0 b = thì có duy nhất một căn bậc n của số b là 0 0 n = .

Khi n chẵn và 0 b > có 2 căn bậc n của số thực b là n b và n b − .

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ

Cho số thực 0 a > và số hữu tỷ m r n = , trong đó ; , 2 m n n ∈ ∈ ≥   . Khi đó

m n r m n a a a = = .

4. Lũy thừa với số mũ vô tỷ

Giả sử a là một số dương và α là một số vô tỷ và ( ) nr là một dãy số hữu tỷ sao cho lim n n r α →+∞ = . Khi đó

lim nr

n a aα

→+∞ = .

II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

Cho hai số dương a; b và ; m n∈. Khi đó ta có các công thức sau.

Nhóm công thức 1 Nhóm công thức 2

1. . m n m n a a a + =

2. 1 0

m m n n n n a a m a a a

− −   = = ⇔ =    

3. ( ) . n m m n a a =

1. ( )

m m n m n n a a a = =

2. ( ) . , . n n n n n n a b ab a b ab = =

3. ,

n n n n n n a a a a b b b b   = =    

 Tính chất 1: ( ) 0 1 0 a a = ≠ và 1a a = .

 Tính chất 2 (tính đồng biến, nghịch biến): 1;

0 1:

m n

m n a a a m n

a a a m n

> > ⇔ > < < > ⇔ < 

.

 Tính chất 3 (so sánh lũy thừa khác cơ số): Với 0 a b > > thì 0

0

m m

m a b m

a b m

 > ⇔ >  < ⇔ < 

.

Ví dụ 1: Cho biểu thức

3 2 3 . . P x x x = , với 0 x > . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

13 12 P x = . B.

13 24 P x = . C.

13 6 P x = . D.

13

8 P x = .

Lời giải

Ta có:

7 13 3 7 13 3 3 3 2 3 2 6 6 2 2 12 . . . . . . P x x x x x x x x x x x x = = = = = = . Chọn A.

Ví dụ 2: Biết rằng 2 3. . n x x x x = với 0 x > . Tìm n.

A. 2 n = . B. 2 3 n = . C. 4 3 n = . D. 3 n = .

Lời giải

Ta có:

5 1 5 4 1 1 1 5 1 3 3 2 2 3 6 2 6 3 2 2 2 2 2 . . . . . . x x x x x x x x x x x x + = = = = = . Chọn C.

Ví dụ 3: Cho biểu thức

3 2 3 . .k P x x x = , với 0 x > . Biết rằng

23 24 P x = , giá trị của k bằng:

A. 6 k = . B. 2 k = . C. 3 k = . D. 4 k = .

Lời giải

Ta có:

23 23 11 3 3 3 2 3 2 3 2 3 24 12 12 . . . . . k k k P x x x x x x x x x x x = = ⇒ = ⇔ =

3 11 11 3 2 2 3 3 4 4 4 . 4 k k k x x x x x x x k − = ⇔ = ⇔ = ⇔ = . Chọn D.

Ví dụ 4: Cho biểu thức ( )

1 3 2 3 1 3

1 3 . a a P a

+ + −

+ = , với 0 a > . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3 P a = . B. 1 P a = . C. P a = . D. 3 1 P a = .

Lời giải

Ta có: ( ) ( )( ) 1 3 2 3 1 3 1 3 1 3 2 3 2 3 2 3

1 3 1 3 1 3 1 3 . .a .a 1 a a a a a P a a a a a

+ + − − + + + −

+ + + + = = = = = . Chọn B.

Ví dụ 5: Cho biểu thức 3 4.

m a b a a P b a b b   = =    

với ; 0 a b > . Tìm m.

A. 7 24 m = . B. 7 12 m = . C. 7 12 m = − . D. 7 24 m = − .

Lời giải

Đặt 1 a b x x b a

− = ⇒ = . Khi đó

1 7 1 1 7 3 3 3 3 4 4 3 1 1 4 8 8 2 2 24 . . P x x x x x x x x x x x x

− − − − = = = = = = .

Do đó

7 24 3 4 7 . 24 a b a a P m b a b b   = = ⇒ =    

. Chọn A.

Ví dụ 6: Cho biểu thức với

7 1 6 3

6 2 . a b Q ab = ; 0 a b > . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Q a = . B. a Q b = . C. Q ab = . D. Q a b = .

Lời giải

Ta có:

( )

7 1 7 1 7 1 6 3 6 3 6 3

1 1 2 6 2 2 6 6 6

. . .

.

a b a b a b Q a ab ab a b = = = = . Chọn A.

Ví dụ 7: Cho x là số thực dương, viết biểu thức 3 2 6 . . Q x x x = dưới dạng lũy thừa với số hữu tỉ

A.

5 36 Q x = . B.

2 3 Q x = . C. Q x = . D. 2 Q x = .

Lời giải

Ta có:

2 1 5 1 3 2 6 3 6 6 6 . . . . . Q x x x x x x x x x = = = = . Chọn C.

Ví dụ 8: Cho biểu thức

3 4 2 3 . . P x x x = với 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.

5 6 P x = . B.

2 3 P x = . C.

5 8 P x = . D.

3 4 P x = .

Lời giải

Ta có:

1 1 15 5 3 7 3 4 3 4 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo