Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm lũy thừa và hàm số lũy thừa
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm lũy thừa và hàm số lũy thừa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm lũy thừa và hàm số lũy thừa, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 2: hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bên cạnh tài liệu lũy thừa và hàm số lũy thừa dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm lũy thừa và hàm số lũy thừa: A. LÝ THUYẾT SÁCH GIÁO KHOA I. LŨY THỪA 1. Lũy thừa số mũ nguyên dương. 2. Lũy thừa số mũ 0 – Lũy thừa số mũ nguyên âm. 3. Lũy thừa số mũ hữu tỷ. 4. Lũy thừa số thực. 5. Tính chất của lũy thừa số mũ nguyên. 6. Công thức lãi kép. II. HÀM SỐ LŨY THỪA 1. Định nghĩa hàm số lũy thừa. 2. Tập xác định hàm số lũy thừa. 3. Đạo hàm hàm số lũy thừa. 4. Tính chất của hàm số lũy thừa. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/31

CHỦ ĐỀ 1. LŨY THỪA

 Baøi 01

LUÕY THÖØA – HAØM SOÁ LUÕY THÖØA I. LŨY THỪA

1. Lũy thừa số mũ nguyên dương

. .... , n a aa a  ( n thừa số).

Ở đây , 1 n n     . Quy ước 1 a a  .

2. Lũy thừa số mũ 0 - Lũy thừa số mũ nguyên âm

  0 1 0 a a   ;   1 0 n n a a a

  , với n  .

3. Lũy thừa số mũ hữu tỷ

  , 0

m n m n a a a  

Lũy thừa số mũ hữu tỷ có tính chất như lũy thừa số mũ nguyên (xem mục 5). 4. Lũy thừa số thực

lim nr

n a a 

  (  là số vô tỉ, nr là số hữu tỉ và lim nr   ).

Lũy thừa số mũ thực có tính chất như lũy thừa số mũ nguyên (xem mục 5). 5. Tính chất của lũy thừa số mũ nguyên

a) Với , ; 0, 0; , a b a b m n      , ta có

. m n m n a a a   ; n m m

n

a a a

  ;   . n m m n a a  ;   m m m ab a b  ;

m m

m a a b b

      .

b) Nếu , 0 0 , 0

n n

n n a b n a b a b n

         

.

Nếu 1 m n a a a   với m n  .

Nếu 0 1 m n a a a    với m n  . 6. Công thức lãi kép

a) Định nghĩa: Lãi kép là phần lãi của kì sau được tính trên số tiền gốc kì trước cộng với phần lãi của kì trước.

b) Công thức: Giả sử số tiền gốc là A ; lãi suất % r /kì hạn gửi (có thể là tháng, quý hay năm).

● Số tiền nhận được cả gốc và lãi sau n kì hạn gửi là   1 n A r 

● Số tiền lãi nhận được sau n kì hạn gửi là     1 1 1 n n A r A A r           

c) Ví dụ: Bà Hoa gửi 100 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/năm. Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm.

Lời giải

Áp dụng công thức tính lãi kép, sau 10 năm số tiền cả gốc và lãi bà Hoa thu về là:

    10 1 100tr. 1 0,08 215,892tr n A r     .

Suy ra số tiền lãi bà Hoa thu về sau 10 năm là:

  1 215,892tr 100tr 115,892tr n A r A      .

II. HÀM SỐ LŨY THỪA 1. Định nghĩa: , y x a    gọi là hàm số lũy thừa.

2. Tập xác định: y x  tùy thuộc giá trị .

3. Đạo hàm: , y x a    với 0 x  . Đạo hàm   1 ' ' y x x       .

4. Tính chất của hàm số lũy thừa: (Xét trên khoảng   0;)

Trang 2/31

● Đồ thị qua điểm   1;1 .

● 0  hàm số đồng biến; 0  hàm số nghịch biến.

● Khi 0  đồ thị không có tiệm cận; khi 0  đồ thị có tiệm cận ngang 0 y  , tiệm cận đứng 0 x  . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. n a−xác định với mọi { } \ 0 ; a n N ∀∈ ∀∈  B. ;

m n m n a a a = ∀∈

C. 0 1; a a = ∀∈ D. ; ; ,

m n m n a a a m n = ∀∈ ∀ ∈  

Câu 2. Tìm x để biểu thức ( ) 2 2 1 x − − có nghĩa:

A. 1 2 x ∀≠ B. 1 2 x ∀> C. 1 ;2 2 x   ∀∈   

D. 1 2 x ∀≥

Câu 3. Tìm x để biểu thức ( )

1 2 3 1 x − có nghĩa:

B. ( ] [ ) ;1 1; x ∀∈−∞ ∪ +∞. A. ( ) ( ) ; 1 1; x ∀∈−∞− ∪ +∞.

C. ( ) 1;1 x ∀∈− . D. { } \ 1 x ∀∈ ±  .

Câu 4. Tìm x để biểu thức ( )

2 2 3 1 x x − + + có nghĩa:

A. x ∀∈ B. Không tồn tại x C. 1 x ∀> D. { } \ 0 x ∀∈

Câu 5. Các căn bậc hai của 4 là : A. 2 − B. 2 C. 2 ± D. 16

Câu 6. Cho a∈và * 2 ( ) n k k = ∈ , n a có căn bậc n là :

A. a . B. | | a . C. a −. D. 2 n a .

Câu 7. Cho a∈và * 2 1( ) n k k = + ∈ , n a có căn bậc n là :

A. 2 1 n n a + . B. | | a . C. a −. D. a .

Câu 8. Phương trình 2016 2017 x = có tập nghiệm trong là :

A. 2017 T={ 2016} ± B 2016 T={ 2017} ± C. 2016 T={ 2017} D. 2016 T={ 2017} −

Câu 9. Các căn bậc bốn của 81 là : A. 3 B. 3 ± C. 3 − D. 9 ± Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Phương trình 2015 2 x = − vô nghiệm.

B. Phương trình 21 21 x = có 2 nghiệm phân biệt.

C. Phương trình ex π = có 1 nghiệm.

D. Phương trình 2015 2 x = − có vô số nghiệm. Câu 11. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Có một căn bậc n của số 0 là 0. B. 1 3 − là căn bậc 5 của 1 243 − .

C. Có một căn bậc hai của 4. D. Căn bậc 8 của 2 được viết là 8 2 ± .

Câu 12. Tính giá trị

4 0,75 3 1 1 16 8

− −     +        

, ta được :

A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo