Quảng cáo
Các dạng bài tập lũy thừa, mũ và lôgarit
QR

Các dạng bài tập lũy thừa, mũ và lôgarit

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 49 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề lũy thừa, mũ và lôgarit, giúp học sinh lớp 12 tự học chương trình Giải tích 12 chương 2. DẠNG 1. CÔNG THỨC LŨY THỪA. DẠNG 2. CÔNG THỨC LOGARIT. DẠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. DẠNG 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. DẠNG 5. TẬP XÁC ĐỊNH. DẠNG 6. ĐẠO HÀM. DẠNG 7. TÍNH CHẤT ĐƠN ĐIỆU VÀ ĐỒ THỊ. DẠNG 8. LÃI SUẤT.

Xem trước nội dung

THPT Marie Curie

1

Chuyeân ñeà: 3

DẠNG 1.

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

 Với mỗi số nguyên dương n , lũy thừa bậc n của số a là số na xác định bởi:

thöøa soá

. ... n

n a a a a  với 1 n  và 1a a 

Tên gọi: a gọi là cơ số, n gọi là số mũ của na

 Với mỗi số nguyên 0 n và 0 a  , lũy thừa bậc n của số a là số na xác định bởi:

1 n

n a

a  với 0 n và 0 1 a 

Chú ý:

 0 0 và 0n (với n nguyên âm) không có nghĩa.

 1a a  đúng với mọi a .

 0 1 a  đúng với mọi 0 a  .

2. Căn bậc n

Với n nguyên dương, căn bậc n của một số thực a là số thực b sao cho n b a  .

 Khi n là số lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n được kí hiệu là n a .

 Khi n là số chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau được kí

hiệu là n a và

n a  . Ta gọi n a là căn số học bậc n của a .

Chú ý:

Căn bậc 1 của số thực a chính là .a

Căn bậc 2 của số thực dương a kí hiệu là a .

 0 0 n 

Số âm không có căn bậc chẵn.

CÔNG THỨC LŨY THỪA

MŨ VÀ LOGRRIT

A. PHƯƠNG PHÁP

Tài liệu học tập Toán 12

 2

Với n nguyên dương lẻ, ta có: 0 n a  khi 0 a  và 0 n a  khi 0 a  .

khi leû

khi chaün

n n a n a a n

 



3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho a là một số thực dương và m r n  , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên

dương. Khi đó, lũy thừa của a với số mũ r là số ra xác định bởi

m

n r m n a a a   .

 Nếu ' ' m m n n  thì

' ' m m n n a a  . Do đó trong biểu thức ra , với r là một số hữu tỉ, ta thường viết r

dưới dạng phân số tối giản có mẫu số dương.

1

n n a a  ( a dương, n nguyên dương)

4. Lũy thừa với số mũ thực

 Mọi số vô tỉ , bao giờ cũng tồn tại một dãy số hữu tỉ  nr để lim nr   .

 Cho a là một số thực dương và  là một số vô tỉ. Xét dãy số hữu tỉ  nr mà lim nr   . Khi

đó: a lim nr a  .

5. Ghi nhớ

a với số mũ  nguyên dương thì cơ số a có điều kiện a .

a với số mũ 0  hoặc  nguyên âm thì cơ số a có điều kiện 0 a  .

a với số mũ  không nguyên thì cơ số a có điều kiện 0 a  .

6. Công thức

1.   . m n m n a a a 2.

 

m

m n n a a a 3.       . n m m n m n a a a

4.   . . n n n a b a b 5.      

n n

n a a b b

6.  . . n n n a b a b

7. 

n n

n a a b b

8.  . n m n m a a 9.    

m m n m n n a a a

THPT Marie Curie

3

Ví dụ 1. Cho a và b là các số thực dương, rút gọn biểu thức                

1 1 1 1 1 1 4 4 2 2 4 4 P a b a b a b .

Lời giải ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................

Ví dụ 2. Cho a là số thực dương, rút gọn biểu thức  

 

  

3 1 3 1

5 3 1 5 .

a P

a a

.

Lời giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo