
THPT Marie Curie
1
Chuyeân ñeà: 3
DẠNG 1.
1. Lũy thừa với số mũ nguyên
Với mỗi số nguyên dương n , lũy thừa bậc n của số a là số na xác định bởi:
thöøa soá
. ... n
n a a a a với 1 n và 1a a
Tên gọi: a gọi là cơ số, n gọi là số mũ của na
Với mỗi số nguyên 0 n và 0 a , lũy thừa bậc n của số a là số na xác định bởi:
1 n
n a
a với 0 n và 0 1 a
Chú ý:
0 0 và 0n (với n nguyên âm) không có nghĩa.
1a a đúng với mọi a .
0 1 a đúng với mọi 0 a .
2. Căn bậc n
Với n nguyên dương, căn bậc n của một số thực a là số thực b sao cho n b a .
Khi n là số lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n được kí hiệu là n a .
Khi n là số chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau được kí
hiệu là n a và
n a . Ta gọi n a là căn số học bậc n của a .
Chú ý:
Căn bậc 1 của số thực a chính là .a
Căn bậc 2 của số thực dương a kí hiệu là a .
0 0 n
Số âm không có căn bậc chẵn.
CÔNG THỨC LŨY THỪA
MŨ VÀ LOGRRIT
A. PHƯƠNG PHÁP
Tài liệu học tập Toán 12
2
Với n nguyên dương lẻ, ta có: 0 n a khi 0 a và 0 n a khi 0 a .
khi leû
khi chaün
n n a n a a n
3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho a là một số thực dương và m r n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên
dương. Khi đó, lũy thừa của a với số mũ r là số ra xác định bởi
m
n r m n a a a .
Nếu ' ' m m n n thì
' ' m m n n a a . Do đó trong biểu thức ra , với r là một số hữu tỉ, ta thường viết r
dưới dạng phân số tối giản có mẫu số dương.
1
n n a a ( a dương, n nguyên dương)
4. Lũy thừa với số mũ thực
Mọi số vô tỉ , bao giờ cũng tồn tại một dãy số hữu tỉ nr để lim nr .
Cho a là một số thực dương và là một số vô tỉ. Xét dãy số hữu tỉ nr mà lim nr . Khi
đó: a lim nr a .
5. Ghi nhớ
a với số mũ nguyên dương thì cơ số a có điều kiện a .
a với số mũ 0 hoặc nguyên âm thì cơ số a có điều kiện 0 a .
a với số mũ không nguyên thì cơ số a có điều kiện 0 a .
6. Công thức
1. . m n m n a a a 2.
m
m n n a a a 3. . n m m n m n a a a
4. . . n n n a b a b 5.
n n
n a a b b
6. . . n n n a b a b
7.
n n
n a a b b
8. . n m n m a a 9.
m m n m n n a a a
THPT Marie Curie
3
Ví dụ 1. Cho a và b là các số thực dương, rút gọn biểu thức
1 1 1 1 1 1 4 4 2 2 4 4 P a b a b a b .
Lời giải ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................
Ví dụ 2. Cho a là số thực dương, rút gọn biểu thức
3 1 3 1
5 3 1 5 .
a P
a a
.
Lời giải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.