
NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT- VD_VDC
CHUYÊN ĐỀ VDC&HSG 12 NĂM 2021-2022 Trang 1
GIẢI BPT MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ - ĐÁNH GIÁ
(KHÔNG CHỨA THAM SỐ)
PHƯƠNG PHÁP Nhắc lại kiến thức cũ :
Đạo hàm : ( ) . .ln u u a u a a ′ ′ =
Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng D thì ( ) ( ) , : x y D f x f y x y ∀ ∈ > ⇔ >
Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng D thì ( ) ( ) , : x y D f x f y x y ∀ ∈ > ⇔ <
Bước 1 : Đặt điều kiện của bpt (nếu có) Bước 2 : Các phương pháp giải
Phương pháp 1 : Dùng tính đơn điệu của hàm số Phương pháp 2 : Dùng phương pháp đồ thị hàm số Phương pháp 3 : Đánh giá
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình ( )
2 25 2 2021 3 25 .4 1 x x x − + + − ≤
A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. Lời giải Chọn B
Xét bất phương trình ( ) ( )
2 25 2 2021 3 25 .4 1 1 x x x − + + − ≤
Ta có: 2021 4 0, x x + > ∀∈
TH1: Xét 2 25 0 5 x x − = ⇔ = ± ta có ( ) 1 1 1 VT = ≤ (Đúng) nên bpt ( ) 1 có nghiệm 5 x = ±
TH2: Xét 2 5 25 0 5
x x x
< − − > ⇔>
Ta có
( ) ( )
2 25 0
2 2021 3 3 1 1 1 25 .4 0
x
x VT x
−
+ > = ⇒ > − >
nên bpt ( ) 1 vô nghiệm.
TH3: Xét 2 25 0 5 5 x x − < ⇔−< <
Ta có
( ) ( )
2 25 0
2 2021 3 3 1 1 1 25 .4 0
x
x VT x
−
+ < = ⇒ < − <
nên bpt ( ) 1 có nghiệm 5 5 x −< <
Vậy nghiệm của bpt đã cho là [ ] 5;5 x∈− .
Vì x nguyên nên { } 5; 4; 3; 2; 1;0 x∈± ± ± ± ± có 11 giá trị
Câu 2. Giải bất phương trình
1 6 3 10 2 1
x
x x
+ − > − ta được tập nghiệm ( ) ; S a b = . Tính giá trị của biểu thức
10 3 P b a = −
A. 5 P = . B. 4 P = . C. 2 P = . D. 0 P = . Lời giải Chọn A
Điều kiện ( ) 1 0; * 2 x x ≠ ≠
NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT- VD_VDC
Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA
Với điều kiện ( ) * , ta có:
( )
( )
1 1 1
1 1
0 0 1 10 2 6 6 3 3 6 3 10 2 1 2 1 2 1 0 0 2 10 2 6 6 3 3 2 1 2 1
x x x
x x
x x
x x x x x x x x
x x x x
+ + +
+ +
> > − − > < − − − > ⇔ ⇔ − < < − − < > − −
Gọi ( ) C và ( ) H theo thứ tự là đồ thị của hàm số ( ) 1 3x y g x + = = và ( ) 2 6 2 1 x y f x x − = = −
Dựa vào đồ thị, ta có: hệ bpt ( ) 1 có nghiệm 1 0 2 x < < ; hệ bpt ( ) 2 vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của bpt đã cho là 1 0; 2 S =
suy ra 1 0; 2 a b = = nên 10 3 5 P b a = − = .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
12 2 1 0 2 1
x
x x −− + ≥ − là
A. [ ] 0;1 . B. ( ] 0;1 . C. ( ] 1;0 − . D. ( ] 0;2 .
Lời giải Chọn B Điều kiện: 2 1 0 0 x x −≠ ⇔ ≠ .
Xét hàm số ( )
1 2 2 2 1 2 1 2
x x f x x x − = − + = − + + có ( ) 2.ln 2 2 0 2x f x ′ = −− < , x ∀.
Do đó hàm số này nghịch biến trên . Vậy ( ) ( ) 12 2 1 0 1 1 1 0 x x f x f x x −− + > ⇔ > ⇔ < ⇔− > tức là ( ) f x cùng dấu với 1 x − .
Xét hàm số ( ) 2 1 x g x = − có ( ) 2 .ln 2 0 x g x ′ = > , x ∀. Do đó hàm số này đồng biến trên .
Vậy ( ) 2 1 0 0 0 x g x x −> ⇔ > ⇔ > tức là ( ) g x cùng dấu với x.
Suy ra bất phương trình đã cho tương đương với 1 0 0 1 x x x − ≥ ⇔ < ≤.
Vậy tập nghiệm của BPT là ( ] 0;1 S = .
Câu 4. Bất phương trình
2 2 2 sin cos sin 2 3 4.3 x x x + ≥ có bao nhiêu nghiệm nguyên trên [ ] 2021 ;2022 π π − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.